
Trang 1/4 - Mã đề thi 201
SỞ GD& ĐT NGHỆ AN
LIÊN TRƯỜNG THPT
(Đề thi có 04 trang)
KÌ THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT NĂM 2020
Bài thi: KHOA HỌC TỰ NHIÊN
Môn thi thành phần: VẬT LÍ Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề
Mã đề thi: 201
Họ và tên thí sinh:................................................................ SBD: ..................................
Câu 1: Trong hệ SI, đơn vị cường độ điện trường là A. Vôn trên mét (V/m). B. Vôn (V). C. Fara (F). D. Tesla (T). Câu 2: Mắc điện trở R = 2 Ω vào hai cực của nguồn điện không đổi có suất điện động E = 6 V, điện trở trong r = 1 Ω. Công suất tiêu thụ ở mạch ngoài có giá trị A. P = 6 W. B. P = 12 W. C. P = 4 W. D. P = 8 W. Câu 3: Trong truyền thanh vô tuyến, sóng mang đã được biến điệu là A. sóng vô tuyến âm tần mang thông tin cao tần. B. sóng âm âm tần mang thông tin cao tần. C. sóng âm cao tần mang thông tin âm tần. D. sóng vô tuyến cao tần mang thông tin âm tần.
Câu 4: Gọi e là điện tích nguyên tố. Hạt nhân A
ZX
A. mang điện tích +Ze. B. trung hoà về điện. C. mang điện tích +Ae. D. mang điện tích +(A-Z)e.
Câu 5: Dòng điện xoay chiều có biểu thức i 2 2 cos(200 t)A . Cường độ dòng điện hiệu dụng là
A. 2 3A . B. 2A . C. 3 A . D. 6 A.
Câu 6: Trên một sợi dây đang có sóng dừng, khoảng cách ngắn nhất giữa nút sóng và bụng sóng là 4 cm. Sóng trên dây có bước sóng là A. 2 cm. B. 16 cm. C. 8 cm. D. 4 cm. Câu 7: So với tia hồng ngoại, tia tử ngoại có cùng bản chất là bức xạ điện từ nhưng A. tần số lớn hơn. B. tốc độ tuyền trong chân không nhanh hơn. C. cường độ lớn hơn. D. bước sóng lớn hơn. Câu 8: Một trong những đặc trưng vật lí của âm là A. âm sắc. B. độ cao của âm. C. độ to của âm. D. cường độ âm. Câu 9: Một chất điểm dao động điều hòa với phương trình x = Acos ωt +φ , biểu thức vận tốc tức thời của chất điểm là A. v Aωcos(ωt φ) . B. v Aωcos(ωt φ) .
C. 2 v Aω sin(ωt φ) . D. v Aωsin(ωt φ) .
Câu 10: Một vật dao động điều hòa theo phương trình x 6cos 4 t cm. 3
Biên độ dao động của vật là
A. 6 cm. B. 12 cm. C. 24 cm. D. 3 cm. Câu 11: Trong chân không có một bức xạ tử ngoại bước sóng λ và một bức xạ hồng ngoại bước sóng 4λ. Bước sóng λ có thể nhận giá trị nào sau đây? A. 100 nm. B. 300 nm. C. 150 nm. D. 500 nm.
Câu 12: Cho phản ứng hạt nhân: 10 7 4 5 3 2 B X Li He . Hạt X là
A. 1
0n . B. 1
1p . C. 0
1e . D. 0
1e .
DeThi.edu.vn
Trang 2/4 - Mã đề thi 201
Câu 13: Cho dòng điện không đổi có cường độ I = 3 A , đi qua cuộn dây có hệ số tự cảm L = 0,1 H. Từ thông qua cuộn dây là A. 0,90 Wb. B. 0,15 Wb. C. 0,30 Wb. D. 0,45 Wb. Câu 14: Nguyên tử hiđrô chuyển từ trạng thái dừng có mức năng lượng E1 = - 0,85 eV đến trạng thái dừng có mức năng lượng E2 = - 3,4 eV thì A. hấp thụ phôtôn có năng lượng 2,55 eV. B. phát xạ phôtôn có năng lượng 4,25 eV. C. hấp thụ phôtôn có năng lượng 4,25 eV. D. phát xạ phôtôn có năng lượng 2,55 eV.
Câu 15: Dòng điện có cường độ i 3 2 cos(200t)A chạy qua cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm 0,1 H. Điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn dây là
A. 30 2 V . B. 60 V. C. 60 2 V . D. 30 V.
Câu 16: Nhận xét nào sau đây sai khi nói về dao động cơ tắt dần? A. Cơ năng giảm dần theo thời gian. B. Biên độ giảm dần theo thời gian. C. Tốc độ giảm dần theo thời gian. D. Ma sát càng lớn, dao động tắt dần càng nhanh. Câu 17: Một máy phát điện xoay chiều một pha có phần cảm là rôto. Khi rôto quay với tốc độ 375 vòng/phút thì tần số của suất điện động cảm ứng mà máy phát tạo ra là 50 Hz. Số cặp cực của roto bằng A. 8 B. 4 C. 16 D. 12 Câu 18: Pin quang điện (còn gọi là pin Mặt Trời) là thiết bị sử dụng năng lượng ánh sáng. Nó biến đổi trực tiếp quang năng thành A. nhiệt năng. B. điện năng. C. cơ năng. D. hóa năng. Câu 19: Hình bên mô tả một thí nghiệm của nhà bác học Niu-Tơn (1672). Đây là thí nghiệm về hiện tượng
A. tán sắc ánh sáng. B. giao thoa ánh sáng.
C. nhiễu xạ ánh sáng. D. phản xạ ánh sáng.
Câu 20: Tác dụng của máy biến áp là A. biến đổi tần số của điện áp xoay chiều. B. biến đổi dòng điện …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.