
ĐỀ ÔN HỮU CƠ 12 Câu 1: Chất có khả năng trùng hợp tạo thành cao su là A. CH2=CHCl. B. CH2 =CH2. C. CH2=CH-CH=CH2. D. CF2=CF2. Câu 2: Chất nào sau đây tác dụng được với dung dịch brom tạo thành kết tủa màu trắng? A. Phenol. B. Axit acrylic. C. Ancol etylic. D. Anđehit oxalic. Câu 3: Thủy phân este C2H5COOCH3 trong dung dịch NaOH, thu được muối có tên gọi là A. natri axetat. B. natri fomat. C. natri propionat. D. natri butirat. Câu 4: Trong y học, cacbohiđrat nào sau đây dùng để làm thuốc tăng lực? A. Glucozơ. B. Fructozơ. C. Saccarozơ. D. Xenlulozơ. Câu 5: Người ta hút thuốc lá nhiều thường mắc các bệnh nguy hiểm về đường hô hấp. Chất gây hại chủ yếu có trong thuốc lá là A. axit nicotinic. B. becberin. C. nicotin. D. moocphin. Câu 6: Chất nào sau đây không tác dụng với NaOH trong dung dịch? A. Axit fomic. B. Anilin. C. Metyl fomat. D. Benzylamoni clorua. Câu 7: Chất nào sau đây thuộc loại hiđrocacbon không no? A. Metan. B. Etan. C. Butan. D. Etilen. Câu 8: Công thức nào sau đây là công thức của chất béo? A. (C17H33COO)2C2H4. B. C15H31COOCH3. C. CH3COOCH2C6H5. D. (C17H35COO)3C3H5. Câu 9: Phát biểu nào sau đây không đúng? A. Các amino axit có thể tham gia phản ứng trùng ngưng. B. Phân tử khối của propylamin là 57. C. Ala-Gly-Ala không tác dụng được với dung dịch Mg(NO3)2. D. Công thức phân tử của đimetylamin là C2H7N. Câu 10: Cho các polime: policaproamit, poli(phenol-fomanđehit), poli(hexametylen–ađipamit), poliacrilonitrin, poli(butađien-acrilonitrin), poli(etylen-terephtalat). Số polime dùng làm tơ, sợi là A. 5. B. 2. C. 4. D. 3. Câu 11: Thủy phân hoàn toàn 3,42 gam saccarozơ trong môi trường axit, thu được dung dịch X. Cho toàn bộ dung dịch X phản ứng hết với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, đun nóng, thu được m gam Ag. Giá trị của m là A. 4,32 gam. B. 21,60 gam. C. 43,20 gam. D. 2,16 gam. ............................................................................................................................................................................ ............................................................................................................................................................................ ............................................................................................................................................................................ ............................................................................................................................................................................ ............................................................................................................................................................................ ............................................................................................................................................................................ Câu 12: Chất X hoàn tan được Cu(OH)2, thu được dung dịch màu xanh thẫm. X được điều chế từ etilen và dung dịch KMnO4. Tên gọi của X là A. Glixerol. B. Axit axetic. C. Ancol etylic. D. Etylen glicol. Câu 13: X là amin no, đơn chức, mạch hở. Cho 4,72 gam X phản ứng vừa đủ với 100 ml dung dịch HCl 0,8M. Số đồng phân của X là A. 8. B. 4. C. 2. D. 1. ............................................................................................................................................................................ ............................................................................................................................................................................ ............................................................................................................................................................................ ............................................................................................................................................................................ …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.