Quảng cáo
Đề cương ôn tập học kỳ II môn Địa lí Lớp 11 - Năm học 2019-2020
QR

Đề cương ôn tập học kỳ II môn Địa lí Lớp 11 - Năm học 2019-2020

Nguồn: dethi.edu.vn

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

Biên soạn: Nguyễn Hải Dương – Trường THPT Nguyễn Trãi Trang 1/4

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KỲ II NĂM HỌC 2019-2020

MÔN ĐỊA LÍ 11

BÀI 9. NHẬT BẢN Câu 1. Địa hình chủ yếu của Nhật Bản là A. đồi núi. B. cao nguyên. C. đồng bằng. D. đầm lầy. Câu 2. Nhật Bản nằm ở khu vực nào dưới đây? A. Đông Á. B. Nam Á. C. Bắc Á. D. Tây Á. Câu 3. Đặc điểm khí hậu ở phía nam Nhật Bản là A. ôn đới hải dương. B. ôn đới gió mùa. C. cận nhiệt gió mùa. D. nhiệt đới gió mùa. Câu 4. Biển Nhật Bản có nguồn hải sản phong phú là do A. thường xuyên có bão và sóng thần. B. có diện tích rộng và nhiều vực sâu. C. nằm ở vĩ độ cao nên có nhiệt độ cao. D. có dòng biển nóng và lạnh gặp nhau. Câu 5. Vấn đề dân số đáng quan tâm hiện nay ở Nhật Bản là A. Tốc độ gia tăng hàng năm thấp. B. Thanh niên Nhật bản kết hôn muộn. C. Phụ nữ Nhật ít tham gia lao động. D. Tỷ lệ người già cao và đang tăng nhanh. Câu 6. Nguyên nhân cơ bản nào làm cho nền kinh tế Nhật Bản hiện nay vẫn luôn đứng hàng đầu thế giới? A. Người dân cần cù, tự giác và trách nhiệm cao. B. Chú trọng đầu tư hiện đại hóa công nghiệp. C. Phát triển các ngành then chốt từng giai đoạn. D. Duy trì cơ cấu kinh tế hai tầng. Câu 7. Nhật Bản thường xuyên chịu ảnh hưởng của động đất và núi lửa, do A. địa hình chủ yếu là núi lửa, ít đồng bằng. B. đất nước quần đảo, có nền không ổn định. C. nằm trong vành đai lửa Thái Bình Dương. D. gần kề các vực sâu nhất của đại dương. Câu 8. Khó khăn lớn nhất về tự nhiên của Nhật Bản ảnh hưởng đến phát triển công nghiệp là A. bờ biển dài, có nhiều vũng vịnh. B. khí hậu phân hóa từ bắc xuống nam. C. nghèo khoáng sản, phân bố rải rác. D. nhiều đảo lớn, nhỏ nằm cách xa nhau.

BÀI 10. CỘNG HÒA NHÂN DÂN TRUNG HOA PHẦN TRẮC NGHIỆM Câu 1. Người Hán chiếm khoảng bao nhiêu % dân số Trung Quốc? A. 60%. B. 70%. C. 80%. D. 90%. Câu 2. Trung Quốc tiến hành hiện đại hóa đất nước từ năm A. 1978. B. 1979. C. 1986. D. 1988. Câu 3. Con sông nào là ranh giới tự nhiên giữa LB Nga và Trung Quốc? A. Hoàng Hà. B. Trường Giang. C. Tây Giang. D. Hắc Long Giang. Câu 4. Trung tâm công nghiệp lớn ở miền Tây Trung Quốc là A. Bao Đầu. B. Urumsi. C. Lan Châu. D. Thành Đô. Câu 5. Đặc điểm địa hình miền Đông Trung Quốc là A. đồng bằng, đồi núi thấp. B. núi, cao nguyên xen lẫn các bồn địa. C. các đồng bằng châu thổ rộng lớn. D. đồi núi thấp, cao nguyên, đồng bằng, bồn địa. Câu 6. Dân cư Trung Quốc tập trung chủ yếu ở miền Đông vì A. tập trung nhiều dân tộc thiểu số. B. có điều kiện tự nhiên thuận lợi. C. giàu khoáng sản, ít thiên tai. D. không có lũ lụt đe dọa hằng năm. Câu 7. Miền Tây Trung Quốc hình thành các vùng hoang mạc, bán hoang mạc rộng lớn là do A. ảnh hưởng của núi ở phía đông. B. có diện tích quá lớn, ít mưa. C. khí hậu ôn đới hải dương, ít mưa. D. khí hậu lục địa, khắc nghiệt. Câu 8. Các tài nguyên chính của miền Tây Trung Quốc là A. đất trồng, rừng, thủy năng. B. rừng, đồng cỏ, khoáng sản. C. rừng, khoáng sản, thủy năng. D. đồng cỏ, khoáng sản, đất trồng. Câu 9. Loại nông sản của Trung Quốc đứng đầu thế giới là A. lương thực, bông, thịt lợn. B. củ cải đường, lúa mì, thịt bò. C. mía, củ cải đường, lúa gạo. D. thịt bò, thuốc lá, chè. Câu 10. Cho bảng số liệu:

CƠ CẤU GIÁ TRỊ XUẤT, NHẬP KHẨU CỦA TRUNG QUỐC QUA CÁC NĂM

(Đơn vị: %) Năm 1985 1995 2004 2010 2015 Xuất khẩu 39,3 53,5 51,4 53,1 57,6

DeThi.edu.vn

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo