.jpg)
1
ĐỀ ÔN TẬP SỐ 6
Câu 1: Hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số, cùng pha, có biên độ lần lượt là A1 và A2. Biên độ tổng hợp của hai dao động này là
A. B. A1 + A2. C. |A1− A2|. D.
Câu 2: Một con lắc lò xo dao động điều hòa, biểu thức lực kéo về tác dụng lên vật ở li độ x là F = −kx, k là độ cứng lò xo. Nếu F tính bằng niutơn (N), x tính bằng mét (m) thì k tính bằng
A. N/m2. B. N/m. C. N.m2. D. N/m2.
Câu 3: Một sóng cơ học có tần số f lan truyền trong môi trường vận chất đàn hồi với tốc độ v, khi đó bước sóng được tính theo công thức
A. λ = vf. B. λ = v/f. C. λ = 2vf. D. λ = 2v/f.
Câu 4: Người ta phân biệt sóng siêu âm, hạ âm, âm thanh dựa vào
A. biên độ dao động âm. B. tốc độ truyền âm.
C. khả năng cảm thụ âm của tai người. D. bản chất vật lí của âm.
Câu 5: Một máy biến áp có số vòng dây của cuộn sơ cấp lớn hơn số vòng dây của cuộn thứ cấp. Máy biến áp này có tác dụng
A. tăng cường độ dòng điện, tăng điện áp. B. tăng cường độ dòng điện, giảm điện áp.
C. giảm cường độ dòng điện, giảm điện áp. D. giảm cường độ dòng điện, tăng điện áp.
Câu 6: Đặt điện áp vào hai đầu đoạn mạch chỉ có điện trở thuần R. Phương trình cường độ dòng
điện là . Chọn đáp án sai.
A. B. C. D.
Câu 7: Một mạch dao động gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C. Tần số dao động riêng của mạch là
A. B. C. D.
Câu 8: Trên một đoạn mạch xoay chiều, hệ số công suất bằng 0 (cosφ = 0), khi
A. đoạn mạch có điện trở bằng không. B. đoạn mạch không có cuộn cảm.
C. đoạn mạch chỉ chứa điện trở thuần. D. đoạn mạch không có tụ điện.
Câu 9: Một người quan sát 1 chiếc phao trên mặt biển thấy nó nhô lên cao 10 lần trong 18 s, khoảng cách giữa hai ngọn sóng kề nhau là 2m. Vận tốc truyền sóng trên mặt biển là
A. v = 2 m/s. B. v = 8 m/s. C. v = 4 m/s. D. v = 1 m/s.
Câu 10: Một vật khối lượng 1 kg dao động điều hoà với chu kỳ T = π/5 s năng lượng của vật là 0,02 J. Biên độ dao động của vật là
A. 2 cm. B. 6 cm. C. 8 cm. D. 4 cm.
Câu 11: Khi từ thông qua một khung dây dẫn có biểu thức thì trong khungdây xuất hiện
một suất điện động cảm ứng có biểu thức . Biết và là các hằng số dương. Giá trị của
φ là
A. B. 0 rad C. D. π rad
2 2 1 2 A A 2 2 1 2 A A
0 u U cos t 0 i I cos t
0 0
u i U I u i R 0 0
U I R 2
2 LC 1 2 LC
2
LC
LC 2
0 cos( t ) 2
0 e E cos t 0 0 ;E
rad 2 rad 2
DeThi.edu.vn
2
Câu 12: Hai máy phát điện xoay chiều một pha đang hoạt động bình thường và tạo ra hai suất điện động có cùng tần số f. Roto của máy thứ nhất có p1 cặp cực và quay với tốc độ n1 = 1800 vòng/phút. Roto của máy thứ hai có 4 cặp cực và quay với tốc độ n2. Biết n2 có giá trị trong khoảng từ 12 vòng/giây đến 18 vòng/giây. Giá trị của f là
A. 60Hz. B. 48Hz. C. 50Hz. D. 54Hz.
Câu 13: Một mạch điện gòm nguồn điện một chiều có suất điện động 12 V, điện trở trong 1 Ω mắc với điện trở thuần R = 5 Ω thành mạch kín. Cường độ dòng điện qua mạch chính là
A. 3 A B. 2,5 A C. 2 A D. 4 A
Câu 14: Độ lớn lực tương tác tĩnh điện giữa hai điện tích điểm sẽ tăng 4 lần khi khoảng cách giữa chúng
A. tăng 4 lần. B. giảm 2 lần. C. giảm 4 lần. D. tăng 2 lần.
Câu 15: Một con lắc đơn dài 120 cm dao động điều hòa với phương trình li độ góc α = 0,1cos(2t + π) (rad) (t tính bằng s). Tại thời điểm t = 0,5 s thì li độ dài của con lắc là
A. 15 cm. B. 120 cm. C. 12 cm. D. 150 cm.
Câu 16: Một máy phát điện xoay chiều có công suất 100kW. Dòng điện nó phát ra sau khi tăng thế lên 10 kV được truyền đi xa bằng một dây dẫn có điện trở 20Ω, coi dòng điện và điện áp cùng pha. Công suât hao phí trên đường dây là:
A. 600 W. B. 250 W. C.100 W. D. 200 W.
Câu 17: Điện năng được truyền từ một trạm phát điện đến nơi tiêu thụ bằng đường dây tải điện một pha. Biết công suất truyền đi không đổi và coi hệ số công suất của mạch điện bằng 1. Để công suất hao phí trên đường dây truyền tải giảm n lần (n > 1) thì phải điều chỉnh điện áp hiệu dụng ở trạm phát điện
A. tăng lần. B. tăng n2 lần. C. giảm lần. D. giảm n2 …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.