.jpg)
Câu 1 (NB): Sự điện li là A. Sự phân li các chất thành các phân tử nhỏ hơn. B. Sự phân li các chất thành ion trong nước. C. Sự phân li các chất thành các nguyên tử cấu tạo nên. D. Sự phân li các chất thành các chất đơn giản. Câu 2 (NB): Cấu hình ngoài cùng của các nguyên tố nhóm Nitơ (nhóm VA) là A. ns2 np5. B. ns2 np3. C. (n-1)s2 np3. D. (n-1)d10 ns2 np3. Câu 3 (NB). Kim cương và than chì là các dạng A. đồng hình của cacbon. B. đồng vị của cacbon. C. thù hình của cacbon. D. đồng phân của cacbon. Câu 4 (NB). Thành phần các nguyên tố trong hợp chất hữu cơ: A. bao gồm tất cả các nguyên tố trong bảng tuần hoàn. B. nhất thiết phải có cacbon, thường có H, hay gặp O, N sau đó đến halogen, S, P.... C. gồm có C, H và các nguyên tố khác. D. thường có C, H hay gặp O, N sau đó đến halogen, S, P. Câu 5 (NB): Chất nào sau đây được dùng để sản xuất thuốc nổ TNT? A. Benzen. B. Toluen. C. Stiren. D. Xilen. Câu 6 (NB): Este mạch hở có công thức tổng quát là A. CnH2n+2-2a-2bO2b. B. CnH2n - 2O2. C. CnH2n + 2-2bO2b. D. CnH2nO2. Câu 7 (NB): Loại cao su nào sau đây là kết quả của phản ứng đồng trùng hợp? A. Cao su buna B. Cao su buna – N C. Cao su isopren D. Cao su clopen Câu 8 (NB): Kim loại nào dẫn điện tốt nhất trong các kim loại sau? A. Au B. Ag C. Cu. D. Al Câu 9 (NB): Hợp chất nào của canxi được dùng để đúc tượng, bó bột khi gãy xương? A. Thạch cao nung (CaSO4.H2O). B. Đá vôi (CaCO3). C. Vôi sống (CaO). D. Thạch cao sống Câu 10 (NB): Các số oxi hoá đặc trưng của crom là A. +2, +4, +6. B. +2, +3, +6. C. +1, +2, +4, +6. D. +3, +4, +6. Câu 11 (NB): Nguyên tắc nhận biết một ion trong dung dịch là dùng A. phương pháp đốt nóng thử màu ngọn lửa. B. phương pháp nhiệt phân để tạo kết tủa. C. thuốc thử để tạo với ion một sản phẩm kết tủa, bay hơi hoặc có sự thay đổi màu. D. phương pháp thích hợp để tạo ra sự biến đổi về trạng thái, màu sắc từ các ion trong dung dịch.
DeThi.edu.vn
Câu 12 (NB): Tỉ lệ số người chết về bệnh phổi do hút thuốc lá gấp hàng chục lần số người không hút thuốc lá. Chất gây nghiện và gây ung thư có trong thuốc lá là A. moocphin. B. cafein. C. aspirin. D. nicotin. Câu 13 (TH): Cho dung dịch NH3 dư vào dung dịch chứa AlCl3 và CuCl2 thu được kết tủa A. Nung A được chất rắn B. Cho luồng CO dư đi qua B nung nóng được chất rắn là A. Al2O3. B. Cu và Al. C. CuO và Al. D. Cu và Al2O3. Câu 14 (TH): Hình vẽ sau đây mô tả thí nghiệm điều chế và thu khí Y từ hỗn hợp rắn gồm CaCO3 và CaSO3:
Khí Y là A. CO2. B. SO2. C. H2. D. Cl2. Câu 15 (TH): Cho các chất: C6H5OH (X), CH3-C6H4-OH (Y), C6H5-CH2OH (Z). Cặp các chất đồng đẳng của nhau là A. X và Y. B. X, Y và Z. C. Y và Z. D. X và Z. Câu 16 (TH): Cho các chất có công thức cấu tạo sau đây: (1) CH3CH2COOCH3; (2) CH3OOCCH3; (3)HCOOC2H5; (4) CH3COOH; (5) CH3OCOC2H3; (6) HOOCCH2CH2OH; (7) CH3OOC-COOC2H5. Những chất thuộc loại este là A. (1), (2), (3), (4), (5), (6). B. (1), (2), (3), (5), (7). C. (1), (2), (4), (6), (7). D. (1), (2), (3), (6), (7). Câu 17 (TH): Số đồng phân của hợp chất este đơn chức có CTPT C4H8O2 tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3 sinh ra Ag là A. 4. B. 2. C. 1. D. 3. Câu 18 (TH): Công thức chung của amin no đơn chức, mạch hở là A. CnH2n+1N. B. CnH2n+1NH2. C. CnH2n+3N. D. CxHyN Câu 19 (TH): Dãy gồm các kim loại được điều chế trong công nghiệp bằng phương pháp điện phân hợp chất nóng chảy của chúng là A. Na, Ca, Zn. B. Na, Cu, Al. C. Na, Ca, Al.
3
3
CaCO
CaSO
Dung dịch HCl
Nước
brom (dư)
Khí Y
Hỗn hợp
H2O
DeThi.edu.vn
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.