
Trang 1/4 – Mã đề thi 132
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
(Đề thi có 04 trang)
ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KỲ I
NĂM HỌC 2015-2016
Môn: Vật lí 12 Thời gian làm bài: 60 phút (Không kể thời gian giao đề)
Câu 1: Giá trị hiệu dụng của dòng điện xoay chiều có biểu thức i 3 2 cos120 t(A) là
A. 3 2 A. B. 3 A. C. 2 3 A. D. 6 A. Câu 2: Trong đoạn mạch R, L, C mắc nối tiếp (cuộn dây thuần cảm) thì
A. điện áp giữa hai đầu tụ điện luôn ngược pha với điện áp giữa hai đầu cuộn cảm. B. điện áp giữa hai đầu tụ điện luôn cùng pha với điện áp giữa hai đầu điện trở. C. điện áp giữa hai điện trở luôn cùng pha với điện áp giữa hai đầu cuộn cảm. D. điện áp giữa hai đầu tụ điện luôn cùng pha với điện áp giữa hai đầu cuộn cảm. Câu 3: Cường độ âm tại một điểm trong môi trường truyền âm là 10-7 W/m2. Biết cường độ âm chuẩn là Io = 10-12 W/m2. Mức cường độ âm tại điểm đó bằng
A. 50 dB. B. 60 dB. C. 70 dB. D. 80 dB. Câu 4: Dòng điện có biểu thức i 2cos120 t (A) chạy qua điện trở R = 15 trong thời gian t = 2 phút toả ra nhiệt lượng là
A. 200 J. B. 3600 J. C. 1800 J. D. 60 J. Câu 5: Nhận định nào sau đây sai khi nói về dao động cơ học tắt dần?
A. Lực ma sát càng lớn thì dao động tắt càng nhanh. B. Dao động tắt dần có cơ năng giảm dần theo thời gian. C. Dao động tắt dần có biên độ giảm dần theo thời gian. D. Dao động tắt dần có vận tốc giảm dần theo thời gian.
Câu 6: Đặt điện áp u 100cos( t ) 6 (V) vào hai đầu đoạn mạch có điện trở thuần, cuộn cảm thuần và
tụ điện mắc nối tiếp thì dòng điện qua mạch là i 2cos( t ) 3 (A). Công suất tiêu thụ của đoạn mạch là
A. 100 3W. B. 50 W. C. 50 3 W. D. 100 W. Câu 7: Cho mạch điện xoay chiều AB gồm R, L, C mắc nối tiếp, cuộn cảm thuần có độ tự cảm thay đổi được. Đặt vào hai đầu đoạn mạch AB một điện áp xoay chiều ổn định ) V ( )t 100 cos( 6 100 u . Điều chỉnh độ tự cảm để điện áp hiệu dụng hai đầu cuộn cảm đạt giá trị cực đại thì điện áp hiệu dụng hai đầu tụ điện có giá trị là 200 V. Điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn cảm có giá trị cực đại là
A. 100 V. B. 150 V. C. 300 V. D. 250 V. Câu 8: Một con lắc đơn có khối lượng vật nặng là 200 g, dây treo có chiều dài 100 cm. Kéo con lắc ra khỏi vị trí cân bằng một góc 60o rồi buông ra không vận tốc đầu. Bỏ qua ma sát và lực cản, lấy g = 10 m/s2. Năng lượng dao động của con lắc là
A. 1 J. B. 0,27 J. C. 0,13 J. D. 0,5 J. Câu 9: Cho đoạn mạch xoay chiều mắc nối tiếp gồm điện trở R = 60, cuộn cảm thuần có cảm kháng ZL = 140 và tụ điện có dung kháng ZC = 60. Tổng trở của đoạn mạch là
A. 100. B. 260. C. 130. D. 200. Câu 10: Sóng ngang là sóng cơ học có
A. phương truyền sóng là phương ngang. B. các phần tử môi trường chỉ dao động theo phương ngang. C. các phần tử môi trường dao động theo phương vuông góc với phương truyền sóng. D. các phần tử môi trường dao động theo phương truyền sóng.
Mã đề 132
DeThi.edu.vn
Trang 2/4 – Mã đề thi 132
Câu 11: Điện áp )t 100 cos( 2 200 u (V) đặt vào hai đầu một cuộn thuần cảm thì tạo ra dòng điện có cường độ hiệu dụng 2 A. Cảm kháng của cuộn cảm có giá trị là
A. 200 . B. 200 2 . C. 100 2 . D. 100. Câu 12: Thực hiện thí nghiệm giao thoa trên bề mặt chất lỏng với hai nguồn kết hợp A, B cách nhau 45
cm dao động theo phương thẳng đứng với cùng phương trình A B u u 5cos(20 t ) 12
cm (với t tính
bằng s). Tốc độ truyền sóng trên mặt nước là 0,3 m/s. Gọi ∆ là đường thẳng trên mặt nước qua B và vuông góc AB. Số điểm M trên dao động với biên độ cực đại và cùng pha với hai nguồn là
A. 0 điểm. B. 4 điểm. C. 8 điểm. D. 12 điểm. Câu 13: Độ cao của âm là đặc trưng sinh lý phụ thuộc vào
A. cường độ âm. B. tần số âm. C. biên độ dao động của âm. D. đồ thị dao động của âm. Câu 14: Tại điểm O trên mặt nước có một nguồn sóng dao động điều hoà theo phương thẳng đứng với chu kì 0,5 s. Từ O có những gợn sóng tròn lan rộng dần ra xung quanh. Khoảng cách giữa hai gợn sóng tròn nhô cao kế tiếp là 20 cm. Tốc độ truyền sóng trên mặt nước là
A. 10 cm/s. B. 80 cm/s. C. 20 cm/s. D. 40 cm/s. Câu 15: Trong giờ thực …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.