
BÀI TẬP VẬT LÝ 12 trang 1
CHƯƠNG 6: LƯỢNG TỬ ÁNH SÁNG BÀI 30. HIỆN TƯỢNG QUANG ĐIỆN. THUYẾT LƯỢNG TỬ ÁNH SÁNG Câu: 1 (THPT 2008) Với ε1, ε2, ε3 lần lượt là năng lượng của phôtôn ứng với các bức xạ màu vàng, bức xạ tử ngoại và bức xạ hồng ngoại thì
A. ε2 > ε3 > ε1. B. ε3 > ε1 > ε2. C. ε2 > ε1 > ε3. D. ε1 > ε2 > ε3. Câu: 2 (THPT 2008) Trong hiện tượng quang điện, vận tốc ban đầu của các êlectrôn quang điện bị bứt ra khỏi bề mặt kim loại
A. có hướng luôn vuông góc với bề mặt kim loại. B. có giá trị từ 0 đến một giá trị cực đại xác định. C. có giá trị không phụ thuộc vào bước sóng của ánh sáng chiếu vào kim loại đó. D. có giá trị phụ thuộc vào cường độ của ánh sáng chiếu vào kim loại đó. Câu: 3 (THPT 2008) Giới hạn quang điện của đồng (Cu) là λ0 = 0,30 àm. Biết hằng số Plăng h = 6,625.10-34 J.s và vận tốc truyền ánh sáng trong chân không c = 3.108 m/s. Công thoát của êlectrôn khỏi bề mặt của đồng là
A. 8,625.10-19 J. B. 8,526.10-19 J. C. 625.10-19 J. D. 6,265.10-19 J. Câu: 4 (THPT 2008) Khi nói về thuyết phôtôn ánh sáng (thuyết lượng tử ánh sáng), phát biểu nào sau đây là sai?
A. Trong chân không, vận tốc của phôtôn luôn nhỏ hơn vận tốc ánh sáng. B. Bước sóng của ánh sáng càng lớn thì năng lượng phôtôn ứng với ánh sáng đó càng nhỏ. C. Với mỗi ánh sáng đơn sắc có tần số f xác định thì các phôtôn ứng với ánh sáng đó đều có năng lượng như nhau.
D. Tần số ánh sáng càng lớn thì năng lượng của phôtôn ứng với ánh sáng đó càng lớn. Câu: 5 (THPT 2008) Giới hạn quang điện của kim loại natri là 0,50 àm. Hiện tượng quang điện sẽ xảy ra khi chiếu vào kim loại đó
A. tia hồng ngoại. B. bức xạ màu vàng có bước sóng λv = 0,589 àm. C. tia tử ngoại. D. bức xạ màu đỏ có bước sóng λđ = 0,656 àm. Câu: 6 (THPT 2008) Khi nói về thuyết lượng tử ánh sáng, phát biểu nào dưới đây là sai?
A. Khi ánh sáng truyền đi, lượng tử ánh sáng không bị thay đổi và không phụ thuộc khoảng cách tới nguồn sáng.
B. Nguyên tử hay phân tử vật chất không hấp thụ hay bức xạ ánh sáng một cách liên tục mà thành từng phần riêng biệt, đứt quãng.
C. Năng lượng của lượng tử ánh sáng đỏ lớn hơn năng lượng của lượng tử ánh sáng tím. D. Mỗi chùm sáng dù rất yếu cũng chứa một số rất lớn lượng tử ánh sáng. Câu: 7 (THPT 2008) Kim loại dùng làm catốt của một tế bào quang điện có giới hạn quang
điện là 0,6625 àm. Biết hằng số Plăng h = 6,625.10-34 J.s và vận tốc ánh sáng trong chân
không c = 3.108 m/s. Công thoát của êlectrôn khỏi mặt kim loại này bằng
A. 3.10-17 J. B. 3.10-18 J. C. 3.10-19 J. D. 3.10-20 J. Câu: 8 (THPT 2008) Công thoát của êlectrôn khỏi mặt kim loại canxi (Ca) là 2,76 eV. Biết
hằng số Plăng h = 6,625.10-34 J.s, vận tốc ánh sáng trong chân không c = 3.108 m/s và
1 eV = 1,6.10-19 J. Giới hạn quang điện của kim loại này là
A. 0,36 àm. B. 0,66 àm. C. 0,72 àm. D. 0,45 àm. Câu: 9 (THPT 2008) Trong thí nghiệm với tế bào quang điện, phát biểu nào dưới đây là đúng?
A. Với các kim loại khác nhau được dùng làm catốt đều có cùng một giới hạn quang điện xác định.
B. Khi có hiện tượng quang điện, cường độ dòng quang điện bão hòa tỉ lệ nghịch với cường độ của chùm sáng kích thích.
C. Ứng với mỗi kim loại dùng làm catốt, giá trị của hiệu điện thế hãm không phụ thuộc vào tần số ánh sáng kích thích.
D. Công thoát của êlectrôn khỏi mặt một kim loại được dùng làm catốt không phụ thuộc vào bước sóng ánh sáng kích thích.
DeThi.edu.vn
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.