Quảng cáo
Đề cương ôn tập học kỳ I môn Hóa học Lớp 11 - Năm học 2018-2019
QR

Đề cương ôn tập học kỳ I môn Hóa học Lớp 11 - Năm học 2018-2019

Nguồn: dethi.edu.vn

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

1

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KÌ I NĂM HỌC 2018- 2019

MÔN HÓA HỌC KHỐI 11 I. LÝ THUYẾT . 1. Chương I: Sự điện ly -Phân loại các chất điện ly . - Điều kiện xảy xa phản ứng trao đổi trong dung dịch các chất điện ly. Cách viết phương trình ion thu gọn. - Xác định môi trường (axit, bazơ, trung tính) dựa vào pH . - Sự thủy phân của muối (dành cho chương trình nâng cao). 2. Chương 2: Nitơ, phốt pho . - Tính chất hóa học của nito. - Tính chất hóa học của axit HNO3 và muối nitrat . - Tính chất hóa học của amoniac và muối amoni . - Tính chất hóa học của P và axit H3PO4 , muối photphat. - Độ dinh dưỡng của các loại phân . 3. Chương 3 : Cacbon , silic. - Tính chất hóa học của cacbon . - Tính chất hóa học của CO2 và muối cacbonat . - Tính chất hóa học của silic và hợp chất silic . - Tính oxi hóa của ion NO3- trong các môi trường axit , bazo (dành cho ct nâng cao) 4. Chương 4: Đại cương hóa học hữu cơ. Xác định công thức phân tử , công thức nguyên , công thức tổng quát , công thức đơn giản và công thức cấu tạo hợp chất hữu cơ. II. CÁC DẠNG BÀI TẬP TỰ LUẬN Câu 1: Viết phương trình phân tử và ion rút gọn của các phản ứng sau (nếu có) xảy ra trong dung dịch:

a, KNO3 + NaCl b, NaOH + HNO3 c,Mg(OH)2 + HCl d, NaF + AgNO3 e, Fe2(SO4)3 + KOH g, FeS + HCl h, NaHCO3 + HCl i, NaHCO3 + NaOH k, K2CO3 + NaCl l, Al(OH)3 + HNO3 m, Al(OH)3 + NaOH n, CuSO4 + Na2S Câu 2: Tính nồng độ mol của các ion trong dung dịch sau:

a,KOH 0,02M b,BaCl2 0,015M c,HCl 0,05M d,(NH4)2SO4 0,01M Câu 3: Hãy cho biết các phân tử và ion sau là axit, bazơ hay lưỡng tính theo thuyết Bron-stêt:

HI, CH3COO−, PO43-, NH3, CO32-, HS−, NH4+, BrO−. Câu 4: Một dung dịch chứa 2 cation là Fe2+ (0,1mol) và Al3+ (0,2mol) và hai anion là Cl−(a mol) và SO42- (b mol). Tính a, b biết rằng khi cô cạn dung dịch thu được 46,9 gam chất rắn khan.. Câu 5: a,Tính pH của dung dịch chứa 1,46 g HCl trong 400ml.

b, Tính pH của dung dịch chứa 1,6 g NaOH trong 200ml. c, Tính pH của dung dịch tạo thành sau khi trộn 100ml dd HCl 1M và 400ml dd NaOH 0,375M Câu 6: Hoàn thành các chuổi biến hóa sau đây : N 2O a/NH4NO2 N2 NH3 NO NO2 HNO3 NH4NO3 NH3 Cu b)NH3 N2 NO NO2 HNO3 NaNO3 HNO3 Al(NO3)3 Al2O3 AlCl3 Al(OH)3 NaAlO2 Al(OH)3 Al2O3 c)Na2SO4 NaCl NaNO3 HNO3 NO2 NO NO2 HNO3 AgNO3 Ag Ag2O d)(NH4)2SO4 NH3 Cu(OH)2 CuCl2 ZnCl2 Zn(OH)2 K2ZnO2 ZnSO4 e)Ca3(PO4)2 P P2O5 H3PO4 Ca(H2PO4)2 Ca3(PO4)2 H3PO4 (NH4)2HPO4 Na3PO4 Ag3PO4 Câu 7: Hòa tan hoàn toàn một hỗn hợp Zn và Fe vào dung dịch HNO3 loãng vừa đủ thì thu được 3584ml khí không màu hóa nâu trong không khí thoát ra ( đktc ) và dung dịch X. Nếu cũng cho lượng hỗn hợp trên tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng thì thu được 4480ml khí thoát ra ( đktc ). a. Xác định thành phần phần trăm theo khối lượng của mỗi kim loại trong hỗn hợp ban đầu. b. Nếu cho dung dịch NaOH dư vào dung dịch X. Sau phản ứng kết thúc, lọc lấy kết tủa và đun nóng kết tủa này trong không khí đến khối lượng không đổi thì thu được bao nhiêu gam chất rắn. Câu 8: Cho 15,35g hh gồm Fe và Zn vào 250ml dd HNO3 dư thì thu được 4,48l khí NO( đktc) và dd muối X. nung X đến khối lượng không đổi thu được b gam chất rắn.

a) Tính % khối lượng của từng kim loạ b) Tính giá trị b,và nồng độ CM của HNO3

                                              

DeThi.edu.vn

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo