
PHIẾU ÔN TÂP CUỐI TUẦN TIẾNG VIỆT 4 1/30 “-” là chữ ư
Họ và tên: ......................................................................................................................................... Lớp: 4 .............
Phiếu ôn TẬP Tiếng Việt – TUẦN 2
Bài 1: Điền s hoặc x vào từng chỗ trống cho phù hợp:
ao động ao giấy tờ in mời
lát au em xét âu chuỗi
Bài 2 : Khoanh vào chữ cái tr-ớc từ nói về lòng nhân hậu, tình th-ơng yêu con ng-ời :
A. th-ơng ng-ời B. nhân từ C. thông minh
D. nhân ái E. khoan dung F. thiện chí
G. hiền từ H. đùm bọc I. che chở
Bài 3: Tìm 2 từ trái nghĩa với nhân hậu:
Tìm 2 từ trái nghĩa với đoàn kết :
Bài 4 : Xếp các từ sau vào mỗi cột cho phù hợp :
nhân dân; nhân đạo; nhân tâm; nhân tài; nhân lực; nhân vật; nhân nghĩa; nhân quyền
Bài 5: Khoanh tròn vào chữ cái tr-ớc câu dùng sai từ có tiếng nhân:
a. Thời đại nào n-ớc ta cũng có nhiều nhân tài.
b. Nhân dân ta có truyền thống lao động cần cù.
c. Bà tôi là ng-ời nhân hậu, thấy ai khó khăn bà th-ờng hết lòng giúp đỡ.
d. Bác của tôi rất nhân tài
A
Tiếng nhân trong từ có nghĩa là ng-ời
B
Tiếng nhân trong từ có nghĩa là lòng th-ơng ng-ời
DeThi.edu.vn
PHIẾU ÔN TÂP CUỐI TUẦN TIẾNG VIỆT 4 2/30 “-” là chữ ư
Bài 6: Em hãy viết một đoạn văn ngắn ( khoảng 7 đến 10 câu ) tả ngoại hình một ng-ời
mà em yêu quý.
DeThi.edu.vn
PHIẾU ÔN TÂP CUỐI TUẦN TIẾNG VIỆT 4 3/30 “-” là chữ ư
Họ và tên: .......................................................................................................................................................Lớp: 4….
tuần 2 Bài 1: Khoanh vào chữ cái tr-ớc từ thể hiện tình cảm của bạn nhỏ với mẹ trong bài thơ
“Mẹ ốm”: a. Yêu th-ơng b. Chăm sóc c. Biết ơn d. Hiếu thảo Bài 2: Ghi chữ § vào « trống tr-ớc câu đúng, chữ S vào « trống tr-ớc câu sai:
Kể chuyện là kể lại toàn bộ câu chuyện một cách tỉ mỉ, chi tiết, không thêm hay bớt bất kì chi tiết nào Kể chuyện là kể lại một chuỗi sự việc có đầu, có cuối, liên quan đến một hay nhiều nhân vật. Kể chuyện là kể cho mọi ng-ời biết đ-ợc ý nghĩ câu chuyện. Mỗi câu chuyện cần nói lên đ-ợc một điều có ý nghĩa. Bài 3: Nối từ ngữ với nghĩa của từ cho phù hợp:
Từ ngữ Nghĩa của từ 1. Võ Sỹ a. Ng-ời có sức mạnh và chĩ khí mạnh mẽ, chiến đấu cho một sự
nghiệp cao cả. 2. Tráng sĩ b. Ng-ời lập công trạng lớn đối với đất n-ớc 3. Dòng sĩ c. Ng-ời lính, ng-ời chiến đấu trong một đội ngũ 4. Chiến sĩ d. Ng-ời sống bằng nghề võ. 5. Hiệp sĩ e. Ng-ời có sức mạnh, dòng cảm đ-ơng đầu với khó khăn, nguy hiểm. 6. Anh hùng f. Ng-ời có sức mạnh và lòng hào hiệp, sẵn sàng làm viêc nghĩa. Bài 4: Dùng bút chì gạch chân từ lạc nhóm:
a. nhân đức nhân ái th-ơng nhân nhân từ b. nhân tài nhân hậu nhân kiệt nhân quyền c. cứu giúp chở che c-u mang kiến thiết Bài 5: Đọc thầm và chọn câu trả lời đúng:
Tiết học văn Cô bắt đầu tiết học văn bằng một chất giọng ấm áp. Chúng em chăm chú lắng nghe. Cô say s-a giảng bài, từng lời dạy của cô nh- rót vào tay chúng em dịu ngọt. Cô trìu mến nhìn chúng em và đặt những câu hỏi xung quanh bài giảng. CHúng em hăng hái giơ tay phát biểu xây dùng bài, tiếp thu thật tốt. Cả lớp im phăng phắc, tuyệt đối giữ trật tự. Bài giảng của cô thật thu hút. Trong bài giảng ấy có cả những cánh buồm, cả bầu trời ngát xanh tuyệt đẹp. Cô đã đ-a chúng em vào bài học đầy ắp những -ớc mơ. 1. Đoạn trích trên có mấy nhân vật:
A. Một B. hai C. Không có 2. Sự việc trong đoạn trích diễn ra ë đâu?
A. Trong lớp học B. Trong giờ học văn C. Không có sự việc
3. Đoạn trích trên thuộc loại văn nào?
A. Kể chuyện B. Miêu tả C. Kể lại một sự việc
DeThi.edu.vn
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.