
PHẦN I. DAO ĐỘNG CƠ HỌC
CHỦ ĐỀ 1. DAO ĐỘNG ĐIỀU HÒA
Câu 1. Một chất điểm dao động điều hòa với biên độ A và tần số góc 2 rad/s. Biết khoảng
thời gian ngắn nhất để vật đi từ vị trí x1 1,8cm theo chiều dương đến x2 = 2cm theo chiều âm
là 1/6s. Tốc độ dao động cực đại là
A. 23,33 cm/s. B. 24,22 cm/s. C. 13,84 cm/s. D. 28,34 cm/s.
Câu 2. Một chất điểm dao động điều hòa với biên độ A và tấn số góc (rad/s). Biết khoảng
thời gian ngắn nhất để vật đi từ vị trí x1 1,8cm theo chiều dương đến x 2 1, 7cm theo
chiều âm là 0,17s. Gia tốc cực đại là
A. 18,33 cm/s2. B. 18,22 cm/s2. C. 9,17 cm/s2. D. 18,00 cm/s2.
Câu 3. Một chất điểm có khối lượng 2kg dao động điều hòa với biên độ A và tần số góc 2
rad/s. Biết khoảng thời gian ngắn nhất để vật đi từ vị trí x1 1, 7cm theo chiều dương đến
x 2 2, 2cm theo chiều âm là 1/6s. Cơ năng dao động là
A. 0,012 J. B. 0,12 J. C. 0,21 J. D. 0,021 J.
Câu 4. Một chất điểm dao động điều hòa với biên độ A = 4cm có vận tốc bằng không tại hai
thời điểm liên tiếp là t1 7/6 (s), t2 17/12 (s). Tại thời điểm t = 0 vật đi theo chiều dương.
Từ thời điểm t = 0 đến thời điểm t = 29/24 (s), chất điểm đã đi qua vị trí x = 2,8 (cm).
A. 4 lần. B. 5 lần. C. 6 lần. D. 3 lần.
Câu 5. Một vật dao động điều hòa với A = 10 cm, gia tốc của vật bằng không tại hai thời
điểm liên tiếp là t1 41/16 s và t2 45/16 s. Biết tại thời điểm t = 0 vật đang chuyển động về
biên dương. Thời điểm vật đi qua vị trí x = 5 cm lần thứ 2015 là
A. 584,5 s. B. 503,8 s. C. 503,6 s. D. 512,8 s.
Câu 6. Vật dao động điều hòa có vận tốc cực đại bằng 3 m/s và gia tốc cực đại bằng 30
(m/s2). Thời điểm ban đầu vật có vận tốc -1,5 m/s và thế năng đang tăng. Hỏi vào thời điểm
lần thứ 2014 vật có gia tốc bằng 15 (m/s2) là
A. 201,38 s. B. 201,32s. C. 201,28s. D. 201,35s
Câu 7. Một vật dao động với biên độ 10 cm, trong một chu kì dao động thời gian vật có tốc
độ lớn hơn một giá trị v0 là 1 s. Tốc độ trung bình khi đi một chiều giữa hai vị trí có tốc độ v0
là 20 cm/s. Tính v0.
A. 20,14 cm/s. B. 50,94 cm/s. C. 18,14 cm/s. D. 20,94 cm/s.
DeThi.edu.vn
Câu 8. Một vật dao động với biên độ 10 cm, trong một chu kì dao động thời gian vật có tốc
độ lớn hơn một giá trị v0 là 1 s. Tốc độ trung bình khi đi một chiều giữa hai vị trí có tốc độ v0
là 24 cm/s. Tính v0.
A. 20,59 cm/s. B. 50,94 cm/s. C. 18,14 cm/s D. 20,94 cm/s.
Câu 9. Một vật dao động điều hòa với chu kì T, biên độ 2 cm. Biết rằng trong một chu kì,
khoảng thời gian mà vận tốc của vật có giá trị 23 cm/s v 2 cm/s là T/2. Tìm chu
kì T.
A. 1 s. B. 0,5 s. C. 1,5 s. D. 2 s.
Câu 10. Một vật dao động điều hòa dọc theo trục Ox, gọi t là khoảng thời gian giữa hai lần
liên tiếp vật có động năng bằng thế năng. Tại thời điểm t vật qua vị trí có tốc độ 153 cm/s
với độ lớn gia tốc 22,5 m/s2 , sau đó một khoảng thời gian đúng bằng t vật qua vị trí có độ
lớn vận tốc 45 cm/s. Lấy 2 10. Quãng đường mà vật có thể đi được tối đa trong 0,1 s là
A. 6 3 cm. B. 6 6 cm. C. 6 2 cm. D. 6 cm.
Câu 11. Một vật dao động điều hòa với chu kì T và vận tốc cực đại vmax. Trong khoảng thời
gian từ t1. t t1 đến t t 2 2t1 vận tốc vật tăng từ 0,6 vmax đến vmax rồi giảm xuống 0,8vmax.
Tại thời điểm t2 khoảng cách ngắn nhất từ vật đến vị trí có thế năng cực đại là bao nhiêu?
0, 4 0, 2 0, 6 0, 3 A. v T. B. v T. C. v T. D. v T.
max max max max
Câu 12. Một vật dao động điều hòa với chu kì T, với biên độ A và vận tốc cực đại vmax.
Trong khoảng thời gian từ t t1 đến t t 2 2t1 vận tốc vật tăng từ 0,6 vmax đến vmax rồi
giảm xuống 0,8 vmax. Gọi x1 , v1 ,a1 , Wt1 , Wd1 lần lượt là li độ, vận tốc, gia tốc, thế năng và
động năng của chất điểm ở thời điểm t1. Gọi x2 , v2 ,a2 , Wt 2 , Wd 2 lần lượt là li độ, vận tốc,
gia tốc, thế năng và động năng của chất điểm ở thời điểm t2 . Cho các hệ thức sau đây:
0, 5 T 4 2 2 x 2 x 2 A2 (1); A v T (2); t (3); a 2 a 2 v2 (4);v x (5);
1 2 max 1 4 1 2 T 2 max 2 T 1
2 2 2 v x (6); 9W 16W (7); 4W 3W (8); a v …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.