Quảng cáo
Đề ôn tập môn Hóa học Lớp 12 - Đề số 1 (Có đáp án)
QR

Đề ôn tập môn Hóa học Lớp 12 - Đề số 1 (Có đáp án)

Nguồn: dethi.edu.vn

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

1

ĐỀ SỐ 1

Câu 1: Có bốn lọ dung dịch riêng biệt X, Y, Z và T chứa các chất khác nhau trong số bốn chất: (NH4)2CO3, KHCO3, NaNO3, NH4NO3. Bằng cách dùng dung dịch Ca(OH)2 cho lần lượt vào từng dung dịch, thu được kết quả sau:

Thuốc thử

Chất

X Y Z T

Dung dịch Ca(OH)2 Kết tủa trắng Khí mùi khai Không có hiện tượng

Kết tủa trắng, có khí mùi khai Nhận xét nào sau đây đúng? A. X là dung dịch NaNO3. B. Y là dung dịch KHCO3. C. T là dung dịch (NH4)2CO3. D. Z là dung dịch NH4NO3. Câu 2: Cho các chất sau: fructozơ, saccarozơ, etyl axetat, Val-Gly-Ala, tinh bột, tripanmitin.Số chất có phản ứng thủy phân trong điều kiện thích hợp là:

A. 6. B. 5. C. 3. D. 4. Câu 3: Trong môi trường kiềm, dung dịch protein có phản ứng biure với

A. NaCl. B. Mg(OH)2. C. Cu(OH)2. D. KCl. Câu 4: Cho các kim loại và các dung dịch: Fe, Cu, Fe(NO3)2, Cu(NO3)2, AgNO3, HCl. Cho các chất trên tác dụng với nhau từng đôi một. Số trường hợp xảy ra phản ứng hóa học là:

A. 7. B. 6. C. 5. D. 4. Câu 5: Phát biểu nào sau đây sai? A. Glyxin, valin, lysin, trong phân tử đều có một nhóm amino và một nhóm cacbonxyl. B. Trong điều kiện thường, amino axit là chất rắn kết tinh. C. Trùng ngưng axit –aminocaproic thu được policaproamit. D. Amino axit có phản ứng với dung dịch NaOH và dung dịch HCl. Câu 6: Thủy phân hoàn toàn m gam chất béo X bằng 250ml dung dịch KOH 1,5M, đun nóng (lượng KOH được lấy dư 25% so với lượng cần phản ứng). Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 100,2 gam hỗn hợp chất rắn khan gồm 2 chất. Tên gọi của X là:

A. Trilinolein. B. Tristearin. C. Triolein. D. Tripanmitin. Câu 7: Cho 17,7 gam amin X (no, đơn chức, mạch hở) tác dụng hết với dung dịch HCL thu được 28,65 gam muối. Công thức của phân tử X là:

A. CH5N. B. C2H7N. C. C3H9N. D. C4H11N. Câu 8: Phát biểu nào sau đây sai? A. Ion Fe3+ có tính oxi hóa mạnh hơn Ag+. B. Kim loại có tính chất vật lí chung như: Tính dẻo, dẫn điện, dẫn nhiệt, ánh kim là do sự có mặt của các electron tự do trong mạng tinh thể kim loại. C. Tính chất hóa học chung của kim loại là tính khử. D. Nguyên tắc để điều chế kim loại là khử ion kim loại thành kim loại. Câu 9: Cho 10,8 gam axit cacboxylic đơn chức X tác dụng hết với 200ml dung dịch KOH 1M, cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 19,3 gam chất rắn khan. Tên của X là:

A. Axit axetic. B. Axit fomic. C. Axit acylic. D. Axit propionic. Câu 10: Chất nào sau đây không có phản ứng tráng gương? A .Etanal. B. Axit axetic. C. Fructozơ. D. Axit fomic. Câu 11: Để hòa tan vừa hết 24,4 gam hỗn hợp MgO và Al2O3 cần vừa đủ 700ml dung dịch H2SO4 1M. Cô cạn dung dịch sau phản ứng được m gam muối. Giá trị của m là:

A. 93,0. B. 91,6. C. 67,8. D. 80,4. Câu 12: Tiến hành các thí nghiệm sau:

(1) Cho dung dịch NaI vào dung dịch AgNO3. (2) Cho dung dịch Na2SO4 vào dung dịch BaCl2. (3) Cho dung dịch Ba(OH)2 dư vào dung dịch NaHCO3.

DeThi.edu.vn

2

(4) Cho dung dịch Na2CO3 vào dung dịch CaCl2. (5) Cho dung dịch NaOH tới dư vào dung dịch AlCl3. (6) Cho dung dịch AgNO3 vào dung dịch H3PO4. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, có bao nhiêu thí nghiệm thu được kết tủa? A. 4. B. 3. C. 2. D. 5. Câu 13: Dung dịch chất nào sau đây được dùng để khắc hình, khắc chữ lên thủy tinh?

A. HCl. B. HBr. C. HI. D. HF. Câu 14: Cho các phát biểu sau:

(a) Cho dung dịch AgNO3 dư vào dung dịch FeCl2 sau phản ứng thu được hai chất kết tủa. (b) Kim loại Cu tác dụng với dung dịch hỗn hợp NaNO3 và H2SO4 (loãng). (c) Hỗn hợp Cu, Fe3O4 có số mol bằng nhau tan hết trong nước. (d) Cho bột Cu vào lượng dư dung dịch FeCl3, thu được dung dịch chứa hai muối. (e) Hỗn hợp Al và Na2O (tỉ lệ mol tương ứng là 2:1) tan hoàn toàn trong nước dư. (f) Cho Ba(OH)2 dư vào dung dịch Al2(SO4)3 sau phản ứng thu được hai chất kết tủa. Số phát biểu đúng là: A. 4. B. 5. C. 3. D. 6. Câu 15: Cho các phản ứng:

(a) (b)

(c) (d)

Phản ứng có phương trình ion thu gọn: là: A. (a). B. (d). C. (c). D. (b). Câu 16: Dung dịch nào sau đây phản ứng với dung dịch NH3 dư thu được kết tủa?

A. H2SO4. B. K2SO4. C. HCl. D. AlCl3. Câu 17: Tác nhân gây hiệu …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo