
UNIT 1. BACK TO SCHOOL
1. bus stop /bʌs stɒp/ (n) trạm xe buýt 2. different /ˈdɪfərənt/ (adj) khác . 3. distance /ˈdɪstəns/ (n) khoảng cách 4. far /fɑr/ (adj/adv)xa 5. means /minz/ (n) phương tiện 6. transport /ˈtrænspɔrt/ (n) sự chuyển chở, vận tải 7. miss /mɪs/ (v) nhớ, nhỡ 8. nice /naɪs/ (adj) vui 9. fine /faɪn/ (adj) tốt, khỏe 10.pretty /ˈprɪti/ (adv) khá 11. unhappy /ʌnˈhæpɪ/ (adj) không hài lòng, không vui 12. still /stɪl/ (adv) vẫn 13.lunch room /ˈlʌntʃ rum/ (n) phòng ăn trưa 14.parent /ˈpɛərənt/ (n) cha, mẹ 15.market /ˈmɑː.kɪt/ (n) chợ 16.movie /ˈmuː.vi/ (n) bộ phim 17.survey /ˈsɜrveɪ/ (n) cuộc điều tra
UNIT 2. PERSONAL INFORMATION
1. address /əˈdrɛs/ (n) địa chỉ 2. appear /əˈpɪər/ (v) xuất hiện 3. birthday /ˈbɜrθˌdeɪ/ (n) sinh nhật 4. calendar /ˈkæləndər/ (n) lịch, tờ lịch 5. call /kɔl/ (v) gọi, gọi điện thoại 6. date /deɪt/ (n) ngày (trong tháng) 7. except /ɪkˈsɛpt/ (v) ngoại trừ 8. finish /ˈfɪnɪʃ/ (v) kết thúc, hoàn thành 9. invite /ɪnˈvaɪt/ (v) mời 10.join /dʒɔɪn/ (v) tham gia 11.fun /fʌn/ (adj/noun) vui, cuộc vui 12.moment /ˈmoʊmənt/ (n) khoảnh khắc, chốc lát 13.nervous /nɜrvəs/ (adj) lo lắng, hồi hộp 14.party /ˈpɑrti/ (n) bữa tiệc 15. worried /ˈwɜrid/ (adj) lo lắng
Months
1. January /ˈdʒænjuəri/ (n) tháng một 2. February /ˈfebruəri/ (n) tháng hai 3. March /mɑːtʃ/ (n) tháng ba 4. April /ˈeɪprəl/ (n) tháng tư
DeThi.edu.vn
5. May /meɪ/ (n) tháng năm 6. June /dʒuːn/ (n) tháng sáu 7. July /dʒuˈlaɪ/ (n) tháng bảy 8. August /ˈɔːɡəst / (n) tháng tám 9. September /sepˈtembə(r)/(n) tháng chín 10.October /ɒkˈtəʊbə(r)/ (n) tháng mười 11.November /nəʊˈvembə(r)/(n) tháng mười một 12.December /dɪˈsembə(r)/ (n) tháng mười hai
UNIT 3. AT SCHOOL
1. Primary School /ˈpraɪmɛri skul/ n Trường tiểu học 2. Secondary school /ˈsɛkənˌdɛri skul/ n Trường trung học cơ sở 3. High School /haɪ skul/ n Trường phổ thông trung học 4. Uniform /ˈjuː.nɪ.fɔːm/ n Đồng phục 5. Schedule /ˈskɛdʒul/ n Lịch trình, chương trình 6. Timetable /ˈtaɪmˌteɪbəl / n Thời khóa biểu 7. Library /ˈlaɪˌbrɛri/ n Thư viện 8. Plan /plænl/ n Sơ đồ( Hướng dẫn mượn sách) 9. Index /ˈɪndeks/ n Mục lục( Sách thư viện) 10.Order /ˈɔːdər/ n Thứ tự 11.Title /ˈtaɪtl/ n Tiêu đề 12.Set /set/ n Bộ 13.Shelf /ʃelf/ n Giá sách 14.→Shelves n Giá sách(số nhiều) 15.Area /ˈɛəriə/ n Khu vực 16.Author /ˈɔθər/ n Tác giả 17.Dictionary /ˈdɪkʃəˌnɛri / n Từ điển 18.Novel /ˈnɒv.əl/ n Truyện, tiểu thuyết 19. Rack /ræk/ n Giá đỡ 20. Past /pɑst/ n Qua ( Khi nói giờ) 21. Quarter /ˈkwɔː.tər/ n 1/4, 15 phút 22.Break /breɪk/ n Giờ giải lao 23. Cafeteria /ˌkæf.əˈtɪə.ri.ə/ n Quán ăn tự phục vụ 24. Snack /snæk/ n Đồ anh nhanh 25.Capital /ˈkæp.ɪ.təl/ n Thủ đô 26. Receive /rɪˈsiːv/ v Nhận 27.Show /ʃoʊ/ v Cho thấy
UNIT 4 BIG OR SMALL?
1. Math /mæθ/ n Môn toán, toán học 2. History /ˈhɪstəri/ n Lịch sử, môn lịch sử
DeThi.edu.vn
3. Music /ˈmjuː.zɪk/ n Môn nhạc 4. Geography /dʒiˈɒgrəfi/ n Địa lý, môn địa lý 5. Economics /ˌiː.kəˈnɒm.ɪks/ n Môn kinh tế 6. Biology /baɪˈɒlədʒi/ n Môn sinh học 7. Chemistry /ˈkɛməstri / n Môn hóa học 8. Physical Education /ˈfɪzɪkəl ˌɛdʒʊˈkeɪʃən/n Môn thể dục 9. Physics /ˈfɪzɪks / n Môn vật lý 10.English /ˈɪŋglɪʃ/ n Môn tiếng Anh
UNIT 5 WORK AND PLAY
1. Appliance /əˈplaɪəns/ n Thiết bị 2. Atlas /ˈætləs/ n Sách bản đồ 3. Bell /bɛl/ n Cái chuông 4. Blindman's bluff /ˈblaɪndˌmænz ˈbʌf/ n Trò bị mắt bắt dê 5. Calculator /ˈkælkyəˌleɪtər/ n Máy tính 6. Chat /ˈ tʃæt/ v Tán gẫu 7. Drawing /ˈdrɔɪŋ/ n Tranh vẽ 8. Energetic /ˌɛnərˈdʒɛtɪk/ n Hiếu động, nhiều năng
lượng 9. Enjoy /ɛnˈdʒɔɪ/ adj Yêu thích, thưởng thức 10.Equation /ɪˈkweɪ.ʒən/ n Công thức 11. Essay /ˈes.eɪ/ n Bài tiểu luận 12.Event /ɪˈvɛnt/ n Sự kiện 13.Experiment /ɪkˈspɛrəmənt/ n Thí nghiệm 14. Famous /ˈfeɪməs/ adj Nổi tiếng 15. Fix / fɪks/ v sửa chữa 16.Globe /gloʊb/ n Quả địa cầu 17.Household /ˈhaʊsˌhoʊld/ n Hộ gia đình 18.Indoors /ɪnˈdɔrz/ adv Trong nhà 19. Marbles /ˈmɑrbəlz/ n Trò bắn bi 20.Pen pal /penpæl/ n Bạn qua thư 21.Portable /ˈpɔrtəbəl/ adj Có thể xách tay 22.Present /ˈprɛzənt/ adj Hiện tại 23.Relax /rɪˈlæks/ v …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.