Quảng cáo
Bài tập Vật lí 12 - Đề số 7 Viết phương trình dao động của con lắc đơn (Có đáp án)
QR

Bài tập Vật lí 12 - Đề số 7 Viết phương trình dao động của con lắc đơn (Có đáp án)

Nguồn: dethi.edu.vn

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

1

ĐỀ SỐ 7: VIẾT PHƯƠNG TRÌNH DAO ĐỘNG CỦA CON LẮC ĐƠN

Câu 1: Một con lắc đơn dao động điều hòa với biên độ góc 0,1 rad; tần số góc 10 rad/s và pha ban đầu 0,79 rad. Phương trình dao động của con lắc là

A. 0,1cos(20 0,79)     t rad . B. 0,1cos(20 0,79)     t rad . C. 0,1cos(10 0,79)   t rad . D. 0,1cos(10 0,79)   t rad .

Câu 2: Một con lắc đơn có chiều dài 1 m , được treo tại nơi có gia tốc trọng trường 2 2 /   g m s . Giữ vật nhỏ

của con lắc ở vị trí có li độ góc 9  rồi thả nhẹ vào lúc  t 0. Phương trình dao động của vật là A. 5cos( )( )     s t cm . B. 5cos2 ( )   s t cm . C. 5 cos( )( )      s t cm . D. 5 cos2 ( )    s t cm .

Câu 3: Một con lắc đơn có chu kì dao động với biên độ nhỏ là 2

5

  T . Khối lượng con lắc là m 60  m g , biên

độ góc là 0  với 0 cos 0,991  . Lấy 2 9,8 /  g m s . Chọn gốc tọa độ là vị trí cân bằng, chọn gốc thời gian là lúc

con lắc ở vị trí biên. Phương trình nào là phương trình dao động của con lắc.

A. 0,18cos 5 ( ) 6            t rad . B. 0,134cos5 ( )  t rad .

C. 0,18cos 5 ( ) 6           t rad . D. 0,134cos 5 ( ) 6           t rad .

Câu 4: Quả cầu của con lắc đơn có khối lượng 60  m g khi dao động vạch ra một cung tròn coi như một đoạn

thẳng dài 12 cm . Dây treo con lắc dài 2 1 1,2 . 9,8 /   m g m s . Chọn gốc tọa độ là vị trí cân bằng, chọn gốc thời gian là lúc vật qua vị trí cân bằng theo chiều dương. Phương trình dao động của con lắc đơn là:

A. 12cos 2,2 ( ) 2          s t cm . B. 12cos(2,86 )( )  s t cm .

C. 6cos 2,2 ( ) 2          s t cm . D. 6cos 2,86 ( ) 2          s t cm .

Câu 5: Một con lắc đơn, vật năng có khối lượng 100  m g , chiều dài dây treo là 2 1 , 9,86 /  m g m s . Bỏ qua mọi ma sát. Kéo con lắc lệch khỏi vị trí cân bằng góc 0  rồi thả không vận tốc đầu. Biết con lắc dao động điều hòa

với năng lượng 4 8.10   E J . Lập phương trình dao động điều hòa của con lắc, chọn gốc thời gian là lúc vật có li độ cực đại dương. Lấy 2 10   .

A. 4cos ( )   s t cm . B. 16cos ( ) 3           s t cm . C. 4cos( )( )     s t cm . D. 2 16cos ( ) 3

          s t cm .

Câu 6: Một con lắc đơn dao động ở nơi có 2 2 10 / , 10, 0,8 , 12       g m s m A cm . Chọn gốc tọa độ tại vị trí cân bằng, 0  t lúc vật qua vị trí cân bằng theo chiều dương. Phương trình dao động của vật là A. 12cos(5 2 )( )  s t cm . B. 12cos(2,5 2 / 2)( )    s t cm .

C. 12cos(2,5 2 / 2)( )    s t cm . D. 24cos(2,5 2 )( )  s t cm . Câu 7: Con lắc đơn có chu kì 2s. Trong quá trình dao động, góc lệch cực đại của dây treo là 0,04 rad. Cho rằng quỹ đạo chuyển động là thẳng, chọn gốc thời gian lúc vật có li độ 0,02rad và đang chuyền động theo chiều âm của trục tọa độ, phương trình dao động của vật là

A. 0,04cos 3            t (  rad . B. 2 0,04cos 3

           t ( ) rad .

C. 0,04cos 3            t ( ) rad . D. 2. 0,04sin 3

           t (  rad .

Câu 8: Một con lắc đơn có sợi dây không giãn dài 1   m , và một gắn vào vật nặng M , đầu còn lại treo vào điểm cố định. Kéo con lắc lệch khỏi phương thẳng đứng một góc 5 rồi buông nhẹ cho con lắc dao động. Lấy

2 10 /  g m s . Chọn chiều dương là chiều kéo vật, mốc thời gian là lúc bắt đầu dao động. Vật dao động điều hoà với phương trình:

DeThi.edu.vn

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo