
Năm học 2021 - 2022
December 20th, 2021 ĐỀ CƯƠNG HỌC KỲ I - TIẾNG ANH 7 I. VOCABULARY: ◙ UNIT 1:
Vietnamese English
1. trò tiêu khiển 2. trò tiêu khiển ưa thích 3. mắc ><rẻ 4. cắm hoa 5. sưu tập chai thủy tinh 6. bình tường 7. không bình thường 8. cưỡi xe đạp 9. chụp ảnh 10. nấu ăn 11. làm vườn 12. dễ >< khó 13. chơi đàn ghi ta 14. chơi đàn piano 15. chơi các trò chơi bảng 16. đi câu cá 17. bơi 18. leo núi 19. cưỡi ngựa 21. trượt patanh 22. nhận 23. nhận cái gì từ ai 24. từ khắp nơi trên thế giới 25. vào những dịp đặc biệt 26. đưa cho ai cái gì 27. đưa cái gì cho ai 28. xem TV 28. chơi bóng đá/ bóng chuyền/cầu lông/ bóng bàn/ bóng rổ 29. trồng hoa 30. tưới nước rau/ hoa 31. chia sẻ 32. sáng tạo 33. thú vị
34. thư giãn 35. tiếp tục 36. những búc ảnh đẹp 37. vào thời gian rảnh 38. trong tương lai 39. thích 40. thích làm gì 41. ghét/ không thích 42.làm mô hình 43. khắc trứng 44. làm gốm 45. trượt tuyết 46. khiêu vũ 47. khắc gỗ 48. nhận ra 49. nghĩ 50. dễ vỡ 51. dự định 52. bắt đầu 53. cảm thấy 54. sưu tập tem 55. giữ dáng 56. đi mua sắm 57. đi bộ 58. đọc sách/ đọc báo 59. tôi nhận ra làm gốm khó 60 tôi nghĩ làm gốm thì khó 61. anh ấy nhận ra khắc gỗ khó 62. anh ấy nghĩ khắc gỗ thì khó
◙ UNIT 2:
Vietnamese English
1. đánh thức, thức giấc 2. sức khỏe 3. khỏe>< không khỏe 4. tăng cân 5. béo phì 6. dị ứng 7. mụn, nhọt 8. cảm cúm 9. rám nắng 10. ốm
26. bác sĩ 27. sốt 28. thức ăn biển 29. vấn đề 36. ăn it thức ăn nhanh hơn 37. dành ít thời gian chơi máy tính hơn 38. xem TV it hơn 30. quan trọng DeThi.edu.vn
Năm học 2021 - 2022 11. yếu 12. mệt 13. buồn 14. tập thể dục thường xuyên 15. đội mũ 16. rửa mặt thường xuyên 17. hãy cẩn thận với những gì bạn ăn và uống 18. lời khuyên 19. ho 20. đau đàu 21. đau bụng 22. đau tai 23. đau họng 24. đau răng 25. nha sĩ
31. thức ăn 32. thức uống 33. nhiều hơn >< ít hơn 34. rửa tay 35. ăn nhiều rau và trái cây hơn 39. sức khỏe đóng một vài trò quan tọng trong cuộc sống của chúng ta 40.mập-> mập hơn 41. chúng ta nên giữ cho cơ thể chúng ta sạch sẽ 42. Thức ăn hanh không tốt cho sức khỏe của chúng ta 43. và/ nhưng/ hoặc / vì vậy/ tại vì
◙ UNIT 3:
Vietnamese English
1. phỏng vấn 2. nhà báo 3. sự phục vụ cộng đồng 4. ích lợi 5. công việc tình nguyện 6. chương trình 7. trẻ em đường phố 8. cung cấp 9. hiến tặng đóng góp 10. hiến tặng cái gì cho ai 11. thu gom 12. thu gom cái gì cho ai 13.tổ chức 14. sự tổ chức 15. khuyến khích 16. khuyến khích ai làm gì 17. tái chế 18. kế hoạch 19. làm sạch đường phố/ trường học/ sân trường 20.tái chế rác thải 21. giúp đỡ 22. giúp đỡ người nghèo 23. giúp đỡ trẻ em đường phố 24. môi trường
25. thuộc về môi trường 26.từ thiện 27. quyên góp tiền cho tổ chức từ thiện 28. hiến máu 29. cung cấp thức ăn 30. người sống ở vùng lũ lụt 31. trẻ em ốm 32. người vô gia cư 33. người tàn tật 34. tắt nghẽn giao thông 35. vấn đề 36. làm giảm 37. giao thông công cộng 38. bảo vệ môi trường 39. thành lập 40. mái ấm tình thường 41. nhà dưỡng lão 42. cái mền 43. dạy kèm 44. tự tin 45. đặc biệt 46. gây quĩ 47. làm bưu thiếp
◙ UNIT 4: Vietnamese English Vietnamese English 1. viếng thăm 2. nghe 3. gần đây 4. đi
35. nhạc đồng quê 36. nhạc cổ điển 37. nhạc nhẹ 38. du khách DeThi.edu.vn
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.