
Zalo: 037.2266.247
1
Chuyên đề 1.
CÁC HỢP CHẤT VÔ CƠ
A. PHÂN LOẠI CÁC HỢP CHẤT VÔ CƠ
Chất
Đơn chất Hợp chất
Kim loại Phi kim Hợp chất vô cơ Hợp chất hữu cơ
Oxit Axit Bazơ Muối
B. ĐỊNH NGHĨA, PHÂN LOẠI VÀ TÊN GỌI CÁC HỢP CHẤT VÔ CƠ
I. OXIT
1. Định nghĩa: Oxit là hợp chất của oxi với một nguyên tố khác.
- Công thức tổng quát: RxOy - Ví dụ: Na2O, CaO, SO2, CO2...
2. Phân loại:
a. Oxit bazơ: Là oxit của kim loại, tương ứng với một bazơ.
Chú ý: Chỉ có kim loại mới tạo thành oxit bazơ, tuy nhiên một số oxit bậc cao của kim loại như CrO3, Mn2O7... lại là oxit axit.
Ví dụ: Na2O, CaO, MgO, Fe2O3...
b. Oxit axit: Thường là oxit của phi kim, tương ứng với một axit.
Ví dụ: CO2, SO2, SO3, P2O5...
c. Oxit lưỡng tính: Là oxit của các kim loại tạo thành muối khi tác dụng với cả axit và bazơ (hoặc với oxit axit và oxit bazơ).
Ví dụ: ZnO, Al2O3, SnO...
d. Oxit không tạo muối (oxit trung tính): CO, NO
e. Oxit hỗn tạp (oxit kép): Ví dụ: Fe3O4, Mn3O4, Pb2O3...
Chúng cũng có thể coi là các muối:
Fe3O4 = Fe(FeO2)2 sắt (II) ferit
Pb2O3 = PbPbO3 chì (II) metaplombat
oxit bazơ
oxit axit
axit không có oxi
axit
có oxi
Bazơ
tan
Bazơ không
tan
Muối
trung
hoà
Muối
axit
DeThi.edu.vn
Zalo: 037.2266.247
2
3. Cách gọi tên:
II. AXIT
1. Định nghĩa
Là hợp chất mà phân tử có một hay nhiều nguyên tử H liên kết với gốc axit.
- Công thức tổng quát: HnR (n: bằng hoá trị của gốc axit, R: gốc axit).
- Ví dụ: HCl, H2S, H2SO4, H2SO3, HNO3...
Một số gốc axit thông thường
Kí hiệu Tên gọi Hoá trị - Cl Clorua I = S Sunfua II - NO3 Nitrat I = SO4 Sunfat II = SO3 Sunfit II - HSO4 Hidrosunfat I - HSO3 Hidrosunfit I = CO3 Cacbonat II - HCO3 Hidrocacbonat I
PO4 Photphat III = HPO4 Hidrophotphat II - H2PO4 Đihidropphotphat I - OOCCH3 Axetat I - AlO2 Aluminat I
2. Phân loại
- Axit không có oxi: HCl, HBr, H2S, HI...
- Axit có oxi: H2CO3, H2SO3, H2SO4, HNO2, HNO3...
3. Tên gọi
* Axit không có oxi:
- Tên axit: axit + tên phi kim + hidric.
- Ví dụ: HCl axit clohidric
H2S axit sunfuhidric
HBr axit bromhidric
* Axit có oxi:
- Tên axit: axit + tên phi kim + ic (ơ).
- Ví dụ: H2SO4 axit sunfuric H2SO3 axit sunfurơ
HNO3 axit nitric HNO2 axit nitrơ
DeThi.edu.vn
Zalo: 037.2266.247
3
III. BAZƠ (HIDROXIT)
1. Định nghĩa
Bazơ là hợp chất mà phân tử gồm có một nguyên tử kim loại (hay nhóm -NH4) liên kết với một hay nhiều nhóm hidroxit (-OH).
- Công thức tổng quát: M(OH)n M: kim loại (hoặc nhóm -NH4).
n: bằng hoá trị của kim loại.
- Ví dụ: Fe(OH)3, Zn(OH)2, NaOH, KOH...
2. Phân loại
- Bazơ tan (kiềm): NaOH, KOH, Ca(OH)2, Ba(OH)2...
- Bazơ không tan: Cu(OH)2, Fe(OH)2, Al(OH)3...
3. Tên gọi
IV. MUỐI
1. Định nghĩa
Muối là hợp chất mà phân tử gồm nguyên tử kim loại (hoặc nhóm - NH4) liên kết với gốc axit.
- Công thức tổng quát: MnRm (n: hoá trị gốc axit, m: hoá trị kim loại).
- Ví dụ: Na2SO4, NaHSO4, CaCl2, KNO3, KNO2...
2. Phân loại
Theo thành phần muối được phân thành hai loại:
- Muối trung hoà: là muối mà trong thành phần gốc axit không có nguyên tử hidro có thể thay thế bằng nguyên tử kim loại.
Ví dụ: Na2SO4, K2CO3, Ca3(PO4)2...
- Muối axit: là muối mà trong đó gốc axit còn nguyên tử H chưa được thay thế bằng nguyên tử kim loại.
Ví dụ: NaHSO4, KHCO3, CaHPO4, Ca(H2PO4)2...
3. Tên gọi
Tên muối: tên KL (kèm theo hoá trị nếu KL có nhiều hoá trị) + tên gốc axit.
Ví dụ: Na2SO4 natri sunfat
NaHSO4 natri hidrosunfat
KNO3 kali nitrat
KNO2 kali nitrit
Ca(H2PO4)2 canxi dihidrophotphat
DeThi.edu.vn
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.