
1
THIẾT KẾ MA TRẬN VÀ BIÊN SOẠN ĐỀ KIỂM TRA
TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (Đề kiểm tra HK I, lớp 8, thời gian 45 phút)
1. Xác định mục tiêu đề kiểm tra, nội dung kiểm tra (các chủ đề)
Căn cứ vào Chuẩn kiến thức, kỹ năng của Học kì I, môn Vật lí lớp 8 trongchương trình giáo dục phổ thông. (Xem tài liệu Hướng dẫn thực hiện chuẩn kiến thức, kỹ năng môn Vật lí lớp 8. NXBGDVN).
2. Xác định hình thức kiểm tra:
- Đề kiểm tra học kì I, hình thức trắc nghiệm gồm 25 câu.
- Bảng trọng số đề kiểm tra: Dựa vào Khung PPCT để lập bảng trọng số, số câu và điểm số của đề kiểm tra.
Số tiết quy đổi Số câu Điểm số Nội dung Tổng số tiết
TS tiết lý thuyết BH VD BH VD BH VD
1. Chuyển động cơ học 4 3 2,1 1,9 3 3 1,2 1,2
2. Lực cơ 3 3 2,1 0,9 3 1 1,2 0,4
3. Áp suất 9 6 4,2 4,8 7 8 2,8 3,2
Tổng 16 12 8,4 7,6 13 12 5,2 4,8
3. Thiết lập ma trận đề kiểm tra
Lập một bảng có hai chiều, một chiều là nội dung hay mạch kiến thức, kĩ năng chính cần đánh giá, một chiều là các mức độ nhận thức của học sinh theo các mức độ: nhận biết, thông hiểu, vận dụng và vận dụng cao.
Trong mỗi ô là chuẩn kiến thức kĩ năng chương trình cần đánh giá, tỉ lệ % số điểm, số lượng câu hỏi và tổng số điểm của các câu hỏi.
Số lượng câu hỏi của từng ô phụ thuộc vào mức độ quan trọng của mỗi chuẩn cần đánh giá, lượng thời gian làm bài kiểm tra và trọng số điểm quy định cho từng mạch kiến thức, từng mức độ nhận thức.
DeThi.edu.vn
2
KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ, HÌNH THỨC TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN.
Môn: Vật lí 8. Phạm vi kiểm tra: Học kì I.Thời gian kiểm tra: 45 phút.
Tên Chủ đề Nhận biết (Mức độ 1)
Thông hiểu
(Mức độ 2)
Vận dụng (Mức độ 3)
Vận dụng cao
(Mức độ 4)
Chủ đề 1:Chuyển động cơ a) Chuyển động cơ. Các dạng chuyển động cơ b) Tính tương đối của chuyển động cơ c) Tốc độ
1. Nêu được dấu hiệu để nhận biết chuyển động cơ. 2. Nêu được ý nghĩa của tốc độ là đặc trưng cho sự nhanh, chậm của chuyển động. 3. Nêu được đơn vị đo của tốc độ. 4. Nêu được tốc độ trung bình là gì và cách xác định tốc độ trung bình.
1. Nêu được ví dụ về chuyển động cơ. 2. Nêu được ví dụ về tính tương đối của chuyển động cơ. 3. Phân biệt được chuyển động đều và chuyển động không đều dựa vào khái niệm vận tốc.
1. Vận dụng được công
thức tính tốc độ t s v .
2. Tính được tốc độ trung bình của chuyển động không đều.
Xác định được tốc độ trung bình bằng thí nghiệm.
Số câu 1 câu 2 câu 2 câu 1 câu Số câu (điểm) Tỉ lệ %
3 (1,2 đ)
12%
3 (1,2 đ)
12% 2. Chủ đề 2. Lực cơ a) Lực. Biểu diễn lực b) Quán tính của vật c) Lực ma sát
1. Nêu được lực là một đại lượng vectơ. 2. Nêu được quán tính của một vật là gì?
1.Nêu được ví dụ về tác dụng của lực làm thay đổi tốc độ và hướng chuyển động của vật. 2.Nêu được ví dụ về tác dụng của hai lực
1. Biểu diễn được lực bằng véc tơ. 2. Giải thích được một số hiện tượng thường gặp liên quan đến quán tính. 3. Đề ra được cách làm tăng ma sát có lợi và
DeThi.edu.vn
3
cân bằng lên một vật đang chuyển động. 3. Nêu được ví dụ về lực ma sát nghỉ, ma sát trượt, ma sát lăn.
giảm ma sát có hại trong một số trường hợp cụ thể của đời sống, kĩ thuật.
Số câu 1 câu 2 câu 1 câu 0 câu
Số câu (điểm) Tỉ lệ %
3 (1,2 đ)
12%
1 (0,4 đ)
4% Chủ đề 3. Áp suất
a) Khái niệm áp suất b) Áp suất của chất lỏng. Máy nén thuỷ lực c) Áp suất khí quyển d) Lực đẩy Ác- si-mét. Vật nổi, vật chìm
1. Nêu được áp lực, áp suất và đơn vị đo áp suất là gì. 2. Nêu được các mặt thoáng trong bình thông nhau chứa cùng một chất lỏng đứng yên thì ở cùng độ cao. 3. Nêu được điều kiện nổi của vật.
1. Mô tả được hiện tượng chứng tỏ sự tồn tại của áp suất chất lỏng. 2. Nêu được áp suất có cùng trị số tại các điểm ở cùng một độ cao trong lòng một chất lỏng. 3. Mô tả được cấu tạo của máy nén thủy lực và nêu được nguyên tắc hoạt động của máy này là truyền nguyên vẹn độ tăng áp suất tới mọi nơi trong chất lỏng. 4. Mô tả được hiện
1. Vận dụng công thức
F p . S
2. Vận dụng được công thức p = dh đối với áp suất trong lòng chất lỏng. 3. Vận dụng được công thức về lực ẩy Ác-si-mét F = V.d.
Tiến hành …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.