Quảng cáo
Ma trận và đề kiểm tra học kỳ I môn Vật lý Lớp 8 - Năm học 2019-2020 - Trường TH và THCS Nguyễn Văn Trỗi (Có đáp án)
QR

Ma trận và đề kiểm tra học kỳ I môn Vật lý Lớp 8 - Năm học 2019-2020 - Trường TH và THCS Nguyễn Văn Trỗi (Có đáp án)

Nguồn: dethi.edu.vn

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

TRƯỜNG TH &THCS NGUYỄN VĂN TRỖI MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I TỔ: TOÁN - LÍ – TIN NĂM HỌC: 2019-2020

MÔN: VẬT LÍ 8 Thời gian 45 phút

1. Xác định mục tiêu đề kiểm tra, nội dung kiểm tra: Căn cứ vào Chuẩn kiến thức, kỹ năng của chương trình từ tiết 1 đến tiết 16, môn Vật lí lớp 8 trong chương trình giáo dục phổ thông. 2. Xác định hình thức kiểm tra:

- Đề kiểm tra học kì 1, hình thức trắc nghiệm và tự luận. - Bảng trọng số đề kiểm tra: Dựa vào Khung PPCT để lập bảng trọng số, số câu và điểm số của đề kiểm tra.

BẢNG TRỌNG SỐ ĐỀ KIỂM TRA HKI - VẬT LÍ 8

Trọng số h: 0.9

Số câu toàn bài: 30

Điểm số toàn bài: 10 Số tiết quy đổi Số câu Điểm số Nội dung Tổng số tiết Tổng số tiết lý thuyết BH (a) VD (b) BH VD BH VD

(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7) (8) (9)

Chủ đề 1 4 3 2.7 1.3 5 3 1.67 1.0

Chủ đề 2 3 3 2.7 0.3 5 1 1.67 0.33

Chủ đề 3 9 6 5.4 3.6 11 5 3.67 1,67

Tổng cộng 16 12 10.8 5.2 21 9 7.0 3.0 (Quy đổi: 3 câu TNKQ = 1 câu TL 1đ)

3. Thiết lập ma trận đề kiểm tra:

Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Cấp độ thấp Cấp độ cao Tên chủ đề TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL

Cộng

Chủ đề 1: Chuyển động cơ a) Chuyển động

1. Nêu được dấu hiệu để nhận biết chuyển động cơ.

1. Nêu được ví dụ về chuyển động cơ. 2. Nêu được ví dụ về tính

1. Vận dụng được công thức

DeThi.edu.vn

cơ. Các dạng chuyển động cơ b) Tính tương đối của chuyển động cơ c) Tốc độ

2. Nêu được ý nghĩa của tốc độ là đặc trưng cho sự nhanh, chậm của chuyển động. 3. Nêu được đơn vị đo của tốc độ. 4. Nêu được tốc độ trung bình là gì và cách xác định tốc độ trung bình.

tương đối của chuyển động cơ. 3. Phân biệt được chuyển động đều và chuyển động không đều dựa vào khái niệm vận tốc.

tính tốc độ .

2. Tính được tốc độ trung bình của chuyển động không đều. 3. Xác định được tốc độ trung bình bằng thí nghiệm.

Số câu hỏi 1 2 1 8 Số điểm, Tỉ lệ %

1đ 10%

2/3 đ 6,7%

1 đ 10%

2,67đ 26,7% 2. Chủ đề 2. Lực cơ a) Lực. Biểu diễn lực b) Quán tính của vật c) Lực ma sát

1. Nêu được lực là một đại lượng vectơ. 2. Nêu được quán tính của một vật là gì?

1. Nêu được ví dụ về tác dụng của lực làm thay đổi tốc độ và hướng chuyển động của vật. 2. Nêu được ví dụ về tác dụng của hai lực cân bằng lên một vật đang chuyển động. 3. Nêu được ví dụ về lực ma sát nghỉ, ma sát trượt, ma sát lăn.

1. Biểu diễn được lực bằng véc tơ. 2. Giải thích được một số hiện tượng thường gặp liên quan đến quán tính. 3. Đề ra được cách làm tăng ma sát có lợi và giảm ma sát có hại trong một số trường hợp cụ thể của đời sống, kĩ thuật. Số câu hỏi 3 2 1 6

Số điểm, Tỉ lệ %

1 đ 10%

2/3 đ 6,7%

1/3 đ 3,3%

2đ 20%

t s v 

DeThi.edu.vn

Chủ đề 3. Áp suất a) Khái niệm áp suất b) Áp suất của chất lỏng. Máy nén thuỷ lực c) Áp suất khí quyển d) Lực đẩy Ác-si- mét. Vật nổi, vật chìm

1. Nêu được áp lực, áp suất và đơn vị đo áp suất là gì. 2. Nêu được các mặt thoáng trong bình thông nhau chứa cùng một chất lỏng đứng yên thì ở cùng độ cao. 3. Nêu được điều kiện nổi của vật.

1. Mô tả được hiện tượng chứng tỏ sự tồn tại của áp suất chất lỏng. 2. Nêu được áp suất có cùng trị số tại các điểm ở cùng một độ cao trong lòng một chất lỏng. 3. Mô tả được cấu tạo của máy nén thủy lực và nêu được nguyên tắc hoạt động của máy này là truyền nguyên vẹn độ tăng áp suất tới mọi nơi trong chất lỏng. 4. Mô tả được hiện tượng chứng tỏ sự tồn tại của áp suất khí quyển. 5. Mô tả được hiện tượng về sự tồn tại của lực đẩy Ác-si- mét

1. Vận dụng công thức

2. Vận dụng được công thức p = dh đối với áp suất trong lòng chất lỏng. 3. Vận dụng được công thức về lực ẩy Ác-si-mét F = V.d.

1. Tiến hành được thí nghiệm để nghiệm lại lực đẩy Ác-si-mét

Số câu hỏi 3 1 câu 2 1 2 1 16

Số điểm, Tỉ lệ %

1 đ 10%

1 đ 10%

2/3đ 6,7%

1đ 10%

2/3đ 6,7%

1đ 10%

5,33đ 53,3%

TS câu hỏi 6 2 6 1 3 1 1

TSố điểm, Tỉ lệ %

4đ 40%

3đ 30%

2đ 20%

1đ 10%

10đ 100%

F p . S 

DeThi.edu.vn

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo