Quảng cáo
Ma trận và đề kiểm tra học kỳ I môn Vật lí Lớp 6 - Năm học 2018-2019 (Có đáp án)
QR

Ma trận và đề kiểm tra học kỳ I môn Vật lí Lớp 6 - Năm học 2018-2019 (Có đáp án)

Nguồn: dethi.edu.vn

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I

MÔN : VẬT LÍ – LỚP 6

NĂM HỌC: 2018-2019

Vận dụng Nhận biết Thông hiểu Cấp độ thấp Cấp độ cao Cấp độ

Chủ đề TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL

Cộng

1. Đo độ dài,thể tích.

- GHĐ và ĐCNN của dụng cụ đo. - Dụng cụ để đo chiều dài và thể tích

- Đổi đơn vị. - Xác định được thể tích của một số vật rắn không thấm nước. Số câu Số điểm

Tỉ lệ

3 0,75đ

7,5%

1 0,25đ

2,5%

1 1đ 10%

5 2đ 20% 2. Khối lượng, trọng lượng, khối lượng riêng, trọng lượng riêng.

- Dụng cụ dùng để đo khối lượng. - Biết số liệu chỉ khối lượng của vật.

-Vận dụng D=m/V để tính D.

Số câu Số điểm

Tỉ lệ

2 0,5đ

5%

0,5

1đ 10%

2,5 1,5đ 15% 3. Lực, phép đo lực.

- Hiểu được thế nào là trọng lực. - Biết được khi lực tác dụng lên một vật có thể làm vật biến dạng hoăc biến đổi chuyển động. - Dụng cụ dùng để đo lực.

- Hiểu thế nào là lực đàn hồi. -Biết độ lớn lực để kéo vật. - Giải thích được một số hiện tượng liên quan tới hai lực cân bằng.

-Vận dụng P=10m để tính được P khi biết m và ngược lại.

Số câu Số điểm

Tỉ lệ

4 1,75đ 17,5%

3 0,75đ

7,5%

1 1,5đ 15%

0,5

1đ 10%

8,5

5đ 50%

4. Máy cơ đơn giản.

- Công dụng của các máy cơ đơn giản. - Biết được vật nào ứng dụng của đòn bẩy. - Biết được ứng dụng của mặt phẳng nghiêng.

- Sử dụng được máy cơ đơn giản phù hợp trong những trường hợp thực tế cụ thể.

Số câu Số điểm

Tỉ lệ

2 0,5đ

5%

0,5

1đ 10%

0,5 0,5đ

5%

3 2đ 20% TS câu TS điểm

Tỉ lệ %

11,5 4,5đ 45%

4 2,25đ 22,5%

2,5 2,25đ 22,5%

1 1,5đ 15%

19 10đ 100%

DeThi.edu.vn

PHÒNG GD&ĐT HUYỆN……………………..

TRƯỜNG THCS …………………………

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I Môn: VẬT LÍ – 6 (NĂM HỌC: 2018 – 2019) Thời gian: 45 phút (Không kể thời gian giao đề)

Họ và tên:………………………. Lớp: 6 - ……..

Điểm: Lời phê: Chữ kí GT:

A – TRẮC NGHIỆM (4 điểm) (Mỗi câu trả lời đúng 0,25 điểm) Bài 1: Khoanh tròn vào chữ cái A, B, C hoặc D đứng trước câu trả lời em cho là đúng nhất: Câu 1: Trong các số liệu sau, số liệu nào chỉ khối lượng của hàng hóa: A. Trên nhãn của chai nước có ghi: 300 ml B. Trên vỏ hộp Vitamin B1 có ghi: 1000 viên nén C. Ở một số cửa hàng vàng bạc có ghi: vàng 99,99 D. Trên vỏ túi bột giặt có ghi: Khối lượng tịnh 1kg Câu 2: Lực nào dưới đây là lực đàn hồi? A. Lực hút của nam châm tác dụng lên miếng sắt B. Lực đẩy của lò xo dưới yên xe đạp C. Trọng lượng của một quả nặng D. Lực kết dính giữa băng keo với một mặt phẳng. Câu 3: Trong các vật sau đây vật nào không phải là đòn bẩy? A. Cái cân đòn B. Cái kéo C.Cái búa nhổ đinh D.Cái cầu thang gác Câu 4: Nên chọn bình chia độ nào trong các bình chia độ dưới đây để đo thể tích của một chất lỏng còn gần đầy chai 0,5l? A. Bình 1000ml có vạch chia tới 5ml. B. Bình 500ml có vạch chia tới 5ml. C. Bình 500ml có vạch chia tới 2ml. D. Bình 100ml có vạch chia tới 2ml. Câu 5: Người ta dùng mặt phẳng nghiêng để làm công việc nào dưới đây ? A. Kéo cờ lên đỉnh cột cờ. B. Đưa thùng hàng lên xe ô tô. C. Đưa thùng nước từ dưới giếng lên. D. Đưa vật liệu xây dựng lên các tầng cao theo phương thẳng đứng. Câu 6: Người ta dùng bình chia độ có độ chia nhỏ nhất là cm3 và chứa 50cm3 nước để đo thể tích của một vật. Khi thả vật ngập vào nước trong bình thì mực nước dâng lên đến vạch 84 cm3. Vậy thể tích của vật là: A. 50cm3 B. 84cm3 C.34cm3 D. 134cm3 Câu 7: Lọ hoa nằm yên trên mặt bàn vì nó: A. Chịu tác dụng của hai lực cân bằng. B. Không chịu tác dụng của lực nào. C. Chịu tác dụng của trọng lực. D. Chịu lực nâng của mặt bàn Câu 8: Kéo vật trọng lượng 10N lên theo phương thẳng đứng phải dùng lực như thế nào? A. Lực ít nhất bằng 10N. B. Lực ít nhất bằng 1N. C. Lực ít nhất bằng 100N. D. Lực ít nhất bằng 1000N. Bài 2: Điền từ hoặc cum từ thích hợp vào chỗ trống (…) Câu 9: Lực tác dụng lên một vật có thể làm biến đổi….….….….của vật đó hoặc làm nó………….…. Câu 10: Trọng lực là…………….……..của Trái Đất. Câu 11: Khi dùng thước đo, cần biết GHĐ và……………..…..của thước. Bài 3: Nối mỗi mệnh đề ở cột A với mỗi mệnh đề ở cột B sao cho thành một câu đúng.

Cột A A với B Cột B 12. Dụng cụ dùng để đo khối lượng là 13. Dụng cụ dùng để đo thể …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo