Quảng cáo
Đề cương ôn tập môn Toán, Tiếng Việt Lớp 4
QR

Đề cương ôn tập môn Toán, Tiếng Việt Lớp 4

Nguồn: dethi.edu.vn

Xem trước nội dung

1

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP MÔN TOÁN LỚP 4

I.TRẮC NGHIỆM : Em hãy khoanh vào phương án em cho là đúng nhất

Câu 1. 1 tấn = ............kg A. 1000 B. 100 C. 10000 D. 10 Câu 2. Chữ số 2 trong số 7 642 874 chỉ: A. 20 000 B. 200 C. 200 000 D. 2000 Câu 3. 1 giờ = ............phút A. 60 phút B. 90 phút C. 120 phút D. 50 phút Câu 4: Trong các số 5 784; 6874; 6 784 số lớn nhất là:

A. 5785 B. 6 784 C. 6 874

Câu 5: Số: Hai mươi ba triệu chín trăm mười; được viết là:

A. 23 910 B.23 000 910 C. 23 0910 000

Câu 6: Giá trị của chữ số 3 trong số 653 297 là:

A. 30 000 B. 3000 C. 300

Câu 7: 10 dm2 2cm2 = ......cm2

A. 1002 cm2 B. 102 cm2 C. 120 cm2

Câu 8: 357 tạ + 482 tạ =...... ?

A. 839 B. 739 tạ C. 839 tạ

Câu 9: Chu vi của hình vuông là 16m thì diện tích sẽ là:

A. 16m B. 16m2 C. 32 m

Câu 10: Hình bên có các cặp cạnh vuông góc là:

A. AB và AD; BD và BC.

B. BA và BC; DB và DC.

C.AB và AD; BD và BC; DA và DC.

Câu 11. Trong các số 5 784; 6874; 6 784; 5748, số lớn nhất là:

A. 5785 B. 6 874 C. 6 784 D. 5 748

Câu 12. 5 tấn 8 kg = ……… kg?

A. 580 kg B. 5800 kg C. 5008 kg D. 58 kg

Câu 13. Trong các số sau số nào chia hết cho 2 là:

A. 605 B. 1207 C. 3642 D. 2401 Bài 14/ Số lớn nhất trong các số 72 385; 72 538; 72 853; 71 999 là:

A. 72 385 B. 72 538 C. 72 853 D. 71 999

Câu 15. Chu vi của hình vuông là 16m thì diện tích sẽ là:

A. 16m B. 16m2 C. 32 m D. 12m

DeThi.edu.vn

2

Câu 16. Năm 2016 là thế kỉ thứ bao nhiêu?

A. XIX . B. XX C. XVIII D. XXI

Câu 17. Trung bình cộng của hai số là 27. Số bé là 19 thì số lớn là:

A. 54 B. 35 C. 46 D. 23

Câu 18. Số gồm: 24 triệu, 5 nghìn, 4 trăm và 1 đơn vị được viết là:

A. 24 500 041 B. 24 005 401 C. 2450 401 D. 24 005 410

Câu 19/ Giá trị của chữ số 7 trong số 82071 là:

A. 7 B. 70 C. 7000 D. 70000

Câu 20/ Bác Hồ sinh năm 1890. Năm đó thuộc thế kỉ thứ mấy?

A. XVIII B. XX C. XIX D. XXI Câu 21/ Số thích hợp để viết vào chỗ trống của 8m 2 5dm 2 =……dm 2 là: A. 8005 B. 850 C. 805 D. 85 Câu 22. Bốn bao gạo lần lượt cân nặng là 37 kg, 41 kg, 45kg, và 49 kg. Trung bình mỗi bao cân nặng là:

A. 44 kg B. 68 kg C. 43 kg D. 45 kg

Câu 23. 7m² 23 cm²= ……. cm²

A. 723 cm² B. 70203 cm² C. 70230 cm² D. 70 023 cm²

Câu 24. Số lớn nhất trong các số 72 385; 72 538; 72 853; 71 999 là:

A. 72 385 B. 72 538 C. 72 853 D. 71 999

Câu 25. Điền số thích hợp vào chỗ chấm:

A. 254600 cm2 = .......m2.........cm2 ; B. m2 =................dm2

Câu 26. Số thích hợp để viết vào chỗ chấm 9m2 5dm2 =…. dm2 là:

A. 95 B. 950 C. 9005 D. 905

Câu 27. 10 dm2 = ......cm2

A. 1000 B. 100 C. 10000 D. 10

Câu 28. 482 tạ =…… kg ?

A. 4820 B. 48200 C. 482000 D. 482

Bài 29. Câu nào đúng ghi Đ câu nào sai ghi S vào ô trống sau:

A. Cạnh AB vuông góc với cạnh AD

B. Cạnh AD vuông góc với cạnh DC

C. Cạnh BC vuông góc với CD

A B

DeThi.edu.vn

3

D. Cạnh AB song song với DC

II. TỰ LUẬN : Bài 1/ Tính bằng cách thuận tiện nhất: a. 2700: 25: 4 b. (25 x 36) : 9 c. 49 x 365 -39 x 365 ………………………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………………………… ………………Bài 2 : Tìm x:

a/ x : 24 = 2507 b) 7875 : x = 45 c/ x + 2581 = 4621

………………………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………………………… ………………

d/ x + 3758 = 4365 e/ x x 40 = 25600 g/ 9450 – x = 3720 ………………………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………………………… ………………

Bài 3: Có 9 ô tô chuyển thực phẩm vào thành phố ,trong đó 5 ô tô đi đầu ,mỗi ô tô chuyển được 36 tạ và 4ô tô đi sau ,mỗi ô tô chuyển được 45 tạ .Hỏi trung bình mỗi ô tô chuyển được bao nhiêu tấn thực phẩm ?

Bài 4 :Cả hai lớp 4A và 4B trồng được 600 cây. Lớp 4A trồng được ít hơn lớp 4B là 50 cây. Hỏi mỗi lớp trồng được bao nhiêu cây

Bài 5 :Một sân vận động hình chữ nhật có chiều dài 200m, chiều rộng bằng nửa chiều dài. Tính chu vi và diện tích của sân vận động đó

Bài 6 :Một kho có 6 tấn 3 tạ gạo tẻ và gạo nếp, trong đó số gạo tẻ nhiều …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo