
Ôn tập ôn tập toán
Tuần 3
Phần I: Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng.
1. Số lớn nhất có 2 chữ số là:
A. 89 B. 98 C. 99
2. Số nhỏ nhất có 3 chữ số là:
A. 100 B. 999 C. 101
3. Số lớn nhất có 3 chữ số là:
A. 100 B. 999 C.1000
4. Số bị trừ là 15, số trừ là 4. Vậy tổng của hiệu với số trừ là:
A. 11 B. 15 C. 19
5. Số hạng thứ nhất là 203, số hạng thứ hai là 145. Vậy hiệu của tổng và số hạng thứ 1
là:
A. 203 B. 145 C. 348
6. Số thích hợp để viết tiếp vào chỗ chấm là: 625, 630, 635………
A. 620 B. 640 C. 645
7. Số thích hợp để viết tiếp vào chỗ chấm là: 212,215,218 ………
A. 220 B.221 C.223
8. Viết các số theo thứ tự từ lớn đên bé: 490, 427, 415, 398
A. 398, 409, 415, 427 B. 409, 427, 415, 398 C. 427, 415, 409, 398
9. Dãy số được sắp xếp theo thứ tự từ bé đến lớn là:
A. 457, 574, 475 B. 457, 475, 574 C. 574, 475, 457
10. Tổng của một số với 35 thì lớn hơn 35 là 10 đơn vị. Số đó là:
A. 45 B. 25 C. 10
11. Số thứ 6 cả dãy số: 2, 3, 5, 8, 12, …, …, … là:
A. 19 B. 17 C. 21
DeThi.edu.vn
Phần II: Viết kết quả của em vào chỗ trống
1. Tổng của 245 và 234 là: ………..
2. Hiệu cuả 673 và 316 là: ………..
3. Tích của 5 và 0 là :………….
4. Thương của 40 và 5 là: ………
5. Một khúc gỗ dài 10dm được cắt thành các đoạn dài 2dm. Hỏi phải cắt mấy lần?
Trả lời: Người ta phải cắt ……… lần.
DeThi.edu.vn
Toán chu vi hình chữ nhật
Bài 1: Tính chu vi hình chữ nhật có;
a) chiều dài 8cm, chiều rộng 6cm. b) chiều dài 18cm, chiều rộng 16cm.
...............................................................................................................................
........................................................................................................................................
........................................................................................................................................
......................................................................................................................................
c) chiều dài 35dm, chiều rộng 26dm. d) chiều dài 5dm3cm, chiều rộng 3dm4cm.
........................................................................................................................................
........................................................................................................................................
........................................................................................................................................
........................................................................................................................................
..............................................................................................................................
Bài 2: Tính chu vi hình chữ nhật có chiều rộng 15cm, chiều dài hơn chiều rộng
15cm.
........................................................................................................................................
........................................................................................................................................
........................................................................................................................................
..............................................................................................................................
Bài 3: Một hình chữ nhật có chiều dài 60cm, chiều rộng bằng 1/3 chiều dài.
a) Tính chu vi hình chữ nhật đó.
b) Chu vi gấp mấy lần chiều …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.