.jpg)
1
TRƯỜNG THPT PHÚC THÀNH
GV: Trần Văn Thuận ĐỀ THI THỬ THPTQG
NĂM HỌC 2019 LẦN 3
Đề thi gồm: 04 trang Bài thi: Khoa học Tự nhiên; Môn: VẬT LÝ Thời gian làm bài: 50 phút không kể thời gian phát đề
Họ và tên thí sinh……………………………………………………… Số báo danh Mã đề: 132
Cho biết: Gia tốc trọng trường g = 10m/s2; độ lớn điện tích nguyên tố e = 1,6.10−19 C; tốc độ ánh sáng trong chân không e = 3.108 m/s; số Avôgadrô NA = 6,022.1023 mol−1; 1 u = 931,5 MeV/c2.
Câu 1. Cho đoạn mạch gồm điện trở thuần R nối tiếp với tụ điện có điện dung C . Khi có dòng điện xoay chiều với tần số góc ω chạy qua thì tổng trở đoạn mạch là:
A. B. C. D.
Câu 2. Một vật dao động điều hòa theo phương trình x = Acos(ω t + φ), (trong đó A, ω là các hằng số dương, φ là hằng số). Tần số góc của dao động là
A. B. C. ω D. φ
Câu 3. Một con lắc lò xo dao động với phương trình (t tính bằng giây). Tại thời điểm t
= 0, vật nặng của con lắc có li độ bằng?
A. B. C. D.
Câu 4. Cho hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số. Biên độ, dao động tổng hợp của hai dao động này có giá trị lớn nhất khi độ lệch pha của hai dao động bằng
A. (2n + 1).0,5π với B. 2nπ với C. với D. với
Câu 5. Một đoạn mạch gồm điện trở thuần R , cuộn cảm thuần có hệ số tự cảm L và tụ điện có điện dung Cmắc nối tiếp. Đặt vào hai đầu đoạn mạch một điện áp xoay chiều có tần số góc thay đổi được. Khi trong mạch xảy ra hiện tượng cộng hưởng thì tần số góc có giá trị là
A. B. C. D.
Câu 6. Đặt một điện áp xoay chiều vào hai đầu tụ điện thì
A. điện áp cùng pha với dòng điện. B. điện áp ngược pha với dòng điện. C. điện áp lệch pha 450 so với dòng điện. D. điện áp lệch pha 900 so với dòng điện. Câu 7. Một vòng dây dẫn phẳng có diện tích 0,5 m2 đặt trong từ trường đều có véc tơ cảm ứng từ vuông góc với mặt phẳng vòng dây. Nếu cảm ứng từ tăng đều từ 0,1 T đến 0,5 T trong thời gian 0,1 s thì độ lớn suất điện động cảm ứng xuất hiện trong vòng dây có độ lớn là
A. 1 V B. 2,5 V C. 2 V D. 0,25 V Câu 8. Cường độ âm tại điểm trong môi trường truyền âm là 10-7 W/m2. Biết cường độ âm chuẩn là I0 =10−12 W/m2. Mức cường độ âm tại điểm A bằng
A. 60 dB B. 50 dB C. 70 dB D. 80 dB Câu 9. Âm sắc là một đặc trưng sinh lí của âm gắn liền với
A. tần số âm. B. mức cường độ âm C. cường độ âm. D. đồ thị dao động âm Câu 10. Hai nguồn sóng kết hợp là hai nguồn dao động cùng phương, cùng
A. pha ban đầu nhưng khác tần số. B. biên độ nhưng khác tần số. C. biên độ và có hiệu số pha thay đổi theo thời gian. D. tần số và có hiệu số pha không đổi theo thời gian. Câu 11. Một vật dao động điều hòa, khi gia tốc của vật có giá trị cực tiểu thì vật cách biên âm 8 cm. Biên độ dao động của vật là
2 2 1 R C
2 2 1 R C
2 2 R C
2 2 R C
2
t
x Acos 4 t cm 3
A 3
2
A
2
A 3
2 A
2
n 0; 1; 2... n 0; 1; 2... 2n 1 n 0; 1; 2... 2n 1 .0,25 n 0; 1; 2...
C L 1 LC LC 1 LR
DeThi.edu.vn
2
A. 16 cm B. 8 cm C. 4 cm D. 12 cm Câu 12. Trong sóng cơ, công thức liên hệ giữa tốc độ truyền sóng v, bước sóng λ và chu kì T của sóng là
A. B. C. D.
Câu 13. Một sóng cơ truyền trục Ox với phương trình u = 5cos(6πt − πx) mm (trong đó x tính bằng m, t tính bằng s). Tốc độ truyền sóng bằng
A. 1/6 m/s. B. 6π m/s. C. 3 m/s. D. 6 m/s. Câu 14. Một sóng cơ hình sin truyền trên một phương có bước sóng λ . Gọi d là khoảng cách ngắn nhất giữa hai điểm mà hai phân tử của môi trường tại đó dao động lệch pha nhau 900. Tỉ số λ/d bằng
A. 8 B. 1 C. 4 D. 2 Câu 15. Một con lắc đon có chiều dài t, dao động điều hòa tại noi có gia tốc trọng trường g. Tần số góc của con lắc là
A. B. C. D.
Câu 16. Biên độ dao động cưỡng bức của hệ không phụ thuộc vào
A. tần số của ngoại lực B. biên độ của ngoại lực. C. tần số riêng của hệ D. pha ban đầu của ngoại lực.
Câu 17. Một chất điểm dao động điều hòa theo phương trình cm (t tínhbằng s). Quãng
đường chất điểm đi được trong một chu kì là
A. 5 cm. B. 40 cm. C. 10 cm. D. 20 cm. Câu 18. Từ thông qua một khung …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.