
PHÒNG GD&ĐT ………….. KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ II TRƯỜNG THCS ……….. NĂM HỌC 2019-2020 MÔN: VẬT LÝ 9 Thời gian làm bài: 45 phút
I. Xác định mục đích của đề kiểm tra 1. Phạm vi kiến thức Từ tiết 38 đến tiết 55. 2. Mục đích kiểm tra: - Đối với GV: Đánh giá chất lượng của HS theo chuẩn kiến thức, kỹ năng, định hướng phát triển năng lực HS. - Đối với HS: Kiểm tra lại các kiến thức của mình đã học. II. Xác định hình thức đề kiểm tra Trắc nghiệm khách quan kết hợp với tự luận (TN 30%, TL 70%).
DeThi.edu.vn
BẢNG TRỌNG SỐ ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HKII - VẬT LÝ 9
h 0.7 N 16
Số tiết quy đổi Tổng số câu Điểm số BH VD Nội dung
Tổng số tiết
Số tiết LT BH VD Số câu TN TL Số câu TN TL BH VD
Dòng điện xoay chiều, Truyền tải điện năng đi xa- Máy biến thế
11 11 7.7 3.3 5 4 1 2 2 3 0.5
Quang học 9 9 6.3 2.7 4 3 1 2 2 3.75 2
Năng lượng 3 3 2.1 0.9 1 1 2 2 0.25 0.5
Tổng 23 23 16.1 6.9 10 8 2 6 4 2 7 3
DeThi.edu.vn
PHÒNG GD&ĐT …….. TRƯỜNG THCS ……..
BẢNG MÔ TẢ CÁC MỨC ĐỘ ĐÁNH GIÁ THEO ĐỊNH HƯỚNG
NĂNG LỰC KẾT HỢP VỚI MA TRẬN ĐỀ ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II – MÔN: VẬT LÝ (LỚP 9)
NĂM HỌC: 2019 - 2020 - Phạm vi kiến thức: Từ tiết thứ 38 đến tiết thứ 55 theo KHDH. - Phương án kiểm tra: Kết hợp TNKQ và tự luận (30% TNKQ, 70% TL)
Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao Cấp độ
Chủ đề
TN TL TN TL TN TL TN TL
Tổng
1. Dòng điện xoay chiều. Truyền tải điện năng đi xa. Máy biến thế
Câu 1: Nêu được các tác dụng của dòng điện xoay chiều.
Câu 2: Nêu được tác dụng nào của dòng điện xoay chiều phụ thuộc vào chiều dòng điện. Câu 3: Nêu được máy biến thế là thiết bị dùng để làm gì? Câu 4: Chỉ ra được đâu là cuộn sơ cấp của máy biến thế. Câu 1 TL: Xác định được cấu tạo của máy phát điện xoay chiều.
Câu 9: Tính được số vòng dây của cuộn sơ cấp.
Câu 10: Tính được tỉ số vòng dây của cuộn sơ cấp và cuộn thứ cấp.
7
Số câu 4 1 2 7 câu Số điểm 1 2 0,5 3,5 đ
DeThi.edu.vn
Tỉ lệ: % 10 20 5 35 2. Quang học
Câu 5: Nêu được đặc điểm điều tiết của mắt. Câu 6: Chỉ ra được đặc điểm tiêu cự của kính lúp. Câu 7: Nêu được tên hai bộ phận chính của mắt.
Câu 2 TL: Vẽ được tia ló khi biết trước đường truyền của tia tới thấu kính hội tụ.
Câu 3 TL: Dựng được ảnh của vật sáng qua các thấu kính.
Câu 4 TL: Dựng được ảnh của vật sáng qua thấu kính và tính được các yếu tố của ảnh.
5
Số câu 3 1 1 1 5 câu Số điểm 0,75 3 1 1 4,75 đ Tỉ lệ: % 7,5 30 10 10 47,5
3. Năng lượng
Câu 8: Nêu được biểu hiện của nhiệt năng.
Câu 11: Xác định được năng lượng chuyển hóa từ dạng nào sang dạng nào.
Câu 12: Xác định được hiện tượng nguyên nhân nhiệt năng của vật thay đổi.
4
Số câu 1 2 1 4 câu Số điểm 0,25 0,5 1 1,75 đ Tỉ lệ: % 2,5 5 10 17,5 TS câu 9 1 4 1 1 16 câu TS điểm 4 3 1 1 1 10 điểm Tỉ lệ % 40 % 30% 20 % 10% 100%
DeThi.edu.vn
PHÒNG GD & ĐT ……... ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌCKÌ II, NĂM 2019- 2020 TRƯỜNG THCS ………… MÔN: VẬT LÝ - LỚP 9 Thời gian: 15 phút (không kể thời gian phát đề) (Đề này gồm có 2 trang, 12 câu) I. Trắc nghiệm: 3 điểm. (mỗi câu đúng 0,25 điểm) Câu 1: Dòng điện xoay chiều qua dụng cụ nào sau đây chỉ gây tác dụng nhiệt? A. Đèn compact. B. Quạt điện. C. Mỏ hàn điện. D. Loa điện. Câu 2: Tác dụng nào phụ thuộc chiều của dòng điện? A. Tác dụng nhiệt. B. Tác dụng từ.
C. Tác dụng quang. D. Tác dụng sinh lý. Câu 3: Máy biến thế là thiết bị A. giữ hiệu điện thế không đổi. B. giữ cường độ dòng điện không đổi. C. biến đổi hiệu điện thế xoay chiều. D. biến đổi cường độ dòng điện không đổi. Câu 4: Máy biến thế có cuộn dây A. đưa điện vào là cuộn sơ cấp. B. đưa điện vào là cuộn cung cấp.
C. đưa điện vào là cuộn thứ cấp. D. lấy điện ra là cuộn sơ cấp. Câu 5: Để quan sát rõ các vật thì mắt phải điều tiết sao cho A. tiêu cự của mắt luôn giảm xuống. B. ảnh của vật luôn nằm trên võng mạc.
C. tiêu cự của mắt luôn tăng lên. D. ảnh của vật luôn nằm trước võng mạc. Câu 6: Thấu kính nào dưới đây có thể dùng làm kính lúp? A. Thấu kính phân kì có tiêu cự 10 cm. B. Thấu kính phân kì có tiêu cự 50cm. C. Thấu kính hội tụ có tiêu cự 50cm. D. Thấu kính hội tụ có tiêu cự 10cm. Câu 7: Xét về phương diện …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.