
1
ĐỀCƯƠNG ÔN TẬP TOÁN 9 - HỌC KỲI
NĂM HỌC 2021 – 2022
ĐẠI SỐ
Bài 1. Thực hiện phép tính:
a/ 80 5. 20 5
b/ 21 2 7 ) 7 12 28 (
c/ 3 3 2. 32 + 2. 32 d/ 12 9 3 2 3 8 2
e/ 3 4 7 3 f/
2 7 4 28 63
g/ 15 50 5 200 3 450 : 10 h/ 3 -2 48 +3 75 -4 108
Bài 2. Rút gọn biểu thức:
a/ 2 2 3 1 3 1
; b/ 12 6
30 15
;
c/ 9 81 3 25 16 49 a a a a (a0) d/ ab bc
ab bc
e/ a 2 b a a ab b ab b
c/ ; f/ 1 1 1 1 a a a a a a a a
Bài 3. Chứng minh đẳng thức:
a/
2 4 7 23 8 7 b/ 9 4 5 5 2
c/ 4 2 3 2 1 : 2 1 2 3 1
d/ 5,1 6
1 . 3 216
2 8
6 3 2
Bài 4. Giải phương trình:
a/
2 2 3 5 x c/ 9 18 4 8 3 2 40 x x x
b/ 2 9.( 2) 18 x d/ 2 4.( 3) 8 x
e/ 5 9 12 4 2 x x f/ 0 3 6 5 x
Bài 5. Cho biểu thức : A = 3 2 1 2
2 1 3 2
x x x
x x x x
a) Tìm điều kiện đểA có nghĩa và rút gọn A
b) Tìm x đểA > 2
c) Tìm sốnguyên x sao cho A là sốnguyên
Bài 6. Cho biểu thức: B = 1 1 1 2 : 1 2 1 a a a a a a
a) Tìm ĐKXĐ của B
DeThi.edu.vn
2
b) Rút gọn B. c) Tìm a sao cho 1 3 B
Bài 7. Cho biểu thức :
A= 4 . 2 2 4 a a a a a a
với a 0, 4 a
a/ Rút gọn biểu thức A
b/ Tim giá trịcủa a đểA -2 < 0
c/ Tìm giá trịcủa a nguyên đểbiểu thức 4
1 A nguyên
Bài 8. Cho biểu thức: C =
1 2 1: 1 . 1 1 1 1
a a
a a a a
a) Tìm ĐKXĐ của C.
b) Rút gọn C. c) Với giá trịnào của a thì C nhận giá trịnguyên.
Bài 9.
a/ Vẽtrên cùng một hệtrục toạđộđồthịcủa hai hàm số: y = 2x (d1) và y = - x + 3(d2)
b/ Đường thẳng (d2) cắt (d1) tại A và cắt trục Ox tại B. Tìm toạđộcác điểm A, B và tính diện tích tam giác AOB ( đơn vịtrên các trục toạđộlà xentimét ).
Bài 10. Cho hàm sốy = 1
2 x + 3 (d)
a/ Vẽđồthịcủa hàm số.
b/ Gọi A, B là giao điểm của (d) với các trục toạđộ. Tính diện tích tam giác AOB.
c/ Tìm giá trịcủa m để(d) song song với (d’): y = (2m – 1)x -2
Bài 11. Cho hàm sốy = (m - 2)x + m + 1 (d)
a) Với giá trịnào của m thì hàm sốđã cho là hàm sốbậc nhất ?
b) Tìm m để(d) song song với (d1): y = 3x + 2 ?
c) Vẽtrên cùng một mặt phẳng toạđộOxy hai đường thẳng (d) và (d1) khi m = -1?
Bài 12. Cho hàm sốy = (m - 1) x + 2m – 5 (m 1)
a) Vẽđồthịcủa hàm sốđã cho với m = 3
b) Tìm giá trịcủa m đểđồthịcủa hàm sốđã cho song song với đường thẳng y = 3x + 1.
Bài 13. Cho hàm số: y = x + 2 (d1) và y = 1 2 x + 2 (d2)
a/ Vẽđồthịcủa các hàm sốtrên cùng một mặt phẳng toạđộOxy.
b/ Tìm toạđộgiao điểm C của (d1) và (d2).
c/ Gọi A, B lần lượt là các giao điểm của (d1) và (d2) với trục Ox. Tính diện tích ABC (đơn vịtrên các trục tọa độlà cm).
Bài 14. Cho đường thẳng (d1): y = 3x-2. Viết phương trình đường thẳng (d) đi qua điểm A(1; 3) và cắt đường thẳng (d1) tại điểm có hoành độbằng 2.
DeThi.edu.vn
3
Bài 15. Cho (d1): y = 3x và (d2): y = x + 2
a) Vẽ(d1) và (d2) trên cùng hệtrục tọa độ.
b) Cho (d3): y = ax + b. Tìm a, b biết (d3) song song với (d2) và qua A(–1 ; 2)
HÌNH HỌC
Bài 1. Cho ABC vuông tại A. Biết AB = 16cm, AC =12cm. Tính SinB, CosB.
Bài 2. Cho ABC vuông tại A, AH BC. Biết CH = 9cm, AH =12cm. Tính độdài BC, AB, AC, sinB, tanC.
Bài 3. Cho ABC vuông tại A, có AC = 15cm và C = 420. Hãy giải tam giác vuông ABC?
Bài 4. Cho MNP vuông tại M, biết MN = 8cm, NP = 10cm. Giải tam giác vuông MNP?
Bài 5. Cho ABC có BC = 12 cm, B = 600, C = 400.
a/ Tính độdài đường cao AH ; b/Tính diện tích ABC .
Bài 6. a/ Chứng minh rằng 4 4 2 cos sin 1 2cos
b/ Chứng minh rằng
6 6 2 2 cos sin 3sin cos 1
Bài 7. Cho ABC vuông tại A đường cao AH biết AB = 10 cm , BH = 5 cm
a/ Tính AC, BC, AH, HC
b/ Chứng minh tanB = 3 tan C
Bài 8. Cho ABC có AB = 8cm, AC = 15cm, BC = 17cm
a/ Chứng minh : tam giác ABC vuông
b/ Tính góc B;C của tam giác ABC.
Bài 9. Cho đường tròn (O;R) dây …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.