
PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
VŨNG LIÊM
KỲ THI TUYỂN HỌC SINH GIỎI CẤP HUYỆN BẬC THCS NĂM HỌC 2019 – 2020
Môn thi : VẬT LÝ Thời gian làm bài: 150 phút, không kể thời gian giao đề
Bài 1: (3,0 điểm) Hai xe xuất phát cùng lúc từ A để đi đến B với cùng vận tốc Đi
được quãng đường thì xe thứ hai tăng vận tốc và đi hết quãng đường còn lại với vận tốc
nên đến B sớm hơn xe thứ nhất phút. Tính quãng đường AB và thời gian mỗi xe đi hết quãng đường AB. Bài 2: (2,0 điểm) Công cung cấp để đưa một vật lên cao bằng một mặt phẳng nghiêng có chiều dài là Biết hiệu suất của mặt phẳng nghiêng là a) Tính khối lượng của vật. b) Tính lực ma sát của mặt phẳng nghiêng tác dụng lên vật. Bài 3: (3,0 điểm) Một ống chữ U chứa thủy ngân. Người ta đổ nước vào một nhánh ống, đến độ cao . a) Tính độ chênh lệch mực thủy ngân trong hai nhánh. b) Sau đó người đổ một cột dầu vào nhánh kia cho đến khi mực thủy ngân trong hai nhánh ngang bằng nhau. Tính chiều cao của cột dầu. Biết trọng lượng riêng của thủy ngân là , trọng lượng riêng của nước là
và trọng lượng riêng của dầu là Bài 4: (4,0 điểm) Một hỗn hợp gồm ba chất lỏng không tác dụng hóa học với nhau có khối lượng lần lượt là Biết nhiệt dung riêng và nhiệt độ của chúng lần lượt là Hỏi: a) Nhiệt độ của hỗn hợp khi cân bằng nhiệt? b) Nhiệt lượng cần cung cấp để đun nóng hỗn hợp đến trong đó có nhiệt lượng cung cấp tỏa ra môi trường. Bài 5: (3,0 điểm) Hai gương phẳng G1 và G2 được bố trí hợp với nhau một góc như hình vẽ. Hai điểm sáng A và B được đặt trước hai gương. a. Trình bày cách vẽ và vẽ một tia sáng xuất phát từ A phản xạ lần lượt trên gương G1 tại , đến gương G2 tại rồi đến B. b. Tính góc hợp bởi các tia và
G1
G2 Bài 6: (3,0 điểm) Cho mạch điện như hình vẽ. Trong đó Cường độ dòng điện qua mạch chính a)Tìm b)Tính hiệu điện thế giữa hai đầu mỗi điện trở. c)Tính
R5 R4
R3 R2
R1
D
C
B A
Bài 7: (2,0 điểm) Trên hai bóng đèn có ghi: và a) Tính điện trở của mỗi bóng đèn khi chúng hoạt động bình thường. b) Khi mắc hai bóng đèn nối tiếp vào mạng điện có hiệu điện thế Tính hiệu điện thế giữa hai đầu mỗi bóng đèn và cho biết độ sáng của mỗi đèn lúc này.
40 / . km h 1 2 60 / , km h 10
1,5m 3,5m 1200 .J 80%.
10cm
3 136000 / t n d N m
3 10000 / n d N m 3 8000 / . d d N m
1 2 3 1 , 2 , 3 . m kg m kg m kg
0 0 0 1 1 2 2 3 3 2500 / , 10 ; 4200 / , 5 ; 3000 / , 50 . c J kgK t C c J kgK t C c J kgK t C
' 0 30 , t C 15%
0 60
1I
2I
1 AI 2. BI
1 2 3 4 5 5 , 4 , 3 , 2 . R R R R R
2 . I A . AB U
, . AC DC U U
110 50 V W 110 100 . V W
220 . V
. A . B
DeThi.edu.vn
-------Hết------- PHÒNG GD VÀ ĐT VŨNG LIÊM HƯỚNG DẪN CHẤM THI HỌC SINH GIỎI CẤP HUYỆN BẬC THCS NĂM HỌC : 2019 – 2020
Môn thi : VẬT LÝ
Bài Câu Nội dung Điểm 1 3.0 a) Gọi S là chiều dài chặng đường AB
Thời gian xe thứ nhất đi từ A đến B:
Thời gian xe thứ hai đi từ A đến B:
Vì xe thứ hai đến B sớm hơn xe thứ nhất phút
Ta có:
Thời gian xe thứ nhất đi từ A đến B:
Thời gian xe thứ hai đi từ A đến B:
0,5
0,5
0,75
0,75
0,5
2 2,0 Công có ích để đưa vật lên độ cao h.
Trọng lượng của vật
Khối lượng của vật là
0,5
0,5
0,25
Công cản của lực ma sát Lực ma sát của mặt phiêng tác dụng lên vật
0,5
0,25
3 3,0 a) Gọi h là độ chênh lệch mực thủy ngân ở hai nhánh. Áp suất của cột nước Áp suất của cột thủy ngân ngang với mực thủy ngân ở nhánh A Vì áp suất trong cùng một chất lỏng tại hai điểm ngang nhau thì bằng nhau Ta có:
.
0,25
0,25 0,25
0,5
0,25
1
1 40 s s t v
2
1 2 2 2 80 120 s s s s t v v
10 1 40 80 120 6 6 (3 2 ) 40 40 .
s s s
s s s s km
1
1
40 1 . 40 s t h v
2
40 40 5 . 80 120 6 t h
0,8. 0,8.1200 960 iA A J
960 640 1,5 A P N h
640 64 . 10 10 P m kg
1200 960 240 ms i A A A J
240 68,6 . 3,5
ms ms
A F N l
A n n p h d
. B t n p h d
. . A B n n t n p p h d h d
. 0,1.10000 0,0074 0,74 136000
n n
tn
h d h m cm d
DeThi.edu.vn
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.