Quảng cáo
Tổng hợp toàn bộ từ vựng môn Tiếng Anh Khối 12
QR

Tổng hợp toàn bộ từ vựng môn Tiếng Anh Khối 12

Nguồn: dethi.edu.vn

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

Unit 1 HOME LIFE A.READING

1. shift [∫ift] (n) ca, kíp  night shift ca đêm

2. biologist [bai'ɔlədʒist] (n) nhà sinh vật học

3. nurse (n): nữ y tá [nə:s]

4. project ['prədʒekt] đề án, dự án

5. to join hands nắm tay nhau, cùng nhau

6. caring (adj) quan tâm tới người khác chu đáo

7. responsibility [ri,spɔnsə'biləti] (n) trách nhiệm

8. to take/assume the responsibility to sob for sth

chịu trách nhiệm với ai về điều gì đó

9. household chores (n) việc nhà, việc vặt trong nhà

10. run the household ['haushould] trông nom việc nhà

11. get up thức dậy

12. make sure đảm bảo

13. dress ăn mặc, áo đầm

14. hurry hối hả

15. special dishes món ăn đặc biệt

16. final year năm cuối

17. leave home for school đến trường

18. suitable ['sutəbl] (adj) phù hợp

19. to rush to (v) xông tới, lao vào

20. to be willing (to do sth) sẵn sàng làm cái gì

21. to give a hand giúp một tay

22. eel [ il] (n) con lươn eel soup cháo lươn

23. attempt [ə'tempt] (n) sự cố gắng

24. to win a place at university thi đỗ vào trường đại học

25. eldest child con lớn nhất

26. main chính yếu, quan trọng

27. look after chăm sóc, trông nom

28. to take out the garbage đổ rác

29. mischievous ['mist∫ivəs] (adj) tinh nghịch, tai quái mishief ['mist∫if] (n) sự/ trò tinh nghịch, trò tinh quái mischievously (adv)

30. obedient (to sb/sth) [ə'bidjənt] (adj) biết vâng lời, ngoan ngõan, dễ bảo

obedience (n) obediently (adv)

31. hard working (adj) chăm chỉ

32. to mend [mend] (v) sửa chữa

33. close knit ['klousnit] gắn bó, thân thiết

34. to support [sə'pɔt] ủng hộ supportive of

35. to share one’s feeling chia sẻ tình cảm với nhau

36. to come up được đặt ra

37. frankly ['fræηkli] (adv) thẳng thắn, trung thực

38. to feel + adj cảm thấy

39. secure [si'kjuə] (adj) an tâm

40. separately (adv) riêng rẽ, tách biệt nhau

41. Compare so sánh

42. shake hands bắt tay

43. annoying gây phiền

44. miss nhớ, bỏ lỡ, quý cô

45. describe mô tả

46. to play tricks (on sb) chơi xỏ ai.

47. base nền tảng

48. discuss thảo luận

49. confidence lòng tự tin

50. find solutions tìm giải pháp

51. well-behaved (a): có hạnh kiểm tốt

52. take each other’s hands cầm/lấy tay người khác B. apply to sb [ə'plai] thích hợp với ai có hiệu quả

1. interest ['intrəst] (n) sở thích interesting (a) thú vị Ex The film is very interesting interested (a) cảm thấy thú vị Ex I’m interested in the film

2. secret ['sikrit] (n) điều bí mật

3. personal secrets bí mật cá nhân

4. to make a decision = to decide quyết định

5. upbringing ['ʌpbriηiη] (n) sự giáo dục, sự dạy dỗ (trẻ con)

6. nearest in meaning gần nghĩa nhất

7. wash the dishes rửa bát

8. make an important decision quyết định quan trọng

9. form hình thành, hình thức

10. to get on well with hòa đồng với

11. partner cộng tác

12. Note down ghi chú

13. original ban đầu. gốc

14. harmonious [hɑ'mɔniəs](a) không có bất đồng hoặc ác cảm

DeThi.edu.vn

C. reserve sth (for sb/sth) [ri'zəv] (v) = to book (v) đặt trước 1. flight chuyến bay 2. reserved kín đáo, dè dặt 3. rarely hiếm khi 4. crowded đông đúc 5. end up kết thúc 6. coach [kout∫] xe chở khách đường dài 7. consider quan tâm, cân nhắc

8. married kết hôn 9. conversation hôi thoại 10. spread out cover a large area trải dài, tản ra 11. leftover [ə] thức ăn thừa 12. sound + adj nghe có vẻ 13. all over the place khắp mọi nơi 14. to get together họp lại 15. a kid đứa trẻ D. -family rule qui tắc trong gia đình 1. Mine = my + N …của tôi 2. pen pal bạn quen qua thư 3. do their share of = share chia sẻ 4. add thêm vào 5. expressions sự bày tỏ, thành ngữ 6. During +N trong suốt 1 giai đoạn 7. let + sb + do sth để cho (ai) làm (việc gì) 8. allow + sb to do sth cho phép (ai) làm (việc gì)

9. be allowed to + do sth được phép làm việc gì 10. have to + do sth phải làm việc gì 11. permit + sb to do sth cho phép (ai) (làm gì) + doing sth cho phép (làm gì) E. LANGUAGE FOCUS 1. message ['mesidʒ] thông điệp, thông báo 2. exam result (n) [ig'zæm ri'zʌlt] kết quả thi 3. great grandfather (n) ông …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo