Quảng cáo
Đáp án đề thi chọn học sinh giỏi cấp tỉnh môn Vật lý Lớp 9 - Năm học 2014-2015 - Sở giáo dục và đào tạo Long An
QR

Đáp án đề thi chọn học sinh giỏi cấp tỉnh môn Vật lý Lớp 9 - Năm học 2014-2015 - Sở giáo dục và đào tạo Long An

Nguồn: dethi.edu.vn

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

- 1/4 -

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

LONG AN

ĐỀ CHÍNH THỨC

KỲ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI LỚP 9 CẤP TỈNH MÔN THI: VẬT LÝ NGÀY THI: 17/04/2015 THỜI GIAN: 150 PHÚT (Không kể thời gian phát đề)

HƯỚNG DẪN CHẤM

CÂU Điểm Câu 1: (5 điểm) a)

Khi xuôi dòng: 0,5 đ

Khi ngược dòng: 0,5 đ

Thời gian đi và về theo dự định:

0,5 đ

Tìm được: (nhận)

(loại)

Vậy vận tốc của xuồng so với nước là v = 24km/h 0,5 đ b) Quãng đường trở về khi chưa hỏng máy: s1 = s – 12 = 56 - 12 = 44 (km) 0,25 đ

=> 0,25 đ Trong thời gian t2 = 15’ = 0,25(h) sửa máy thì xuồng trôi theo dòng nước một đoạn: s2 = 0,25.vn = 0,25.4 = 1(km) 0,25 đ Quãng đường chuyển động của xuồng sau khi sửa máy xong: s3 = s – s1 +s2= 56 - 44 + 1 = 13 (km) 0,25 đ

=> 0,5 đ Thời gian xuồng trở về A là: 0,5 đ

Thời gian đi: 0,5 đ

Thời gian đi và về của xuồng là: 0,5 đ

Câu 2: (3 điểm) - Đun 1 lít nước: Q1 = m1c1 t + m2c2 t 0,5 đ

- Đun 2 lít nước: Q2 = m1c1 t + 2m2c2 t 0,5 đ

Nhiệt lượng cung cấp tỉ lệ với thời gian:

x

n

s 56 t = v + v v + 4 =

ng

n

s 56 t = v - v v - 4 =

x ng t = t + t

56 56 4,8 = + v + 4 v - 4 Û

v = 24

2 v = - 3

1 1

s 44 t = 2,2( ) v - 4 20 h = =

3 3

s 13 t = 0,65( ) v - 4 20 h = =

( ) ' ng 1 2 3 t = t + t + t = 2,2 + 0,25 + 0,65 = 3,1 h

x

S t = = 2(h) v + 4

' x ng t' = t + t = 2 + 3,1 = 5,1(h)

 

 

DeThi.edu.vn

- 2/4 -

0,5 đ

<=>

<=> 0,5 đ

<=> 0,5 đ

Tính được t2 19,4 phút 19 phút 24 giây. 0,5 đ

Câu 3: (5 điểm) a)

0,25 đ 0,25 đ 0,25 đ

0,25 đ

0,25 đ 0,5 đ 0,5 đ

0,5 đ 0,25 đ

0,5 đ

0,5 đ

b)

=> Khi R4 tăng thì R3V4 tăng. 0,25 đ

=> Khi R3V4 tăng thì R2A3V4 tăng. 0,25 đ

U, R1 không đổi => U2A tăng => Số chỉ ampe kế tăng. 0,5 đ

1 1

2 2

Q t = Q t

1 1 2 2 1

1 1 2 2 2

m c Δt + m c Δt t = m c Δt + 2m c Δt t

1 1 2 2 1

1 1 2 2 2

m c + m c t = m c + 2m c t

2

0,3.880 1.4200 10 0,3.880 2.4200 t   

 

2 A I = I = 0,8A

2 2 2 U = I R = 0,8.16 = 12,8(V)

4 V U = U = 12V

4 4

4

U 12 I = = = 0,06(A) R 200 Þ

1 2 3 3 I = I + I = 0,8 + I

1 3 4 1 1 3 3 4 U = U + U + U = R I + R I + U

3 3 48 = 30.(0,8 + I ) + 10I + 12 Û

3I = 0,3(A) Þ

1I = 0,8 + 0,3 = 1,1(A)

AB 1 2 A

A

U - U - U 48 - 30.1,1- 12,8 R = = = 2,75(Ω) I 0,8

V V

3 4

U 12 R = = = 50(Ω) I - I 0,3 - 0,06

4 V V 3V4 3 3

V 4 V

4

R .R R R = R + = R + R R + R +1 R

2A 3V4 2A 2A3V4

2A 2A 3V4

3V4

R .R R R = = R R + R +1 R

DeThi.edu.vn

- 3/4 -

Câu 4: (4 điểm) Cường độ dòng điện qua R1 và đèn: I1 = IĐ = P Đ : UĐ = 3 : 6 = 0,5(A) 0,5 đ

Hiệu điện thế giữa hai đầu R3: U3 = UĐ - UV = 3(V) 0,5 đ Cường độ dòng điện qua R2 và R3:

I2 = I3 = 0,5 đ

Từ U = U2 + U3 + U0 0,25 đ

<=> U = R2 + U3 + (IĐ + )R0 0,25 đ

Tính ra R3 = 3( ) 0,5 đ Từ U = U1 + UĐ + U0 0,25 đ

<=> U1 = U – UĐ – (IĐ + ).R0 0,25 đ

Tính ra U1 = 12V 0,5 đ

=> 0,5 đ

Câu 5: (3 điểm) a) Vẽ được ảnh A’B’: - Trường hợp 1: Thấu kính hội tụ

0,5 đ

3

3 3

3 U

R R 

3

3 R 3

3 R

3

3 R

1 1

1

24( ) U R I   

DeThi.edu.vn

- 4/4 -

Chú ý: Sai đơn vị, sai nét vẽ, sai tỉ lệ, sai hoặc thiếu tên các điểm trên hình vẽ, thiếu mũi tên thì trừ mỗi lần 0,25 điểm. Mọi cách giải khác nếu đúng vẫn được trọn điểm.

- Trường hợp 2: Thấu kính phân kì

0,5 đ

b) – Thấu kính hội tụ:

A’B’O ABO (1)

A’B’F’ OIF’

(2)

Từ (1) => Mà OA + OA’ = 90. Tính ra OA = 22,5cm 0,5 đ

=> OA’ = 67,5cm

Từ (1) và (2) => . Tính ra OF’ = 16,875cm 0,5 đ – Thấu kính phân kì:

A’B’O ABO (1)

A’B’F OIF

(2)

Từ (1) => Mà OA - OA’ = 90. Tính ra OA = 135cm 0,5 đ

=> OA’ = 45cm

Từ (1) và (2) => . Tính ra OF = 67,5cm 0,5 đ

  A'B' OA' AB OA  

  A'B' A'F' OI OF'  

A'B' A'O OF' AB OF'

  

OA' 1 OA 3 

OA' OA' OF' OA OF'

 

  A'B' OA' AB OA  

  A'B' A'F OI OF  

A'B' OF OA' AB OF

  

OA' 1 OA 3 

OA' OF OA' OA OF

 

DeThi.edu.vn

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo