Quảng cáo
Đề cương ôn tập học kỳ I môn Toán Lớp 7 - Năm học 2021-2022 - Lê Kim Nhân
QR

Đề cương ôn tập học kỳ I môn Toán Lớp 7 - Năm học 2021-2022 - Lê Kim Nhân

Nguồn: dethi.edu.vn

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

GV: Lê Kim Nhân

Ngày soạn: 14 – 12 - 2021

Ngày dạy: 15 -> 31/12/2021

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP TOÁN 7 HỌC KỲ I NĂM HỌC: 2021-2022

Câu 1: Tổng

3 5 +

―1

5 bằng :

A.

4 5; B.

―4

5 ; C.

2 5; D.

―2

5 .

Câu 2: Cho |?|= 3 thì x bằng:

A. ± 3; B. – 3; C. 3; D. 3 hoặc – 3.

Câu 3: Cho tỉ lệ thức:

2 3 =

? 12thì giá trị của x bằng:

A. 6; B. 8; C. 4; D. 9.

Câu 4: Cho x = 49. Căn bậc hai của x bằng:

A. ± 7; B. ± 49; C. 7; D. – 7.

Câu 5: Nếu y tỉ lệ thuận với x theo hệ số tỉ lệ k thì ta có công thức:

A. y=

? ?; B. x= ky; C. x=

? ? ; D. y= kx.

Câu 6: Cho x và y là hai đại lượng tỉ lệ nghịch và khi x = 3 thì y = 10. Vậy hệ số tỉ lệ a bằng:

A.

10

3 ; B. 30; C.

3 10; D. 13.

Câu 7: Cho hàm số y = f(x) = 3x2 + 1. Tính f(-1) có kết quả bằng :

A. -2 ; B. 3 ; C. 4 ; D. 7.

Câu 8: Điểm nào sau đây thuộc đồ thị hàm số y = 3x :

A. (1; 3) ; B. (2; 3) ; C. (0; 3) ; D. (3; 1).

Câu 9: Nếu một đường thẳng c cắt hai đường thẳng song song a và b thì :

A. Hai góc so le trong bằng nhau ; B. Hai góc đồng vị bằng nhau;

C. Hai góc trong cùng phía bằng nhau; D. Câu A và B đúng.

Câu 10: Cho a// b và c ⊥a thì:

A. b// c; B. b ⊥c; C. c//a; D. b ⊥a.

Câu 11: Cho tam giác ABC vuông tại A, ?= 300. Số đo ?bằng:

A. 700; B. 300; C. 600; D. 650.

Câu 12: Số nào là số hữu tỉ ?

DeThi.edu.vn

A. ? B. ― ?? C. ? D. ― ??

Câu 13: Khẳng định nào sau đây đúng

A. ℚ⊂ℕ B. ℕ⊂ℚ⊂ℝ C. ℕ∈ℤ D. ℚ∈ℝ

Câu 14: Kết quả của phép tính

―1

2 +

―3

2 là:

A. -2 B. -1 C.

? ? D.

―3

2

Câu 15: Kết quả của phép tính 63

23 là:

A. 3 B.

18

8 C. 27 D. 43

Câu 16: Kết quả nào đúng khi ta làm tròn số 2,66779 đến chữ số thập phân thứ 2

A. 2,66779 B. 2,67 C. 2,7 D. 2,668

Câu 17: Đại lượng y tỉ lệ nghịch với x theo hệ số tỉ lệ là 4. Công thức nào đúng

A. ?=

? ? B. ?= ?.? C. ?= ?:? D. ?= ?+ ?

Câu 18: Hai đường thẳng a và b được kí hiệu là ?⊥? thì a và b như thế nào ?

A. Vuông góc B. Song song C. Trùng nhau D. Bằng nhau

Câu 19: Tổng ba góc trong một tam giác bằng bao nhiêu độ

A. 900 B. 1200 C. 1000 D. 1800

Câu 20: Nếu hai góc trong một tam giác mà phụ nhau, thì tam giác đó là tam giác nào ?

A. Tam giác tù B. Tam giác vuông

C. Tam giác nhọn D. Tam giác có ba cạnh bằng nhau

Câu 21: Cho hình vẽ bên, biết ?= 200 ; ???= 1000. Góc ? có giá trị là bao nhiêu ?

Câu 22: Nếu đường thẳng a song song với b và đường thẳng c vuông góc với a. Góc giữa c

và b bằng bao nhiêu độ

A. 600 B. 900 C. 1800 D. 450

Câu 23: Cho đẳng thức sau: ?.?= ―2.3. Tỉ lệ thức nào đúng khi được suy ra từ đẳng thức

đó.

A.

―?

?=

? ―? B.

―?

?=

? ? C.

―?

?=

? ? D.

? ―?=

? ?

A

B C

x

A. 200 B. 1000 C. 800 D. 1200

DeThi.edu.vn

Câu 24: Kết quả của phép tính 1 +

―5

2 là:

A.

? ? B.

? ? C.

―?

? D.

―?

?

Câu 25: Kết quả của phép tính ―0,21 + 0,43 là:

A. 0, 63 B. -0,63 C. 0,22 D. 0,21

Câu 26: Có bao nhiêu trường hợp bằng nhau của hai tam giác thường.

A. 2 B. 4 C. 3 D. 1

Câu 27: Cho tỉ lệ thức

? ―3 =

2 6. Giá trị của x bằng bao nhiêu ?

A. -1 B. 1 C. 6 D. -3

Câu 28: Đại lượng y tỉ lệ thuận với x theo hệ số tỉ lệ là -2. Công thức nào đúng

A. ?.?= ―? B. ?= ?:( ―?) C. ?= ―?:? D. ?= ―??

Câu 29: Trong các phân số sau, phân số nào là phân số tối giản

A.

―? ?? B.

―? ?? C.

? ―? D.

―?

?

Câu 30: Kết quả của phép tính 1

2

0

là A. 2 B.

1 2 C. 0 D. 1

Câu 31: Cho ?ABC = ?MNP, biết BC = 3cm; AB = 4cm. Độ dài cạnh MN là:

A. 3cm; B. 7cm; C. 1cm; D. 4cm.

Câu 32. Công thức cho ta quan hệ tỉ lệ nghịch giữa x và y là:

A. ??= 1,25 B.

? ?= 4 C. ?+ ?= 5 D. ?― ?= 3

Câu 33. Căn bậc hai của 16 là:

A. 4 B. -4 C. ± 4 D. 196

Câu 34. Số nào dưới đây viết được dưới dạng số thập phân hữu hạn:

A.

3 22 B.

21 12 C.

7 3 D.

5 14

Câu 35. Tam giác ABC có?:?:?= 2:3:4. Số đo góc A bằng:

A. 200 B. 400 C. 600 D. 800

Câu 36: Cho tỉ lệ thức:

? 2 =

? 4 =

1 2. Giá trị của x và y lần lượt là

A. 1 và 2 B. 2 và 1 C. -1 và -2 D. 1 và -2

DeThi.edu.vn

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo