Quảng cáo
Ma trận và đề kiểm tra học kì II môn Vật lý Lớp 6 (Có đáp án)
QR

Ma trận và đề kiểm tra học kì II môn Vật lý Lớp 6 (Có đáp án)

Nguồn: dethi.edu.vn

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II- MÔN VẬT LÍ 6

Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Cấp độ thấp Cấp độ cao

Cộng Tên chủ đề TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL Sự nở vì nhiệt của các chất. Nhiệt độ - nhiệt kế. Thang nhiệt độ. (6 tiết)

- Biết các chất nở ra khi nóng lên co lại khi lạnh đi - Biết các chất lỏng, rắn khác nhau nở vì nhiệt khác nhau, các chất khí khác nhau nở vì nhiệt giống nhau. - Biết nhiệt kế dùng để đo nhiệt độ

- Hiểu được khi thể tích tăng thì khối lượng riêng và trọng lượng riêng giảm. - Hiểu được nguyên lý của các loại nhiệt kế thông thường. - Vận dụng kiến thức về sự nở vi nhiệt để giải thích một số hiện tượng và ứng dụng thực tế. - Sử dụng được nhiệt kế đo nhiệt độ.

- Giải bài tập nâng cao về sự nở vì nhiệt.

Số câu 4 câu(C2, 8, 9, 11) 0,5câu (C1.a) 2 câu(C1, 13) 1 câu (C2) 1 câu (C4) 8.5 câu Số điểm 1,25 1,0 0,5 1,0 1,0 4,75 đ Sự chuyển thể. (6 tiết)

- Biết các khái niệm về sự chuyển thể. - Nêu được đặc điểm về nhiệt độ của quá trình nóng chảy, đông đặc. - Nêu đặc điểm về nhiệt độ sôi.

- Hiểu được quá trình chuyển thể từ rắn sang lỏng của các chất. - Hiểu được quá trình chuyển thể trong sự ngưng tụ của chất lỏng.

- Vận dụng được công thức đổi từ oC sang oF và từ oF sáng oC

Số câu hỏi 5 câu(C3, 7, 10, 12, 14) 0,5câu (C1.a) 3 câu (C4, 5,6) 1 câu (C3) 9.5 câu

Số điểm 1,5 1,0 0,75 2 5,25 đ

Tổng câu 9 câu 1 câu 5 câu 1 câu 1 câu 1 câu 18 Tổng diểm 4,75 đ 2,25 đ 2,0 đ 1,0 đ 10 Tỉ lệ % 47,5% 22,5 % 20% 10% 100%

DeThi.edu.vn

HƯỚNG DẪN CHẤM VÀ THANG ĐIỂM MÔN VẬT LÍ 6 (HỌC KÌ II) A. TRẮC NGHIỆM (4 đ): Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 Đáp án

b c c a c a c d đốt nóng- làm lạnh

1000C- nhiệt độ sôi

S Đ S S

Điểm 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25 0,5 0,5 0,25 0,25 0,25 0,25

B. TỰ LUẬN (6đ):

Câu Đáp án Điểm

1

a) Các kết luận về sự nở vì nhiệt của chất rắn: - Chất rắn nở ra khi nóng lên, co lại khi lạnh đi. - Các chất rắn khác nhau nở vì nhiệt khác nhau. b) Tốc độ bay hơi phụ thuộc vào 3 yếu tố: nhiệt độ, gió, diện tích mặt thoáng

0,5 0,5 1,0

2 Đường đi bằng bê tông thường đổ thành từng tấm và đặt cách nhau bởi những khe trống để khi nhiêt độ thay đổi thì chúng nở ra hay co lại mà không làm hỏng đường.

1,0

3

a. 200C = 00C + 200C = 320F + 20 1,80F

= 320F + 360F = 680F b. = 256 - 32

1,8 = 124,4oC

0,25 0,25 0,5

0,5 0,5

4

Chiều dài tăng thêm của thanh sắt khi nhiệt độ tăng thêm 400C là: l1 = 0,00012 . (40 : 10) . 100 = 0,048 (cm) Chiều dài của thanh sắt ở 400C là: l = 100 + 0,048 = 100,048 (cm)

0,5

0,5

DeThi.edu.vn

TRƯỜNG THCS__________________ LỚP: 6 - ____ HỌ TÊN:_________________________

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II

Môn: VẬT LÍ - 6 Thời gian: 45 phút

Điểm Lời phê của giáo viên:

ĐỀ THI: A/ TRẮC NGHIỆM (4 điểm)

I/Khoanh tròn vào một chữ cái đứng trước câu trả lời đúng: Câu 1: Hiện tượng nào sau đây xảy ra khi nung nóng một vật rắn.

a. Khối lượng của vật tăng b. Khối lượng của vật giảm b. Khối lượng riêng của vật giảm d. Khối lượng riêng của vật tăng Câu 2: Nhiệt kế nào dưới đây dùng để đo nhiệt độ cơ thể?

a. Nhiệt kế rượu b. Nhiệt kế thủy ngân. c. Nhiệt kế y tế. d. Cả ba nhiệt kế trên đều không dùng được. Câu 3:Trong thời gian vật đang nóng chảy, nhiệt độ của vật như thế nào?

a. Luôn tăng b. Luôn giảm c. Không đổi d. Lúc đầu tăng sau đó giảm. Câu 4: Trường hợp nào dưới đây không xảy ra sự nóng chảy:

a. Đốt một ngọn đèn dầu. b. Đốt một ngọn nến. c. Bỏ một cục nước đá vào một cốc nước. d. Đúc một cái chuông đồng. Câu 5: Hiện tượng nào sau đây không phải là sự ngưng tụ:

a. Sương đọng trên lá cây. b. Sự tạo thành sương mù. c. Sự tạo thành hơi nước. d. Sự tạo thành mây. Câu 6: Những quá trình chuyển thể nào của đồng được vận dụng trong việc đúc đồng ?

a. Sự nóng chảy và sự đông đặc. b. Sự nóng chảy và sự bay hơi. c. Sự bay hơi và sự ngưng tụ. d. Sự bay hơi và sự đông đặc. Câu 7: Nước đựng trong cốc bay hơi càng nhanh khi:

a. Nước trong cốc càng ít. b. Nước trong cốc càng nhiều. c. Nước trong cốc càng nóng. d. Nước trong cốc càng lạnh. Câu 8: Trong các câu so sánh nhiệt độ nóng chảy và nhiệt …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo