
Trường THCS Lê Hồng Phong ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP THI HKI -TIẾNG ANH 9 A. Theory: ***Hệ thống từ vựng cần học: Unit 1: Local environment STT Từ vựng Từ loại Nghĩa cụ thể 1 n đồ gốm 2 n đồ sơn mài 3 n.phr nón lá 4 n đồ điêu khắc 5 v chạm khắc 6 v đúc ( đồng,...) 7 v đan, dệt ( rổ, rá,...) 8 v thêu 9 v đan, dệt ( sợi len, áo,...) 10 v đổ khuôn 11 n thợ thủ công 12 n lụa 13 n đèn lồng 14 Phr.v thành lập, thiết lập 15 Phr.v khởi hành,bắt đầu hành trình 16 Phr.v đến, xuất hiện 17 n việc xây dựng đội ngũ 18 N
n
nghề thủ công sản phẩm thủ công 19 a đặc trưng, riêng biệt 20 Ph. V quản lý, tiếp quản, kiểm soát 21 Ph. v bắt đầu, xây dựng 22 n Trống/ mặt trống 23 điêu khắc đá 24 điểm du lịch hấp dẫn 25 Thành phố đa văn hoá 26 n đấtt sét 27 chất lượng tốt 28 n sản phẩm 29 khách hàng nước ngoài 30 n xưởng 31 n lớp lá 32 n nơi sinh 33 xử lí nước thải 34 v đề xuất 35 mong đợi làm gì( cuối thư) 36 a/ n
DeThi.edu.vn
37 v/n/a nhớ/ kí ức( kỉ niệm)/ đáng nhớ 38 nơi thú vị Unit 2: City life STT Từ vựng Từ loại Nghĩa cụ thể 1 adj (thuộc) thủ phủ, đô thị 2 adj ( thuộc) đô thị quốc tế 3 Adj n
( thuộc) đô thị, thành phố sự phát triển đô thị tràn lan 4 adj đa văn hóa, sắc tộc 5 adj nổi tiếng 6 adj ( thuộc ) địa phương 7 adj bị cấm 8 adj giá cả hợp lí, phải chăng 9 adj thuộc trụng tâm thành phố 10 adj tuyệt vời 11 adj đông nghịt 12 Adj adj
đáng tin cậy không đáng tin cậy 13 n Cc dân 14 n bất tiện, hạn chế, tác hại 15 n đặc điểm/ nét đặc trưng 16 điểm du lịch thiên nhiên hấp dẫn 17 n/a sự đa dạng/ đa dạng 18 n/a lịch sử/ cổ xưa 19. a/n tiện nghi/ bất tiện 20 v/a sống/ đáng sống 21 tắt nghẽn giao thông 22 tai nạn giao thông 23 o nhiễm tiếng ônd 24 ô nhiễm không khí
25 gia tăng số lượng xe cộ 25 đóng góp vào 26 công trình xây dựng 27 v xây dựng 28 n trẻ em/ thời niên thiếu 29 n hồi phục 30 v/n phát triển/ sự phát triển Unit 3: Teen stress and pressure (căng thẳng và áp lực) STT Từ vựng Từ loại Nghĩa cụ thể
DeThi.edu.vn
1 n tuổi vị thành niên, tuối dậy thì 2 n giai đoạn trưởng thành 3 adj nhận thức 4 n cảm xúc, tình cảm 5 v tập trung vào 6 n tnh tự lập 7 a a a a
tự giác tự kiếm soát tự kỉ luật, rèn luyện tự trọng 8 N n n n n n n
kĩ năng sống kĩ năng thuyết phục kĩ năng tư duy kĩ năng xã hội kĩ năng làm việc nhà kĩ năng kiềm chế cảm xúc kĩ năng tự chăm sóc bản thân 9 n sự mạo hiểm 10 v giải quyết mâu thuẫn 11 Adj adj
lo lắng, bồn chồn thư giãn 12 adj nản lòng 13 adj xấu hổ, ngượng ngùng 14 adj vui trong lòng 15 adj tự tin 16 adj điềm tĩnh 17 adj thất vọng 18 n quyết định có cân nhắc 19 adj bị bỏ rơi 20 đặt ai vào địa vị của mình 21 tốt nghiêpf trường Đh 22 kín lịch cho cuối tuần 23 căng thẳng 24 a thất vọng 25 cho ai lời khuyên 26 thông cảm với ai 27 khuyến khích ai làm gì 28 cam đoan với ai 29 v vượt qua 30 n/a trách nhiệm/ có trách nhiệm 31 v tự hỏi 32 v/n/a hợp tác/ sự hợp tác 33 n nhà bình luận DeThi.edu.vn
34 a chán nản= bored 35 Ph. V thiết lập Unit 4: Life in the past STT Từ vựng Từ loại Nghĩa cụ thể 1 v đóng vai, diễn 2 a (thuộc về) Bắc cực 3 adj chân đất 4 v cư xử 5 n xe chó kéo 6 n hình vòm 7 n vào trung tâm thành phố 8 v ăn ngoài 9 v giải trí 10 n sự kiện 11 adv trực diện, đối mặt 12 n phương tiện, thiết bị 13 adj lều tuyết 14 Adj/n thất học 15 n cái loa 16 Ph. V truyền lại, kể lại 17 v đăng tải, gởi 18 n người bán hàng rong 19 adj nghiêm khắc 20 v cư xử, đối xử 21 n thâm niên, cao tuổi 22 v công cộng- công khai 23 v uớc, mong 24 v đã từng, đã thường 25 n đi bộ leo núi 26 v tồn tại, sống sót 27 n điều kiện 28 v sa thải 29 n thái độ liều lĩnh 30 có giá trị lớn với Unit 5: Wonders of Viet Nam STT Từ vựng Từ loại Nghĩa cụ thể 1 a bực mình, khó chịu 2 a thuộc về hoặc liên quan đến việc quản lý; hành chính 3 adj làm sững sờ, làm sửng sốt 4 n hang lớn, động 5 n thành lũy, thành trì 6 n khu liên hơp, quần thể 7 n thí sinh
DeThi.edu.vn
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.