.jpg)
ĐỀ SỐ 1 Câu 1. Phóng xạ là hiện tượng một hạt nhân
A. tự phát ra tia X và biến đổ thành hạt nhân khác. B. tự phát ra tia phóng xạ và biến thành một hạt nhân khác. C. tự phát ra tia tử ngoại và biến đổi thành hạt nhân khác. D. tự phát ra tia hồng ngoại và biến đổi thành hạt nhân khác. Câu 2. Giữa hai bản cực của hai tấm kim loại phẳng đặt song song đặt nằm ngang cách nhau một đoạn d = 1cm, có một hiệu điện thế U = 1700V. Một hạt bụi tích điện âm đứng cân bằng trong không khí giữa hai tấm kim loại , bỏ qua lực đẩy Acsimet, cho g = 10m/s2. Khối lượng của hạt bụi là
A. B. C. D. Hướng dẫn giải:
Câu 3. Một vật dao động với phương trình cm. Thời điểm vật đi qua vị trí có li độ x = 5cm lần
thứ hai theo chiều dương. là
A. B. C. D.
Hướng dẫn giải:
s
Câu 4. Phản ứng nhiệt hạch là sự
A. kết hợp hai hạt nhân rất nhẹ thành một hạt nhân nặng hơn trong điều kiện nhiệt độ rất cao. B. kết hợp hai hạt nhân có số khối trung bình thành một hạt nhân rất nặng ở nhiệt độ rất cao. C. phân chia một hạt nhân nhẹ thành hai hạt nhân nhẹ hơn kèm theo sự tỏa nhiệt. D. phân chia một hạt nhân rất nặng thành các hạt nhân nhẹ hơn.
Câu 5. Một nguồn phát sóng dao động theo phương trình cm. Coi biên độ sóng là không đổi,
bước sóng . Phương trình sóng tại điểm M trên phương truyền sóng cách nguồn một đoạn là
A. B.
C. D.
Hướng dẫn giải:
Câu 6. Hiện tượng quang dẫn là hiện tượng
A. giảm mạnh điện trở của chất bán dẫn khi bị chiếu sáng. B. tăng mạch điện trở của chất bán dẫn khi bị chiếu sáng. C. giảm mạnh điện trở của chất bán dẫn khi bị nung nóng. D. tăng mạnh điện trở của chất bán dẫn khi bị nung nóng. Câu 7. Góc chiết quang của một lăng kính bằng 60. Chiếu một tia sáng trắng vào mặt bên của lăng kính theo phương vuông góc với mặt phẳng phân giác của góc chiết quang. Đặt một màn quan sát sau lăng kính, song song với mặt phân giác của góc chiết quang và cách mặt này 1,1m, chiết suất của lăng kính đối với tia đỏ là nđ = 1,4 và đối với tia tím là nt = 1,45. Độ rộng của quang phổ liên tục trên màn quan sát bằng
A. 4,197mm. B. 4,722mm. C. 5,246mm. D. 5,771mm. Hướng dẫn giải:
4,197mm.
13 q 5.10 C
9 7.10 kg 9 7,5.10 kg 9 8.10 kg 9 8,5.10 kg
q U U mg q m d gd 9 8,5.10 kg
x 10cos 2 t 2
15s 12
17 s 12
19s 12
21s 12
1 x 1 7 7 sin t A 2 6 6 6 12
1
19 t T t s 12
u 2cos 5 t 4 6m d 1,5m
M
2 u 2cos 5 t cm. 3
M u 2cos 5 t cm.
M u 2cos 5 t cm. 2
M
5 u 2cos 5 t cm. 6
M
d u 2cos 5 t 2 2cos 5 t cm 3
0
t đ t đ đ
0 t ĐT tanD ta D n 1 A 2,4 ;D n 1 A 2,7 ; nD l
DeThi.edu.vn
Câu 8. Cho mạch điện RLC mắc nối tiếp, cuộn dây thuần cảm , tần số dòng điện
f = 50Hz, điện áp hiệu dụng hai đầu cuộn cảm là 120V. Điện áp hiệu dụng hai đầu đoạn mạch là
A. 50V. B. 55V. C. 60V D. 65V Hướng dẫn giải:
Câu 9. Quang phổ liên tục phát ra bởi hai vật có bản chất khác nhau thì
A. hoàn toàn khác nhau ở mọi nhiệt độ B. hoàn toàn giống nhau ở mọi nhiệt độ C. giống nhau nếu mỗi vật có một nhiệt độ thích hợp D. giống nhau nếu hai vật có nhiệt độ bằng nhau Câu 10. Hạt nhân đơteri có khối lượng mD = 2,0136u, khối lượng của nơtron là mN = 1,0087u, khối lượng của proton là mP =1,0073u. Cho 1uc2 = 931,5MeV. Năng lượng liên kết riêng của hạt nhân là A. 1,3271MeV/nuclon. B. 1,4872MeV/nuclon. C. 1,5306MeV/nuclon. D. 1,1178MeV/nuclon. Hướng dẫn giải:
= 1,1178MeV/nuclon
Câu 11. Có thể nhận biết tia hồng ngoại bằng
A. màn huỳnh quang B. quang phổ kế C. mắt người D. pin nhiệt điện Câu 12. Trong dao động của con lắc đơn, khi vật chuyển động từ vị trí biên về vị trí cân bằng thì
A. động năng tăng, thế năng giảm. B. động năng giảm, thế năng tăng. C. động năng tăng, thế năng tăng. D. động năng giảm, thế năng giảm. Câu 13. Một mạch điện kín gồm một nguồn điện có suất điện động = 24V, điện trở trong r = 6Ω ghép với một
mạch ngoài có hai điện …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.