
BỒI DƯỠNG KIẾN THỨC TOÁN : LỚP 6 – 7 – 8 -9 – LUYỆN TUYỂN SINH 10 TP HUẾ -
- 10 – 11 - 12- LUYỆN THI THPT QUỐC GIA
Th.s Nguyễn Văn Bình 0983840721 Trang 1 | Học tập là hạt giống của tri thức, tri thức là hạt giống của hạnh phúc” Facebook: Binh NV Chúng tôi sẽ thành công vì chúng tôi biết cố gắng!
TÀI LIỆU TỰ HỌC HÌNH HỌC VEC TƠ LỚP 10
Lớp Toán Th Bình Thanh Lam Bồ - Tây Lộc -Tp Huế. ---------------------------------------------------ღಌღಌღ ---------------------------------------------
0983840721 – Facebook: Binh NV
Tài liệu được soạn theo phương pháp tự học. Mỗi đề có 15 câu được sắp xếp từ dễ đến khó, kiến thức dàn trải khắp chuyên đề, sau mỗi 15 câu có lời giải chi tiết hoặc đáp án hoặc hướng dẫn. Các em hãy cố gắng chăm chỉ: “ Sự chăm chỉ cố gắng học tập và sự nhanh nhẹn, thông thái trong suy luận Toán của trò và th chúng ta sẽ tạo nên kết quả tốt đẹp. Nhớ là nhanh + gọn + kết quả!
VEC TƠ 02:
Câu 1. Cho tam giác ABC có thể xác định được bao nhiêu véc tơ khác véc tơ không có điểm đầu và
điểm cuối là các đỉnh , , A B C .
A. 3. B. 6. C. 4. D. 9.
Câu 2. Gọi M và N lần lượt là trung điểm của các cạnh , AB AC của tam giác đều ABC ( như hình
vẽ) .Đẳng thức nào sau đây đúng ?
A. . MN BC B. 2 . BC MN C. . MA MB D. . AB AC
Câu 3. Cho lục giác đều ABCDEF có tâm O
(như hình vẽ). Đẳng thức nào sau đây sai ?
A. . AB AF B. . OD BC C. . OB OE D. . AB ED
Câu 4. Mệnh đề nào sau đây đúng ? A. Có duy nhất một véc tơ cùng phương với mọi véc tơ. B. Có ít nhất hai véc tơ có cùng phương với mọi véc tơ. C. Có vô số véc tơ cùng phương với mọi véc tơ. D. Không có véc tơ nào cùng phương với mọi véc tơ.
DeThi.edu.vn
BỒI DƯỠNG KIẾN THỨC TOÁN : LỚP 6 – 7 – 8 -9 – LUYỆN TUYỂN SINH 10 TP HUẾ -
- 10 – 11 - 12- LUYỆN THI THPT QUỐC GIA
Th.s Nguyễn Văn Bình 0983840721 Trang 2 | Học tập là hạt giống của tri thức, tri thức là hạt giống của hạnh phúc” Facebook: Binh NV Chúng tôi sẽ thành công vì chúng tôi biết cố gắng!
Câu 5. Cho a và b là các vector khác vector không với a là vector đối của b . Khẳng định nào sau đây sai?
A. Hai vector a , b cùng phương. B. Hai vector a , b ngược hướng.
C. Hai vector a , b cùng độ dài. D. Hai vector a , b chung điểm đầu.
Câu 6. Gọi Olà tâm hình vuông ABCD. Vector nào trong các vector dưới đây bằng CA ?
A. BA DA . B. DC CB . C. BC AB . D. OA OC .
Câu 7. Cho hình vuông ABCD tâm O, cạnh . OA a
Tính 2 . OA BC
A. 2 2. a B. .a C. 1 2 .a D. 2. a
Câu 8. Cho tam giác ABC có M là trung điểm của BC , G là trọng tâm của tam giác ABC ,
, AB u CA v . Biễu diễn véc tơ AG theo hai véc tơ u vàv ta có AG mu nv . Tính m + n.
A. 0. B. 1. C. 2. D. 3.
Câu 9. Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy , cho (3;1) A . Tìm tọa độ điểm N trên trục hoành Ox sao
cho khoảng cách AN nhỏ nhất. A. ( 3;0) N . B. (3;0) N . C. (0;3) N . D. (0; 3) N .
Câu 10. Cho tam giác ABC vuông cân tại O, cạnh 2 OB a . Tính 2 . OA OB
A. 7 5. a B. 5. a C. 3 5. a D. 2 5. a
Câu 11. Cho ABC có trọng tâm G , I là trung điểm của BC . Tập hợp điểm M sao cho
2 3 MA MB MC MB MC là
A. đường trung trực của đoạn GI . B. đường tròn ngoại tiếp của ABC .
C. đường trung trực của đoạn AI . D. đường thẳng GI .
Câu 12. Trên mặt phẳng tọa độ cho hai điểm 4;2 ; 1;1 B A . Biết điểm C(a;b) trên trục Ox sao cho tam giác ABC vuông tại B. Tính a+ b.
A. 7 5. a B. 5. a C. 3 5. a D. 2 5. a
Câu 13. Trên mặt phẳng tọa độ cho hai điểm 4;2 ; 1;1 B A . Biết điểm ; D x y , 0 x sao cho tam
giác ABD vuông cân tại A. Tính 2x+ y. A. 4. B. 0. C. 4. D. 8.
Câu 14. Cho tam giác ABC , M là điểm di động trên đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC . Tìm vị trí
điểm M để 2 2 2 2 T MB MC MA đạt giá trị nhỏ nhất.
DeThi.edu.vn
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.