Quảng cáo
Đề cương ôn tập Học kì II môn Toán Lớp 10 - Năm học 2008-2009
QR

Đề cương ôn tập Học kì II môn Toán Lớp 10 - Năm học 2008-2009

Nguồn: dethi.edu.vn

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

TT MINH DAT – 0944576668 – 10A3 – PHONG XA – AN BAI – QP – THAI BINH

EMAIL – anduongvuong_6868@yahoo.com

http://minhdat6668.vn.vnn

siêu tầm bởi phạm văn vương – gv – THPT Phụ dực – 0944576668 – 0974999981 1

Bài tập gửi cho tất cả các em học sinh thân yêu chúc các em ôn thi đạt kết quả cao

Siêu tầm ôn tập chương trình toán học 10 – theo chương trình mới – phục vô ôn thi cuối năm học 2008 - 2009

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP I. ĐẠI SỐ: 1. Tìm các giá trị của x thỏa mãn mỗi bất phương trình sau.

a) 2 2 1 2 4 4 3 x x x     b) 1 2 1 3 4 x x x     2. Giải các bất phương trình sau:

a) 3 1 2 1 2 2 3 4 x x x      b) 2 (2 1)( 3) 3 1 ( 1)( 3) 5 x x x x x x        

3. Giải các hệ bpt sau:

5 6 4 7 7 ) 8 3 2 5 2

x x a x x

         

2 2x -4x 0 b)

2x+1<4x-2

   

2 4 0 ) 1 1 2 1

x c

x x

       

2 5 6 0 ) 2 3 1 3

x x d

x x

         4. Tìm các giá trị của m để tam thức sau đây luôn âm với mọi giá trị của x. 2 ( ) ( 5) 4 2 f x m x mx m      5. Tìm các giá trị của m để tam thức sau đây luôn dương với mọi giá trị của x. 2 ( ) ( 1) 2( 1) 2 3 f x m x m x m       6. Tìm các giá trị của m để các bất phương trình sau thỏa mãn với mọi giá trị của x.

2 ) ( 1) 1 0 a mx m x m     2 ) ( 1) 2( 1) 3( 2) 0 b m x m x m       7. Tìm các giá trị của m để bất phương trình sau vô nghiệm. 2 ( 2) 2( 1) 2 0 m x m x m      8. Tìm các giá trị của m để các phương trình sau có 2 nghiệm trái dấu.

2 a) ( 1) (2 1) 3 0 m x m x m       2 2 b) ( 6 16) ( 1) 5 0 m m x m x       II. Hình Học 1. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho (2; 3) a    , (6;4) b 

 . CMR : a b    2. Tính góc tạo bởi 2 vecto sau (3;2) a 

 , (5; 1) b    . 3. Cho ABC có µ 0 A 60  , AC = 8 cm, AB =5 cm. a) Tính cạnh BC. b) Tính diện tích ABC. c) CMR: góc µB nhọn. d) Tính bán kính đường tròn nội tiếp và ngoại tiếp tam giác ABC. e) Tính đường cao AH. 4. Cho ABC , a=13 cm b= 14 cm, c=15 cm.

a) Tính diện tích ABC. b) Tính góc µB . µB tự hay nhọn. c) Tính bán kính đường tròn nội tiếp và ngoại tiếp tam giác ABC. d) Tính b m .

DeThi.edu.vn

TT MINH DAT – 0944576668 – 10A3 – PHONG XA – AN BAI – QP – THAI BINH

EMAIL – anduongvuong_6868@yahoo.com

http://minhdat6668.vn.vnn

siêu tầm bởi phạm văn vương – gv – THPT Phụ dực – 0944576668 – 0974999981 2

5. Cho tam giác ABC có b=4,5 cm , góc µ 0 A 30  , µ 0 C 75  a) Tính các cạnh a, c. b) Tính góc µB . c) Tính diện tích ABC. d) Tính đường cao BH. ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG KÌ II

Bài 1. (2,0 điểm) Tìm tập xác định của hàm số : y = x x 6 5  

Bài 2. (3,0 điểm) Tìm nghiệm nguyên của hệ bất phương trình:

1 2 3 5 2 2 3 6 2 5 4 1 1 3 8 2 4

x x x x

x x x x

                 Bài 3. (2,0 điểm)

Cho tam giác ABC : A(2;0) , B(4;1) , C(1;2) a) Lập phương trình tổng quát của đường thẳng BC b) Tính chiều cao tam giac ABC kẻ từ A . Từ đó tính diện tích ABC Bài 4. (2,0 điểm)

Cho tam giác ABC ( BC = a, CA = b, AB = c )

a) b=8; c=5; goùcA = 600. Tính S , R .( S là diện tích ABC, R là bán kính đường tròn ngoại tiếp ABC )

b) Chứng minh rằng:

2 2 2

2 2 2 tan tan

     A a c b B b c a

Bài 5. (1,0 điểm)

Chứng minh rằng: 3 2 c a b a b b c c a       , , , 0 a b c  

DeThi.edu.vn

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo