.jpg)
BÀI KIỂM TRA 15 PHÚT SỐ 3
Họ và tên: ……………………………………………. Lớp 9 Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 Đáp án Câu 1. Người ta dùng dụng cụ nào để nhận biết từ trường? A. Dùng ampe kế B. Dùng vôn kế C. Dùng công tơ điện D. Dùng kim nam châm có trục quay Câu 2. Đường sức từ là những đường cong được vẽ theo quy ước nào sau đây? A. Có chiều đi từ cực Bắc tới cực Nam bên ngoài thanh nam châm. B. Có độ mau thưa tùy ý C. Bắt đầu từ cực này và kết thúc ở cực kia của nam châm D. Có chiều đi từ cực Nam tới cực Bắc bên ngoài thanh nam châm. Câu 3. Hãy cho biết có hiện tượng gì xảy ra với kim nam châm, khi đóng công tắc K? A. Cực Nam của kim nam châm bị hút về phía đầu B. B. Cực Bắc của kim nam châm bị đẩy ra đầu B. C. Ban đầu cực Bắc của kim nam châm bị đẩy ra xa đầu B, làm kim nam châm quay 1800 sau đó cực Nam của kim nam châm bị hút về phía đầu B của ống dây D. Ban đầu cực Nam của kim nam châm bị đẩy ra xa đầu B, làm kim nam châm quay 1800 sau đó cực Bắc của kim nam châm bị hút về phía đầu B của ống dây
Câu 4. Dòng điện chạy qua ống dây có chiều từ: A. từ B đến A và đầu A là cực bắc của ống dây. B. từ B đến A và đầu A là cực nam của ống dây. C. từ A đến B và đầu A là cực bắc của ống dây. D. từ A đến B và đầu A là cực nam của ống dây.
Câu 5. Khi đưa hai cực cùng tên của hai nam châm khác nhau lại gần nhau thì chúng:
A. hút nhau. C. không hút nhau cũng không đẩy nhau. B. đẩy nhau. D. lúc hút, lúc đẩy nhau. Câu 6. Khi đặt la bàn tại một vị trí nào đó trên mặt đất, kim la bàn luôn định hướng là
A. Cực từ Bắc kim la bàn chỉ hướng Bắc địa lí, cực từ Nam kim la bàn chỉ hướng Nam địa lí. B. Cực từ Bắc kim la bàn chỉ hướng Nam địa lí, cực từ Nam kim la bàn chỉ hướng Bắc địa lí. C. Cực từ Bắc kim la bàn chỉ hướng Đông địa lí, cực từ Nam kim la bàn chỉ hướng Tây địa lí. D. Cực từ Bắc kim la bàn chỉ hướng Tây địa lí, cực từ Nam kim la bàn chỉ hướng Nam địa lí. Câu 7. Phát biểu nào sau đây đúng với nội dung của quy tắc nắm tay phải? A. Nắm bàn tay phải sao cho bốn ngón tay nắm lại chỉ chiều dòng điện qua ống dây thì ngón tay cái choãi ra chỉ chiều đường sức từ bên ngoài ống dây. B. Nắm bàn tay phải, khi đó bốn ngón tay nắm lại chỉ chiều đường sức từ bên trong lòng ống dây. C. Nắm bàn tay phải sao cho bốn ngón tay nắm lại chỉ chiều dòng điện qua ống dây thì ngón tay cái choãi ra chỉ chiều đường sức từ trong lòng ống dây. D. Nắm bàn tay phải, khi đó ngón tay cái choãi ra chỉ chiều đường sức từ trong lòng ống dây. Câu 8. Lõi sắt trong nam châm điện có tác dụng gì? A. Làm cho nam châm được chắc chắn. B. Làm tăng từ trường của ống dây. C. Làm nam châm được nhiễm từ vĩnh viễn. D. Không có tác dụng gì. Câu 9. Chiều của đường sức từ cho ta biết điều gì về từ trường tại điểm đó? A. Chiều chuyển động của thanh nam châm đặt ở điểm đó B. Hướng của lực từ tác dụng lên cực Bắc của kim nam châm đặt tại điểm đó C. Hướng của lực từ tác dụng lên vụn sắt đặt tại điểm đó D. Hướng của dòng điện trong dây dẫn đặt tại điểm đó Câu 10. Hình nào sau đây vẽ đúng chiều của đường sức từ của ống dây có dòng điện chạy qua?
B A
K
- + N S
B.
A B
+ _
D.
A B
+ _ A.
A B
+ _
C.
A B
+ _
Mã đề 1
A B
DeThi.edu.vn
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.