
1/4 - Mã đề 206
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
BẮC NINH
(Đề thi có 04 trang)
ĐỀ THI THỬ KỲ THI TỐT NGHIỆP THPT NĂM 2021
Bài thi: KHTN - Môn: Vật lí Thời gian làm bài: 50 phút (không kể thời gian phát đề)
Họ và tên học sinh :..................................................... Số báo danh : ...................
Câu 1. Tại một nơi có gia tốc trọng trường g, một con lắc đơn có chiều dài l dao động điều hòa với chu kì là
A. 1 2
g T . l B. 2 l T . g C. 2 g T . l D. 1 2
l T . g
Câu 2. Hạt tải điện trong chất khí là
A. electrôn và lỗ trống. B. electrôn và ion âm. C. electrôn và ion dương. D. electrôn, ion dương và ion âm. Câu 3. Ban đầu một mẫu chất phóng xạ nguyên chất có khối lượng m0, biết chu kì bán rã của chất này là 3,8 ngày. Sau 15,2 ngày khối lượng của chất phóng xạ đó còn lại là 2,24 g. Giá trị của m0 là
A. 35,84 g. B. 8,96 g. C. 17,92 g. D. 5,60 g.
Câu 4. Một kim loại có giới hạn quang điện là 0,3 àm. Lấy
34 h 6,625.10 Js và 8 c 3.10 m / s. Công thoát electrôn của kim loại là
A. 6,625 eV. B. 4,14 eV. C. 1,16 eV. D. 2,21 eV.
Câu 5. Đặt điện áp xoay chiều có tần số 50 Hz vào hai đầu một tụ điện có điện dung
4 10 F.
Dung kháng
của tụ điện là
A. 200 Ω. B. 100 Ω. C. 150 Ω. D. 50 Ω. Câu 6. Xét nguyên tử hiđrô theo mẫu nguyên tử Bo, gọi r0 là bán kính Bo, quỹ đạo có bán kính 25r0 là quỹ đạo
A. N. B. M. C. P. D. O.
Câu 7. Một vật dao động điều hòa với phương trình x 8cos(20t )(cm) 3 (t tính bằng s). Tốc độ cực đại
của vật là
A. 160 cm/s. B. 80 cm/s. C. 24 cm/s. D. 10 cm/s. Câu 8. Một mạch dao động LC lí tưởng đang có dao động điện từ tự do với tần số góc ω. Biết điện tích cực đại trên một bản tụ điện là q0. Cường độ dòng điện cực đại trong mạch là
A. 2 0 0 I ωq . B. 0 0 I ωq . C. 2 2 0 0 I ω q . D. 2 0 0 I ω q .
Câu 9. Một ống dây hình trụ có độ tự cảm là 0,1 H, cường độ dòng điện qua ống dây tăng đều từ 0 đến 1 A trong khoảng thời gian là 0,1 s. Trong khoảng thời gian đó, suất điện động tự cảm xuất hiện trong ống dây có độ lớn là
A. 1 V. B. 4 V. C. 3 V. D. 2 V. Câu 10. Trong một thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng với ánh sáng đơn sắc có bước sóng 0,5 àm, khoảng cách giữa hai khe là 2 mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là 3 m. Khoảng vân giao thoa trên màn là
A. 0,75 mm. B. 1,25 mm. C. 0,55 mm. D. 1,50 mm. Câu 11. Đặc điểm nào sau đây không phải là đặc điểm của hai nguồn kết hợp
A. Dao động cùng phương. B. Dao động cùng tần số. C. Dao động với hiệu số pha không đổi theo thời gian. D. Dao động cùng biên độ.
Mã đề 206
DeThi.edu.vn
2/4 - Mã đề 206
Câu 12. Một sóng cơ có tần số 120 Hz, truyền trong một môi trường với tốc độ 60 m/s. Bước sóng của sóng này là
A. 0,5 m. B. 1,5 m. C. 2,25 m. D. 2,0 m. Câu 13. Đặt một điện áp xoay chiều vào hai đầu một đoạn mạch có điện trở R và tụ điện mắc nối tiếp thì dung kháng của đoạn mạch là ZC. Độ lệch pha φ của điện áp ở hai đầu đoạn mạch đối với cường độ dòng điện trong một đoạn mạch được tính bằng công thức
A. C Z tan . R B. C Z tan . R C.
C
R tan . Z D.
C
R tan . Z
Câu 14. Đối với sóng cơ, sóng ngang chỉ truyền được trong môi trường nào sau đây?
A. Chất lỏng. B. Chất khí. C. Chân không. D. Chất rắn. Câu 15. Một chất phóng xạ có hằng số phóng xạ , chu kì bán rã của chất phóng xạ này là
A. λ T= ln2 . B. T λln2. C. ln2 T= λ . D. 1 T= λln2.
Câu 16. Trong các sóng vô tuyến sau, sóng nào phản xạ liên tiếp trên tầng điện li và trái đất?
A. Sóng ngắn. B. Sóng cực ngắn. C. Sóng trung. D. Sóng dài. Câu 17. Biết cường độ âm chuẩn là I0. Tại một điểm trong môi trường truyền âm có cường độ âm là I, mức cường độ âm tại điểm đó theo đơn vị đêxiben là
A.
0
I L(dB) 10lg . I B.
0
I L(dB) lg . I C. 0I L(dB) lg . I D. 0I L(dB) 10lg . I
Câu 18. Trong dao động điều hòa, số dao động toàn phần thực hiện được trong một giây là
A. tần số góc của dao động. B. biên độ của dao động. C. tần số của dao động. D. chu kì của dao động. Câu 19. Một vật dao động điều hòa với biên độ là 4 cm và chu …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.