Quảng cáo
Ôn tập kiến thức và luyện tập môn Toán Lớp 2
QR

Ôn tập kiến thức và luyện tập môn Toán Lớp 2

Nguồn: dethi.edu.vn

Xem trước nội dung

1

MỤC LỤC

NỘI DUNG TRANG A. HỆ THỐNG KIẾN THỨC 2 B. ÔN TẬP THEO CHỦ ĐỀ 2 Chủ đề 1: Số học (Cấu tạo số và các phép tính) 4 Chủ đề 2: Đại lượng 8 Chủ đề 3: Hình học 13 Chủ đề 4: Giải toán có lời văn 17 C. BỘ ĐỀ ÔN LUYỆN TỔNG HỢP 23 Đề 1 23 Đề 2 25 Đề 3 27 Đề 4 29 Đề 5 31 Đề 6 33 Đề 7 35 Đề 8 37 Đề 9 39 Đề 10 41 Đề 11 43 Đề 12 44 Đề 13 45 Đề 14 47 Đề 15 48 Đề 16 50 Đề 17 52 Đề 18 54 Đề 19 56 D. ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM 58 - 76

Để đăng kí nhận bản mềm có phí, mời bạn inbox trang fanpage

Thư viện Tiểu học –Ươm mầm tương lai (nhấp chuột vào link sau:

https://www.facebook.com/tangkinhcactieuhoc/ )

Hoặc liên hệ số zalo: 0973368102

DeThi.edu.vn

Thư viện tiểu học – Ươm mầm tương lai

Zalo: 0973368102

TỔNG HỢP KIẾN THỨC TOÁN LỚP 2

1. Số hạng – Tổng

a + b = c. Trong đó: a và b là số hạng

c là tổng (a + b cũng gọi là tổng)

Ví dụ: 12 + 25 = 37

2. Đề - xi – mét

Đề - xi – mét là đơn vị đo độ dài. Đề - xi – mét viết tắt là dm.

1 dm = 10 cm; 10 cm = 1 dm

3. Số bị trừ - số trừ = hiệu

a – b = c. Trong đó: a là số bị trừ

b là số trừ

c là hiệu (a – b cũng gọi là hiệu)

Ví dụ: 99 - 25 = 74

4. Phép cộng có tổng bằng 10

1 2 3 4 5 6 7 8 9

9 8 7 6 5 4 3 2 1

10 10 10 10 10 10 10 10 10

1 + 9 = 9 + 1 = 10 2 + 8 = 8 + 2 = 10 3 +7 = 7 + 3 = 10 4 + 6 = 6 + 4 = 10

Chúng ta cần phải nhớ những cặp số có tổng bằng 10 để làm phép tính có nhớ ở những bài sau.

5. Phép cộng dạng 26 + 4 và 36 + 24

6. 9 cộng với một số. (Ví dụ: 9 + 5)

Vì 9 + 1 = 10 nên ta sẽ tách 5 = 1 + 4. Khi đó 9 + 5 = 9 + 1 + 4 = 10 + 4 = 14

Tương tự như vậy ta có:

9 + 2 = 9 + 1 + 1 = 10 + 1 = 11 2 + 9 = 1 + 1 + 9 = 1 + 10 =11

Số hạng Số hạng Tổng

14

3

17

+

Số hạng

Số hạng

Tổng

Số bị trừ Số trừ Hiệu

28

5

23

-

Số bị trừ

Số trừ

Hiệu

26

4

30

+ Thực hiện phép cộng theo quy tắc:

6 cộng 4 bằng 10, viết 0, nhớ 1

2 thêm 1 bằng 3, viết 3

=> Kết quả là 30

36

24

60

+ Thực hiện phép cộng theo quy tắc:

6 cộng 4 bằng 10, viết 0, nhớ 1

3 cộng 2 bằng 5, thêm 1 bằng 6,

viết 6. => Kết quả là 60

DeThi.edu.vn

Thư viện tiểu học – Ươm mầm tương lai

Zalo: 0973368102

9 + 3 = 9 + 1 + 2 = 10 + 2 = 12 3 + 9 = 2 + 1 + 9 = 2 + 10 =12

9 + 4 = 9 + 1 + 3 = 10 + 3 = 13 4 + 9 = 3 + 1 + 9 = 3 + 10 = 13

9 + 5 = 9 + 1 + 4 = 10 + 4 = 14 5 + 9 = 4 + 1 + 9 = 4 + 10 = 14

9 + 6 = 9 + 1 + 5 = 10 + 5 = 15 6 + 9 = 5 + 1 + 9 = 5 + 10 = 15

9 + 7 = 9 + 1 + 6 = 10 + 6 = 16 7 + 9 = 6 + 1 + 9 = 6 + 10 = 16

9 + 8 = 9 + 1 + 7 = 10 + 7 = 17 8 + 9 = 7 + 1 + 9 = 7 + 10 = 17

9 + 9 = 9 + 1 + 8 = 10 + 8 = 18 9 + 9 = 8 + 1 + 9 = 8 + 10 = 18

7. Phép cộng dạng 29 + 5 và 39 + 25

8. 8 cộng với một số. (Ví dụ: 8 + 5)

Vì 8 + 2 = 10 nên ta sẽ tách 5 = 2 + 3. Khi đó 8 + 5 = 8 + 2 + 3 = 10 + 3 = 13.

Tương tự như vậy ta có: 8 + 3 = 8 + 2 + 1 = 11 8 + 7 = 8 + 2 + 5 = 15

8 + 4 = 8 + 2 + 2 = 12 8 + 8 = 8 + 2 + 6 = 16

8 + 6 = 8 + 2 + 4 = 14 8 + 9 = 8 + 2 + 7 = 17

9. Phép cộng dạng 28 + 5 và 38 + 25

10. Hình chữ nhật – Hình tứ giác

Hình tứ giác là hình có 4 cạnh và 4 góc.

Hình chữ nhật là hình tứ giác đặc biệt vì có 4 góc vuông bằng nhau, 2 cạnh dài bằng nhau, 2 cạnh

ngắn bằng nhau. (Chú thích: góc vuông là góc mà khi đo bằng ê ke được 90 độ)

29

5

34

+ Thực hiện phép cộng theo quy tắc:

9 cộng 5 bằng 14, viết 4, nhớ 1

2 thêm 1 bằng 3, viết 3

=> Kết quả là 34

39

25

64

+ Thực hiện phép cộng theo quy tắc:

9 cộng 5 bằng 14, viết 4, nhớ 1

3 cộng 2 bằng 5, thêm 1 bằng 6, viết 6. => Kết quả là 64

28

5

33

+ Thực hiện phép cộng theo quy tắc:

8 cộng 5 bằng 13, viết 3, nhớ 1

2 thêm 1 bằng 3, viết 3

=> Kết quả là 33

38

25

63

+ Thực hiện phép cộng theo quy tắc:

8 cộng 5 bằng 13, viết 3, nhớ 1

3 cộng 2 bằng 5, thêm 1 bằng 6,

viết 6. => Kết quả là 63

Hình 1

H. 2

H. 3 H. 4 H. 5

Hình 1, 2 là hình chữ nhật.

Hình 3, 4, 5 là hình tứ giác.

DeThi.edu.vn

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo