Quảng cáo
Từ vựng Unit 1+2 môn Tiếng Anh Lớp 10
QR

Từ vựng Unit 1+2 môn Tiếng Anh Lớp 10

Nguồn: dethi.edu.vn

Xem trước nội dung

Page 1

UNIT 1: FAMILY LIFE A. VOCABULARY GETTING STARTED - household chore /ˈhaʊshəʊld tʃɔːr/ (v) công việc nhà - prepare /prɪˈpeər/ (v) chuẩn bị - split (the housework) /split/ (v) chia sẻ (việc nhà) = share (the housework) /∫eə/ (v) chia sẻ (việc nhà) - duty /ˈdjuːti/ (n) nhiệm vụ - help with /help/ (v) giúp - divide (+ sth into) /di’vaid/ (v) phân chia - equal /ˈiːkwəl/ (adj) bình đẳng, công bằng - grocery /ˈɡrəʊsəri/ (n) cửa hàng tạp hóa, rau củ - do the heavy lifting / du: ðə ˈhevi lɪftɪŋ/ (v) làm công việc nặng nhọc - do the laundry /du: ðə 'lɔ:ndri/ (v) làm việc giặt giũ - do the washing-up /du: ðə ˌwɒʃɪŋˈʌp/ (v) làm việc dọn rửa - take out the rubbish /teɪk aʊt ðə ˈrʌbɪʃ/ (v) đổ rác - do household chore /du: ˈhaʊshəʊld tʃɔːr/ (v) làm việc nhà - handle /ˈhændl/ (v) thực hiện, giải quyết - be responsible for /rɪˈspɒnsəbl/ (adj) chịu trách nhiệm = take charge of (phrasal verb) / teik t∫ɑ:dʒ əv/ (v) chịu trách nhiệm - finance /ˈfaɪnæns/ (n) tài chính - homemaker /’həʊmmeikə/ (n) Người chăm sóc gia đình, người nội trợ - breadwinner /’bredwinǝ/ (n) Trụ cột gia đình - anyway = anyhow /ˈeniweɪ/ (adv) dù sao đi nữa - physical strength /ˈfɪzɪkəl streŋθ/ (n) sức khỏe (thể chất)/ khỏe mạnh (thể chất) - instead of = in place of /ɪnˈsted əv/ (adv) thay vì - routine /ruːˈtiːn/ (n) hoạt động thường ngày - task /tɑːsk/ (n) nhiệm vụ - especially /ɪˈspeʃəli/ (adv) đặc biệt là - goods /ɡʊdz/ (n) hàng hóa SKILLS Reading - culture /ˈkʌltʃər/ (n) văn hóa - consider /kənˈsɪdər/ (v) coi như, cân nhắc - however /haʊˈevər/ (conj) tuy nhiên - help out (v) giúp - individual /ˌɪndɪˈvɪdʒuəl/ (n) cá nhân, cá thể - relationship /rɪˈleɪʃənʃɪp/ (n) mối quan hệ - psychologist /saɪˈkɒlədʒɪst/ (n) nhà tâm lý học - realize /ˈrɪəlaɪz/ (v) nhận ra - enormous /ɪˈnɔːməs/ (adj) to lớn, nhiều - benefit / 'benefit/ (n) lợi ích - sociable /ˈsəʊʃəbl/ (adj) thân thiện - tend to V /tend/ (v) có xu hướng - overall /ˈəʊvərɔːl/ (adj) tổng /ˌəʊvərˈɔːl/ (adv) - contribute (+ to) /kənˈtrɪb.juːt/ /ˈkɒn.trɪ.bjuːt/(v) đóng góp, góp phần vào - vulnerable /ˈvʌl.nər.ə.bəl/ /ˈvʌn.rə.bəl/(adj) dễ bị tổn hương, dễ bị ảnh hưởng

DeThi.edu.vn

Page 2

- divorce /dɪˈvɔːs/ (v) ly hôn - work together /wɜːk təˈɡeð.ər/ (v) làm việc cùng nhau - create /kriˈeɪt/ (v) tạo ra, sáng tạo - positive /ˈpɒz.ə.tɪv/ (adj) tích cực, chủ động - atmosphere /ˈæt.mə.sfɪər/ (n) môi trường - set an example (v) tạo thành ví dụ - be critical (of) /ˈkrɪt.ɪ.kəl/ (adj) bình luận, chỉ trích Listening – Changing role - balance /ˈbæl.əns/ (n) cân bằng, ổn định - nurture /ˈnɜː.tʃər/ (v) nuôi dưỡng - recreation /ˌrek.riˈeɪ.ʃən/ (n) giải trí - chance /tʃɑːns/ (n) cơ hội - similar (to) /ˈsɪm.ɪ.lər/ (adj) giống, tương đương - equally shared parenting (n) chia sẻ trách nhiệm gia đình - role /rəʊl/ (n) vai trò - solution /səˈluː.ʃən/ (n) giải pháp, đáp án - traditional / trə'di∫ənl/ (adj) truyền thống = conventional / kən'ven∫ənl/ (adj) truyền thống - state /steɪt/ (n) trạng thái, tình trạng - situation /ˌsɪtʃ.uˈeɪ.ʃən/ (n) tình huống, tình trạng - result /rɪˈzʌlt/ (n) kết quả Writing “Many hands make light work.” - mend /mend/ (v) sửa chữa - take up (phrasal verb) (v) gánh vác, tiếp tục, đảm nhiệm, lấy… - fridge /frɪdʒ/ (n) tủ lạnh - include /ɪnˈkluːd/ (v) bao gồm - responsibility /rɪˌspɒn.sɪˈbɪl.ə.ti/ (n) trách nhiệm - take turns (idiom) (v) theo thứ tự - lay the table (v) dọn bàn Speaking: Communication and culture - communication /kəˌmjuːnɪˈkeɪʃən/ (n) giao tiếp - culture /ˈkʌltʃər/ (n) văn hóa - financial /fai’nænʃl/ (adj) tài chính - burden /‘bз:dn/ (n) gánh nặng - homemaking /həʊm ˈmeɪkɪŋ / (n) - take care of (phrasal verb)/teil keə əv/ (v) chăm sóc, trông nom = look after (phrasal verb) /lʊk ˈɑːf.tər/ (v) chăm sóc - join hands (v) chung tay - provider /prəˈvaɪ.dər/ - opinion /əˈpɪn.jən/ (n) quan điểm, ý kiến - agree (with sb) /əˈɡriː/ (v) đồng ý, tán thành - perform /pəˈfɔːm/ (v) thực hiện - nuclear /ˈnjuː.klɪər/ (n) nguyên tử, hạt nhân - consist of /kən'sist/ (v) bao gồm - single-parent /ˈsɪŋ.ɡəl ˈpeə.rənt/ (n) …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo