
1/4 - Mã đề 215
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
BẮC NINH
(Đề thi có 04 trang)
ĐỀ THI THỬ KỲ THI TỐT NGHIỆP THPT NĂM 2021
Bài thi: KHTN - Môn: Vật lí Thời gian làm bài: 50 phút (không kể thời gian phát đề)
Họ và tên học sinh :..................................................... Số báo danh : ...................
Câu 1. Ban đầu một mẫu chất phóng xạ nguyên chất có khối lượng m0, biết chu kì bán rã của chất này là 3,8 ngày. Sau 15,2 ngày khối lượng của chất phóng xạ đó còn lại là 2,24 g. Giá trị của m0 là
A. 8,96 g. B. 17,92 g. C. 35,84 g. D. 5,60 g.
Câu 2. Một kim loại có giới hạn quang điện là 0,3 àm. Lấy
34 h 6,625.10 Js và 8 c 3.10 m / s. Công thoát electrôn của kim loại là
A. 1,16 eV. B. 6,625 eV. C. 4,14 eV. D. 2,21 eV. Câu 3. Tại một nơi có gia tốc trọng trường g, một con lắc đơn có chiều dài l dao động điều hòa với chu kì là
A. 1 2
l T . g B. 2 l T . g C. 2 g T . l D. 1 2
g T . l
Câu 4. Đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng U và hai đầu đoạn mạch chỉ có tụ điện thì cường độ dòng điện trong mạch là i I 2 cos t (I 0). Biểu thức điện áp ở hai đầu đoạn mạch là
A. u Ucos( t ). 2 B. u Ucos( t ). 2 C. u U 2 cos( t ). 2 D. u U 2 cos( t ). 2
Câu 5. Trong các sóng vô tuyến sau, sóng nào phản xạ liên tiếp trên tầng điện li và trái đất?
A. Sóng dài. B. Sóng cực ngắn. C. Sóng trung. D. Sóng ngắn. Câu 6. Hạt tải điện trong chất khí là
A. electrôn và ion dương. B. electrôn, ion dương và ion âm. C. electrôn và ion âm. D. electrôn và lỗ trống. Câu 7. Trong hệ SI, đơn vị nào sau đây là đơn vị đo cường độ điện trường?
A. Niu tơn nhân mét. B. Vôn trên mét. C. Niu tơn trên mét. D. Vôn nhân mét. Câu 8. Một chất phóng xạ có hằng số phóng xạ , chu kì bán rã của chất phóng xạ này là
A. 1 T= λln2. B. ln2 T= λ . C. λ T= ln2 . D. T λln2.
Câu 9. Quang phổ vạch phát xạ là
A. một hệ thống những vạch tối trên nền quang phổ liên tục. B. một hệ thống những vạch sáng riêng lẻ ngăn cách nhau bằng những khoảng tối. C. một dải có màu từ đỏ đến tím nối liền nhau một cách liên tục. D. một hệ thống các vạch sáng và các vạch tối nằm xen kẽ cách đều nhau.
Câu 10. Đặt điện áp xoay chiều u 100 2cos(100 t)(V) (t tính bằng s) vào hai đầu đoạn mạch mắc nối tiếp
gồm điện trở R 50 , cuộn cảm thuần có độ tự cảm 3 H và tụ điện có điện dung
4 2.10 F 3
. Cường độ
dòng điện hiệu dụng trong đoạn mạch là
A. 1 A. B. 2 A. C. A. D. A.
Câu 11. Một nguồn điện một chiều có suất điện động là E và điện trở trong r. Mắc hai cực của nguồn này
2 2 2
Mã đề 215
DeThi.edu.vn
2/4 - Mã đề 215
với một biến trở R. Khi nguồn điện bị đoản mạch thì cường độ dòng điện trong mạch là
A. E I . R B. I Er. C. E I . r D. 1 I . Er
Câu 12. Một ống dây hình trụ có độ tự cảm là 0,1 H, cường độ dòng điện qua ống dây tăng đều từ 0 đến 1A trong khoảng thời gian là 0,1s. Trong khoảng thời gian đó, suất điện động tự cảm xuất hiện trong ống dây có độ lớn là
A. 2 V. B. 1 V. C. 3 V. D. 4 V.
Câu 13. Đặt điện áp xoay chiều có tần số 50 Hz vào hai đầu một tụ điện có điện dung
4 10 F.
Dung kháng
của tụ điện là
A. 100 Ω. B. 50 Ω. C. 150 Ω. D. 200 Ω. Câu 14. Các hạt nhân bền vững nhất có năng lượng liên kết riêng lớn nhất vào cỡ
A. 7,6 MeV/nuclôn. B. 8,8 MeV/nuclôn. C. 8,3 MeV/nuclôn. D. 8,7 MeV/nuclôn. Câu 15. Khi nói về phôtôn ánh sáng, phát biểu nào sau đây sai?
A. Các phôtôn có thể tồn tại trong trạng thái đứng yên. B. Phôtôn bay dọc theo các tia sáng. C. Trong chân không, phôtôn bay với tốc độ 8 c 3.10 m/s. D. Với mỗi ánh sáng đơn sắc, các phôtôn có năng lượng bằng nhau. Câu 16. Một vật dao động điều hòa với biên độ là 4 cm và chu kì là 2s. Quãng đường vật đi được trong 4s là
A. 64 cm. B. 16 cm. C. 32 cm. D. 8 cm. Câu 17. Xét nguyên tử hiđrô theo mẫu nguyên tử Bo, gọi r0 là bán kính Bo, quỹ đạo có bán kính 25r0 là quỹ đạo
A. O. B. P. C. N. D. M. Câu 18. Một mạch dao động LC lí tưởng đang có dao động điện từ tự do với tần số góc ω. Biết điện tích cực đại trên một bản tụ điện là q0. Cường …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.