Quảng cáo
Tổng ôn tập kiến thức về hợp chất vô cơ - Nguyễn Minh Tuấn
QR

Tổng ôn tập kiến thức về hợp chất vô cơ - Nguyễn Minh Tuấn

Nguồn: dethi.edu.vn

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

1

NGÀY 01: TỔNG ÔN TẬP KIẾN THỨC VỀ HỢP CHẤT VÔ CƠ

Biên soạn: Thầy Nguyễn Minh Tuấn – Giáo viên trường THPT chuyên Hùng Vương, tỉnh Phú Thọ

https://www.facebook.com/nguyen.minhtuan.1650 Câu 1: Điền từ hoặc cụm từ vào chỗ trống đề hoàn thành các câu sau: - Oxit là hợp chất của hai …(1)…………… , trong đó có một nguyên tố là …(2)……………. Ví dụ: CuO, CO2,… - Axit là hợp chất gồm một hay nhiều nguyên tử …(3)……………. liên kết với …(4)……………………. Ví dụ: HCl, H2SO4,… - Bazơ là hợp chất gồm một hay nhiều nhóm …(5)………………….. liên kết với nguyên tử …(6)………..…………. Ví dụ: NaOH, Mg(OH)2,… - Muối là hợp chất gồm một hay nhiều nguyên tử …(7)………………. kiên kết với một hay nhiều …(8)…………..……. Ví dụ: NaCl, K2SO4,… Câu 2: Điền thông tin còn thiếu và đánh dấu ٧ (có, đúng) vào ô trống trong bảng sau:

Bảng 1: Công thức, tên gọi, phân loại oxit STT Công thức

oxit

Tên gọi

oxit

Phân loại Oxit bazơ Oxit axit Oxit trung tính

Oxit lưỡng tính 1 K2O 2 BaO 3 CaO 4 Na2O 5 MgO 6 Al2O3 7 ZnO 8 FeO 9 Fe2O3 10 Đồng(II) oxit 11 Bạc oxit 12 Cacbon(IV) oxit hay cacbon đioxit

13 Cacbon monooxit 14 Lưu huỳnh(IV) oxit hay lưu huỳnh đioxit

15 Lưu huỳnh(VI) oxit hay lưu huỳnh trioxit

16 Nitơ monooxit 17 Photpho(V) oxit hay điphotpho pentaoxit

Bảng 2: Công thức, tên gọi, phân loại axit STT Công thức

axit

Tên gọi

axit

Phân loại Axit có oxi Axit không có oxi 1 HCl 2 HBr 3 H2SO4 4 H2SO3 5 Axit photphoric 6 Axit nitric 7 Axit cacbonic

DeThi.edu.vn

2

Bảng 3: Công thức, tên gọi, phân loại bazơ STT Công thức

bazơ

Tên gọi

bazơ

Phân loại Bazơ tan Bazơ không tan 1 KOH 2 Ba(OH)2 3 Ca(OH)2 4 NaOH 5 Magie hiđroxit 6 Sắt(III) hiđroxit 7 Sắt(II) hiđroxit 8 Đồng(II) hiđroxit Bảng 4: Công thức, tên gọi, phân loại muối STT Công thức

muối

Tên gọi

muối

Phân loại Muối axit Muối trung hòa 1 CuSO4 2 AgNO3 3 MgSO4 6 Al2(SO4)3 7 Na2CO3 8 K3PO4 9 Ba(HCO3)2 10 Pb(NO3)2 11 KClO3 12 KMnO4 13 NaHCO3 14 Natri sunfit 15 Kali hiđrosunfit 16 Sắt(II) clorua 17 Natri clorua 18 Nhôm sunfua 19 Canxi nitrat 20 Kali hiđrosunfat Câu 3: Điền thông tin còn thiếu vào ô trống trong bảng sau:

Bảng 1: Tính chất vật lý Chất Tên gọi khác Tính chất vật lý Trạng thái Màu sắc Thông tin khác Canxi oxit

Axit sunfuric

Natri hiđroxit

Natri clorua

DeThi.edu.vn

3

Bảng 2: Điều chế và ứng dụng Chất Điều chế Ứng dụng Canxi oxit

Axit sunfuric

Natri hiđroxit

Natri clorua

Câu 4: Hoàn thành phản ứng thể hiện tính chất của các hợp chất vô cơ sau: 1. Tính chất của oxit 1.1. Tính chất của oxit bazơ a. Tác dụng với nước

2 2 Na O H O   2 MgO H O  

2 CaO H O   2 3 2 Fe O H O  

b. Tác dụng với oxit axit

2 2 Na O CO   2 BaO SO  

2 CaO CO   2 3 2 Fe O CO  

c. Tác dụng với dung dịch axit

2 Na O HCl   2 4 FeO H SO  

CuO HCl   2 3 2 4 Fe O H SO  

MgO HCl   3 4 2 4 Fe O H SO  

2 n M O HCl   2 n 2 4 M O H SO  

1.2. Tính chất của oxit axit a. Tác dụng với H2O

2 2 CO H O   3 2 SO H O  

2 2 SO H O   2 5 2 P O H O  

b. Tác dụng với oxit bazơ

2 5 2 P O Na O   3 SO CaO  

2 5 2 P O Na O   3 SO BaO  

c. Tác dụng với dung dịch bazơ

2 dö CO NaOH   2 2 dö CO Ba(OH)  

2 dö CO NaOH   2 dö 2 CO Ba(OH)  

DeThi.edu.vn

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo