
MR TUAN NGUYEN TAN HUNG TOWN LOWER SECONDARY SCHOOL -0374.634.476 1
Mr. Tuan Nguyen chúc em thành công nhé
LỜI CAM KẾT
Tôi tên là:...............................................................................
Sinh ngày:..........................
Học sinh lớp: ...........
Điểm thi Học kì I môn Tiếng Anh là: .........
Điểm trung bình Học kì I môn Tiếng Anh là: .........
Tôi sẽ đạt được ............điểm môn Tiếng Anh trong kì thi Học kì II.
Điểm trung bình cả năm môn Tiếng Anh Học kì II của tôi sẽ là:........
Tôi sẽ thực hành các kỹ năng Tiếng Anh nghe- nói – đọc – viết
..................giờ/ ngày.
Tôi sẽ cố gắng học thực hiện tốt các yêu cầu của giáo viên môn Tiếng
Anh.
Tôi quyết tâm sẽ đạt được những mục tiêu trên.
Tân Hưng, ngày........tháng 1 năm 2020.
Ký tên
DeThi.edu.vn
MR TUAN NGUYEN TAN HUNG TOWN LOWER SECONDARY SCHOOL -0374.634.476 2
ENGLISH IN THE CLASSROOM
GREETINGS – CHÀO HỎI Good morning, teacher! Em chào cô giáo (thầy giáo)! Good afternoon, teacher! Em chào cô giáo (thầy giáo)! Good morning class! Thầy/ Cô chào cả lớp. How are you today? Hôm nay các bạn thế nào?
Sit down, please. Mời các em ngồi xuống.
CHECKING ATTENDENCE – ĐIỂM DANH, ĐẾN TRỄ Who is absent today? Có ai vắng hôm nay không? Hoa is absent today. Hoa vắng mặt hôm nay Nobody is absent today. Chẳng ai vắng mặt hôm nay. Sorry, I’m late. Xin lỗi, em đến trễ.
ASKING FOR THE DATE – HỎI VỀ NGÀY THÁNG NĂM What is the date today? Hôm nay là ngày tháng năm nào? What day is it today? Hôm nay là ngày mấy nhỉ? BEGINNING A LESSON – BẮT ĐẦU HỌC Is everybody ready to start? Các em đã sẵn sàng để bắt đầu chưa? Let’s start now. Chúng ta bắt đầu học thôi. DURING THE LESSON – TRONG LÚC HỌC Close your books. Đóng sách lại. Open your books, page 34. Mở sách ra, trang 34. Turn to page 10. Chuyển sang trang 10 nào. Look at exercise 1 on page 10. Nhìn bài tập 1, trang 10 nào. Turn back to the page 10. Mở sách lại trang 10 nào.
Time’s up, stop working now. Hết giờ, các em dừng làm bài nào. Put your pens down. Để hết bút xuống. Let’s read the text aloud. Chúng ta hãy đọc bài đọc to lên nào. Answer it, somebody. Trò nào trả lời câu đó thầy/ cô xem. Come here, please. Đến đây nào. Do you agree with A? Em có đồng ý với bạn A không? Are you sure? Em chắc chắn không? Can/Could you say it again, please? Nhắc lại câu đó đi nào. Can/Could you repeat that, please? Em lặp lại 1 lần nữa nhé? Pardon me?Xin lỗi, em nghe chưa rõ. What’s “(the word)” in English? Từ “ …” trong Tiếng Anh là gì em? How do you say “....” in English? Em nói từ “...” trong TA như thế nào? How do you spell “(the word)”? Em đánh vần từ “….” như thế nào?
DeThi.edu.vn
MR TUAN NGUYEN TAN HUNG TOWN LOWER SECONDARY SCHOOL -0374.634.476 3
How do you pronounce “(the word)”? Em phát âm từ “ như thế nào? I don’t understand. Em không hiểu ạ. Can you help me, please? Cô giúp em được không ạ? Is this right or wrong, class? Cả lớp, câu này đúng hay sai? Listen and repeat after me. Nghe và đọc lại sau thầy/ cô. Don’t open your book, please! Đừng mở sách ra nhé! Stand up, please! Mời các bạn đứng dậy! Thank you! Sit down, please! Cảm ơn, mời các bạn ngồi xuống. Keep quiet/silent, please! Be quiet, please! Im lặmg! Do the exercise number 10. Làm bài tập số 10. Be careful / Look out / Watch out. Cẩn thận.
WORKING IN GROUP – LÀM VIỆC NHÓM Work in pairs. Làm việc theo cặp nào. Work together with your friend. Làm việc cùng với bạn của mình Work in groups of 4. Làm việc chung theo nhóm 4. Discuss it with your partner. Thảo luận với bạn của mình nào.
WORKING ON THE BOARD – LÀM TRÊN BẢNG Come out and write the word on the board. Đi ra và viết lên bảng Everyone, look at the board, please. Các em, nhìn lên bảng nào.
ASKING FOR HELP –YÊU CẦU GIÚP ĐỠ Can/May I have a pen, please? Cho thầy/ cô mượn 1 cây bút nhé. Can you give me a hand? Em giúp thầy/ cô xíu nhé.
FINISHING THE LESSON – KẾT THÚC BÀI HỌC All right, that’s all for day. …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.