Quảng cáo
Bài tập bồi dưỡng học sinh giỏi môn Vật lý Khối 9
QR

Bài tập bồi dưỡng học sinh giỏi môn Vật lý Khối 9

Nguồn: dethi.edu.vn

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

5

1. Chuyển động thẳng đều:

- * Lưu ý: Nếu chuyển động của thuyền hay ca nô trên dòng sông thì mối liên hệ giữa các vận tốc được biểu diễn như sau:

+ vxuôi = vthuyền + vnước + vngược = vthuyền – vnước. Trong đó vxuôi và vngược là vận tốc thực tế của thuyền khi chuyển động xuôi dòng và ngược dòng, vthuyền là vận tốc riêng của thuyền, vnước là vận tốc của dòng nước. (Ta xem như là chuyển động đều).

-

Khối lượng riêng:

- Công thức tính: . Trong đó:

2. Trọng lượng và trọng lượng riêng

Trọng lượng: - Công thức tính: P = 10.m. Trọng lượng riêng

- Công thức tính:

Lực đẩy Ác-si-mét

- Một vật nhúng vào chất lỏng bị chất lỏng đẩy thẳng đứng từ dưới lên với lực có độ lớn bằng trọng lượng của phần chất lỏng mà vật chiếm chỗ. Lực này gọi là lực đẩy Ác-si-mét. - Công thức tính lực đẩy Ác-si-mét: FA = d.V Trong đó : d là trọng lượng riêng của chất lỏng (N/m3).

V là thể tích phần chất lỏng bị vật chiếm chỗ (m3). - Điều kiện để vật nổi, lơ lửng hay chìm trong chất lỏng:

+ Vật nổi khi: dvật < dchất lỏng. + Vật lơ lửng khi: dvật = dchất lỏng. + Vật chìm khi: dvật > dchất lỏng. - Khi vật nổi trên mặt thoáng chất lỏng thì: FA > Pvật. - Khi vật lơ lửng trong chất lỏng thì: FA = Pvật. - Khi vật chìm trong chất lỏng thì: FA < Pvật. Công cơ học

A = F.s. * Lưu ý: Lực tác dụng hợp với phương chuyển dời một góc :

s v t 

tb

s v t 

m D V 

P d V 

DeThi.edu.vn

6

A = F.s cos . Hình 2. Công suất

- Công thức: .

Máy cơ đơn giản

a) Mặt phẳng nghiêng * Lưu ý: Công thức về mặt phẳng nghiêng: (F – Fc). = P.h Hay ta còn có công thức: Atp = Aci + A hp. Hay F. = P.h + Fc.

- Hiệu suất của mặt phẳng nghiêng: .

b) Đòn bẩy

- Điều kiện cân bằng của đòn bẩy:

hay F1. = F2. .

* Lưu ý: - Trường hợp có nhiều lực tác dụng thì từ điều kiện cân bằng của đòn bẩy ta có thể biểu diễn: F1. + F2. + ….+Fn. = F/1. + F2/. + ….+Fn/. .

Trong đó:

+ F1, F2, ….Fn là các lực tác dụng làm đòn bẩy quay theo chiều kim đồng hồ. + F/1, F2/…..Fn/ là các lực tác dụng làm đòn bẩy quay ngược chiều kim đồng hồ. + , …... và ,. …... là cánh tay đòn của các lực tương ứng.

c) Ròng rọc

- Ròng rọc cố định: Chỉ có tác dụng đổi hướng của lực, không có tác dụng thay đổi độ lớn của lực. - Ròng rọc động: Khi dùng 1 ròng rọc động cho ta lợi hai lần về lực thì thiệt hai lần về đường đi. - Ròng rọc không cho ta lợi về công.

* Lưu ý: Khi nâng một vật có trọng lượng lên cao bằng một lực . Nếu:

- Muốn lợi 2.n lần về lực thì ta dùng n ròng rọc động tạo thành

khung khi đó bị thiệt 2.n lần về đường đi.

t A  P

 

ci

tp

A P.h H A F.   l

1 2

2 1

F F l

l

1  2 

1  2  n  1 / 2 / n /

1  2  n  1 / 2 / n /

P

F

P F 2.n 

DeThi.edu.vn

7

- Muốn lợi 2n lần về lực thì ta dùng n ròng rọc động rời nhau khi

đó bị thiệt 2n lần về đường đi. - Muốn lợi số lẻ lần về lực thì ta dùng ròng rọc tạo thành khung đứng và móc dây ở phia dưới. - Minh hoạ:

- (Hình 7.a. n = 2 => ).

- (Hình 7.b, n = 3 => ).

- (Hình 7.c, lợi 5 lần về lực thiệt 5 lần về đường đi).

B. BÀI TẬP I.1. Lúc 8h một người đi xe đạp khởi hành từ A về B với vận tốc 15km/h. Lúc 8h20phút, một người đi xe máy cũng khởi hành từ A về B nhưng với vận tốc 45km/h. Hỏi: a) Hai người gặp nhau lúc mấy giờ? Nơi gặp nhau cách A bao nhiêu km? b) Lúc mấy giờ hai người đó cách nhau 3km? I.2. Trên đoạn đường AB dài 11,5km, có một vật chuyển động đều từ A về B với vận tốc 10m/s và cùng lúc đó một vật khác chuyển động đều từ B về A với vận tốc 10km/h. Hỏi: a) Sau bao lâu hai vật gặp nhau? Nơi gặp nhau cách A, B bao nhiêu km? b) Sau bao lâu hai vật cách nhau 2,3km? I.4. Một em học sinh đi xe đạp từ trường về nhà cách nhau 3km. Vận tốc em đó đi trong nửa đoạn đường đầu lớn gấp hai lần vận tốc đi trong nửa đoạn đường còn lại. Hãy tính vận tốc trong mỗi đoạn đường của em học sinh đó. Biết thời gian đi từ trường về nhà là 20phút.

n P F 2 

A A 1

P P F 2.2 4  

B B 2 3 P P F 2 8  

C 3

P F 5 

Hình 7

1 F

a)

A P

2 F

B P

 b) 3 F

C P

?

c)

DeThi.edu.vn

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo