Quảng cáo
Ôn tập kiến thức Toán 8 - Chương III Phương trình bậc nhất một ẩn
QR

Ôn tập kiến thức Toán 8 - Chương III Phương trình bậc nhất một ẩn

Nguồn: dethi.edu.vn

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

CHƯƠNG III. PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT MỘT ẨN

1 ÔN TẬP KIẾN THỨC TOÁN 8

Baøi 1. Tìm giá trị của k sao cho:

a. Phương trình: 2x + k = x – 1 có nghiệm x = – 2.

b. Phương trình: (2x + 1)(9x + 2k) – 5(x + 2) = 40 có nghiệm x = 2

c. Phương trình: 2(2x + 1) + 18 = 3(x + 2)(2x + k) có nghiệm x = 1

d. Phương trình: 5(m + 3x)(x + 1) – 4(1 + 2x) = 80 có nghiệm x = 2

Baøi 2. Tìm các giá trị của m, a và b để các cặp phương trình sau đây tương đương:

a. mx2 – (m + 1)x + 1 = 0 và (x – 1)(2x – 1) = 0

b. (x – 3)(ax + 2) = 0 và (2x + b)(x + 1) = 0

Baøi 3. Giải các phương trình sau bằng cách đưa về dạng ax + b = 0:

1. a) 3x – 2 = 2x – 3 b) 3 – 4y + 24 + 6y = y + 27 + 3y

c) 7 – 2x = 22 – 3x d) 8x – 3 = 5x + 12

e) x – 12 + 4x = 25 + 2x – 1 f) x + 2x + 3x – 19 = 3x + 5

g) 11 + 8x – 3 = 5x – 3 + x h) 4 – 2x + 15 = 9x + 4 – 2x

2. a) 5 – (x – 6) = 4(3 – 2x) b) 2x(x + 2)2 – 8x2 = 2(x – 2)(x2 + 2x + 4)

c) 7 – (2x + 4) = – (x + 4) d) (x – 2)3 + (3x – 1)(3x + 1) = (x + 1)3

e) (x + 1)(2x – 3) = (2x – 1)(x + 5)f) (x – 1)3 – x(x + 1)2 = 5x(2 – x) – 11(x + 2)

g) (x – 1) – (2x – 1) = 9 – x h) (x – 3)(x + 4) – 2(3x – 2) = (x – 4)2

i) x(x + 3)2 – 3x = (x + 2)3 + 1 j) (x + 1)(x2 – x + 1) – 2x = x(x + 1)(x – 1)

3. a) 1,2 – (x – 0,8) = –2(0,9 + x) b) 3,6 – 0,5(2x + 1) = x – 0,25(2 – 4x)

c) 2,3x – 2(0,7 + 2x) = 3,6 – 1,7x d) 0,1 – 2(0,5t – 0,1) = 2(t – 2,5) – 0,7

e) 3 + 2,25x +2,6 = 2x + 5 + 0,4x f) 5x + 3,48 – 2,35x = 5,38 – 2,9x + 10,42

4. a) b)

c) d)

2

x 3 5 3

2 x 5   

9

x 8 6 1 12

3 x 10    

                x 5 13 5 5 3 x 2 6

5,1 x 20 ) 9 x ( 5 x 8 7    

DeThi.edu.vn

CHƯƠNG III. PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT MỘT ẨN

2 ÔN TẬP KIẾN THỨC TOÁN 8

e) f)

g) h)

i) k)

m) n)

p) q)

r) s)

t) u)

v) w)

5. a) b)

c) d)

e) f)

g) h)

Baøi 4. Tìm giá trị của x sao cho các biểu thức A và B cho sau đây có giá trị bằng nhau:

a) A = (x – 3)(x + 4) – 2(3x – 2) và B = (x – 4)2

b) A = (x + 2)(x – 2) + 3x2 và B = (2x + 1)2 + 2x

c) A = (x – 1)(x2 + x + 1) – 2x và B = x(x – 1)(x + 1)

d) A = (x + 1)3 – (x – 2)3 và B = (3x –1)(3x +1).

Baøi 5. Giải các phương trình sau:

5

x 16 x 2 6

1 x 7    

3

6 x 5 ) x 5,1 5,0 ( 4    

x 2 3 5 6

1 x 3 2

2 x 3     

2

2 x 3 x 4 x 5

4 x      

3 3

4 x 5 7

2 x 6 5

3 x 4       5 5

2 x 4 3

1 x 8 6

2 x 5      

15

7 x 3

2 x 5

1 x 2      ) 2 x ( 3 1 )1 x ( 2 1 3 ) 3 x ( 4 1      

x 6 x 6

1 x 2 3 x     25 ,0 4

x 2 1 x 5,0 5

x 2     

9

3 x 5 7

5 x 3 3 x 11

11 x 3      

6

) x 2 4,0 ( 5 6

1,1 x 7 7

5,1 x 5 4

7,0 x 9       

12

1 x 3 8

2 x 9 4

1 x 3 6

8 x 2       

12

1 x 2 3

1 x 6 3

3 x 2 4

5 x       

30

x 15

8 x 6

3 x 2 10

1 x 5       1 x 5

2

3 x x 7

15

5

x 3 4 x 2

 

  

 

5 7

)1 x 2 ( 2 4

1 x 7 6

2 )1 x ( 5       

5

) 2 x 10 ( 2 10

x 7 2 1 24 15

) 30 x ( 3 x      

3

) 7 x ( 2 2

x 3 5

) 3 x ( 2 2 1 14      12

x 12 7 6

)1 x ( 3 x 2 4

)1 x 2 ( 3 3

1 x        

5

) 2 x 3 ( 2 1 10

1 x 3 4

)1 x 2 ( 3      

2

3 x 10 ) x 2 1( 34

7 )1 x 2 ( 17

3 x      

6 5

)1 x ( 3 10

5, 10 x 4 4

) 3 x ( 3      

10

2 x 3 5

)1 x 3 ( 2 5 4

1 )1 x 3 ( 2       

DeThi.edu.vn

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo