Quảng cáo
Đề thi thử THPT Quốc gia môn Vật lý lần 3 năm 2019 - Mã đề 209 - Trường THPT Thanh Chương I
QR

Đề thi thử THPT Quốc gia môn Vật lý lần 3 năm 2019 - Mã đề 209 - Trường THPT Thanh Chương I

Nguồn: dethi.edu.vn

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

1/4 - Mã đề 209

SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO NGHỆ AN TRƯỜNG THPT THANH CHƯƠNG 1

(Đề thi có 04 trang) Họ và tên thí sinh: …… ……………. SBD ……

ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA LẦN 3 NĂM 2019

Bài thi: KHTN. Môn thi: VẬT LÍ

Thời gian làm bài: 50 phút Mã đề 209

Câu 1. Một vật dao động điều hòa theo phương trình: x 4cos( t / 4) = − (cm). Biên độ dao động của vật là

A. 8 cm. B. 4 cm. C. 2 cm. D. 16 cm. Câu 2. Cường độ dòng điện xoay chiều i 4cos(120 t / 4)(A) = − có tần số góc là

A. 120rad/s. B. 240rad/s. C. 60rad/s. D. 100rad/s. Câu 3. Đặc trưng vật lý của âm là

A. tần số. B. âm sắc. C. độ to. D. độ cao. Câu 4. Xét các ánh sáng đơn sắc: cam, đỏ, lục, chàm. Sắp xếp theo thứ tự năng lượng photon giảm dần là

A. chàm, đỏ, cam, lục. B. chàm, lục, cam, đỏ. C. đỏ, cam, lục, chàm. D. chàm, cam, lục, đỏ. Câu 5. Một con lắc lò xo dao động điều hòa với biên độ A, độ cứng lò xo là k. Mốc thế năng tại vị trí cân

bằng. Biểu thức tính cơ năng của con lắc là

A. 2 W kA = . B. 2 W kA / 2 = . C. W kA / 2 = . D. 2 W kA / 4 = .

Câu 6. Một hạt nhân 238

92U có số Nuclôn là

A. 238. B. 146. C. 92. D. 330. Câu 7. Chiếu vào một chất huỳnh quang ánh sáng đơn sắc màu lam. Ánh sáng do chất huỳnh quang đó phát

ra không thể là ánh sáng đơn sắc

A. màu đỏ. B. màu cam. C. màu chàm. D. màu lục. Câu 8. Máy phát điện xoay chiều một pha kiểu cảm ứng có phần cảm chứa p cặp cực từ. Khi rô to quay với

tốc độ n (vòng/phút) thì máy phát ra điện áp xoay chiều có tần số

A. np/60. B. 60p/n. C. 60n/p. D. np. Câu 9. Một sóng cơ học lan truyền trong môi trường đàn hồi với tốc độ v, chu kì T, tần số f, bước sóng .

Biểu thức nào sau đây sai?

A. v / T = . B. v / T =  . C. T 1/ f = . D. v / f = . Câu 10. Quang phổ liên tục

A. phụ thuộc cả nhiệt độ và bản chất của nguồn phát. B. phụ thuộc bản chất của nguồn phát. C. phụ thuộc mật độ phân tử vật chất trong nguồn. D. phụ thuộc nhiệt độ của nguồn phát. Câu 11. Tia nào sau đây có bản chất khác với các tia còn lại?

A. tia X~. B. tia hồng ngoại. C. tia tử ngoại. D. tia ca tốt. Câu 12. Cho các bộ phận sau: mạch khuếch đại, mạch chọn sóng, mạch tách sóng, micrô, ăng ten, mạch

biến điệu. Số bộ phận có cả ở trong sơ đồ khối của máy phát thanh và máy thu thanh là

A. 4. B. 1. C. 2. D. 3. Câu 13. Hạt nhân 12

6C có khối lượng 12u, khối lượng prôton và nơtron lần lượt là 1,0073u và 1,0087u. Độ

hụt khối khi hình thành một hạt nhân 12

6C từ các nuclon riêng rẽ là

A. 0,096 u. B. 0,073 u. C. 0,087 u. D. 0,016 u. Câu 14. Một con lắc đơn dao động điều hòa với biên độ 2 cm, tần số góc 5 rad/s, pha ban đầu . Phương

trình dao động của con lắc là

A. s 2cos(10 t ) = + (cm). B. s 2cos(5t ) = + (cm). C.s 2cos( t 5) = + (cm). D. s 2cos(5t ) = −(cm).

Câu 15. Hai nguồn bức xạ đơn sắc X, Y có tần số 15 6.10 Hz và 15 5.10 Hz có cùng công suất. Tỷ số số phô tôn

DeThi.edu.vn

2/4 - Mã đề 209

mà nguồn X và nguồn Y phát ra trong cùng một khoảng thời gian là

A. 2,2. B. 1,2. C. 5/6. D. 1,5. Câu 16. Giao thoa sóng mặt nước với hai nguồn A, B cùng phương, cùng tần số, cùng pha, bước sóng

20 cm. Trên đoạn thẳng AB, khoảng cách từ vị trí cân bằng của phần tử mặt nước thuộc trung điểm O của

AB đến điểm cực tiểu gần O nhất là

A. 2,5 cm. B. 10 cm. C. 20 cm. D. 5 cm. Câu 17. Một mạch dao động điện từ lý tưởng đang có dao động điện từ tự do. Biểu thức cường độ dòng

điện qua cuộn cảm là 6 i 500cos(10 t / 6) = +  (mA). Điện tích của một bản tụ điện có giá trị cực đại là

A. 6 0,5.10 C − . B. 4 5.10 C − . C. 6 5.10 C − . D. 5 5.10 C − .

Câu 18. Đặt điện áp xoay chiều u 220 2 cos(100 t / 6) = − (V) vào đoạn mạch RLC mắc nối tiếp thì cường

độ dòng điện trong mạch là i 2 2 cos(100 t / 6) = +  (A). Nhiệt lượng tỏa ra trên đoạn mạch trong thời gian

5 phút là: A. 1,1 kJ. B. 11 kJ. C. 6,6 kJ. D. 66 kJ.

Câu 19. Điện tích điểm 8 q 2.10 C − = chuyển động với tốc độ 6 2.10 m/ s trong từ trường đều có độ lớn cảm

ứng từ 3 5.10 T − theo phương vuông góc với các đường sức từ. Lực từ tác dụng lên điện tích có độ lớn

A. 0,2 mN. B. 2 mN. C. 20 mN. D. 0,2 …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo