
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II – VẬT LÍ 6
Thời gian kiểm tra: 45 phút. Người ra đề: Võ Thị Mỹ Liên
I. MỤC TIÊU 1.Kiến thức - Nêu được kết luận về sự nở vì nhiệt của chất rắn. - Nêu được thế nào là sự ngưng tụ, nêu được ví dụ về sự ngưng tụ. - Nêu các loại nhiệt kế thường dùng
2.Kỹ năng - Vận dụng kiến thức sự nở vì nhiệt để giải thích được một số hiện tượng và ứng dụng thực tế
- Vẽ đường được đường biểu diễn sự thay đổi nhiệt độ theo thời gian của một chất. - Mô tả được các quá trình chuyển thể của chất.
3. Thái độ - Học sinh có thái độ tự giác, nghiêm túc trong học tập. II. KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA 1. Bảng trọng số: Hệ số h = 0,7; Tổng số câu hỏi TN: 20
Số tiết quy đổi Số câu Điểm số Nội dung Tổng số tiết
TS tiết lý thuyết BH VD BH VD BH VD
1. Sự nở vì nhiệt 5 4 2,8 2,2 1/2 1/2 2,0 1,5
2. Nhiệt độ, nhiệt kế, thang đo nhiệt độ 2 1 0,7 1,3 1/2 1/2 0,5 1
3. Sự chuyển thể 8 6 4,2 3,8 1 1 2,5 2,5
Tổng 15 11 7,7 7,3 2 2 5,0 5,0
2. Khung ma trận
Tên Chủ đề Nhận biết (Mức độ 1)
Thông hiểu
(Mức độ 2)
Vận dụng (Mức độ 3)
Vận dụng cao (Mức độ 4) Chủ đề 1: Sự nở vì nhiệt của các chất (5 tiết) 1. Sự nở vì nhiệt của chất rắn 2. Sự nở vì nhiệt của chất lỏng 3. Sự nở vì nhiệt của chất khí 4. Một số ứng dụng của sự nở vì nhiệt.
1. Kết luận về sự nở vì nhiệt của chất rắn
1. Giải thích được ứng dụng của sự nở vì nhiệt trong thực tế
DeThi.edu.vn
Số câu 1/2 câu 1/2 câu Số câu (điểm) Tỉ lệ %
1/2 (2,0đ)
20%
1/2 (1,5đ)
15 % Chủ đề 2: Nhiệt độ, nhiệt kế, thang đo nhiệt độ (2 tiết)
1. Nhiệt kế. Nhiệt giai
1. Nêu các loại nhiệt kế thường dùng
1. Giải thích được tác dụng về cấu tạo của nhiệt kế y tế Số câu 1/2 câu 1/2 câu Số câu (điểm) Tỉ lệ %
1/2(0,5đ)
5%
1/2(1,0đ)
10% Chủ đề 2: Sự chuyển thể (8 tiết) 1. Sự nóng chảy 2. Sự đông đặc 3. Sự bay hơi 4. Sự ngưng tụ 5. Sự sôi. 6. Nhiệt độ sôi
1. Mô tả được quá trình chuyển thể trong sự ngưng tụ của chất lỏng.
2. Nêu được ví dụ về sự ngưng tụ
1. Vẽ đường được đường biểu diễn sự thay đổi nhiệt độ theo thời gian của một chất. 2. Mô tả được các quá trình chuyển thể của chất.
Số câu 1/2 câu 1/2 câu 1 câu
Số câu (điểm) Tỉ lệ %
1 (2,5 đ)
25 %
1 (2,5 đ)
25 % TS số câu (điểm) Tỉ lệ %
2(5,0 đ)
50 %
2 (5,0đ)
50 %
III. ĐỀ KIỂM TRA VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM 1. Đề kiểm tra: Câu 1: (3,5đ) a) Nêu kết về sự nở vì nhiệt của chất rắn?
b) Tại sao khi lắp khâu dao để giữ chặt lưỡi dao vào cán gỗ thì người thợ rèn phải nung nóng khâu rồi mới tra vào cán? Câu 2: (1,5đ) a. Kể tên các loại nhiệt kế thường dùng?
b. Ống quản, gần bầu đựng thủy ngân của nhiệt kế y tế có đặc điểm gì? Giải thích tác dụng của nó? Câu 3 (2,5đ) Thế nào là sự ngưng tụ? Nêu 2 ví dụ về hiện tượng ngưng tụ? Câu 4: (2,5đ) Theo dõi nhiệt độ băng phiến lỏng để nguội người ta thấy:
- Trong 5 phút đầu nhiệt độ băng phiến giảm từ 900C xuống 800C. - Trong 10 phút sau nhiệt độ của băng phiến không thay đổi. - Trong 5 phút tiếp theo nhiệt độ băng phiến giảm từ 800C xuống 700C. a. Hãy vẽ đường biểu diễn sự thay đổi nhiệt độ của băng phiến theo thời gian. b. Đoạn nằm ngang trong đường biểu diễn ứng với quá trình nào?
DeThi.edu.vn
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.