
Zalo: 037.2266.247
Tiết 1: Luyện oxit - Axit
Ngày dạy: 03/10
I.Mục tiêu: - HS đ-ợc ôn lại tính chất hóa học của oxit và axit, tự viết đ-ợc PTHH để minh họa cho mỗi tính chất. - Rèn kĩ năng viết PTHH, vận dụng kiến thức về tính chất hóa học của oxit và axit để làm bài tập.
II.Chuẩn bị:
GV: Nội dung một số bài tập. HS: Ôn lại kiến thức về tính chất hóa học của oxit, axit. III.Tiến trình dạy học:
Hoạt động của GV - HS Nội dung GV: Y/c HS trả lời câu hỏi. ?Nêu tính chất hoá học của oxit bazơ và oxit axit? ?Oxit bazơ và oxit axit có những tính chất nào giống và khác nhau? ?Viết PTHH minh họa cho mỗi tính chất? ? Nhắc lại TCHH của dd axit? ? Viết PTHH? ? Axit đặc có TCHH gì? Viết PTHH. -Gọi lần l-ợt từng cá nhân HS lên viết ë bảng. -Gọi HS khác nhận xét, bổ sung. *Y/c HS làm BT4SGK trang 6. -H-ớng dẫn: dựa vào t/c hóa học của oxit để viết đúng PTHH. -Gọi 2HS lên bảng làm -> nhận xét, bổ sung. *Y/c HS làm BT1SGK trang 11. -H-ớng dẫn: muốn viết đúng PTHH cần xác định đúng chất tham gia p/-, vận dụng t/c hh của oxit. -Gọi 2HS lên làm ë bảng -Gọi HS khác nhận xét, bổ sung cho đúng các PTHH của dãy biến hóa. ?Tại sao em có thể viết đ-ợc PTHH của dãy biến hóa? *Y/c HS làm BT2 trang 11SGK. ?Muốn nhận biết 2 chất, ta cần biết điều gì về chất? ?Dựa vào t/c nào để có thể nhận biết 2 chất?
I.Tính chất hóa học của oxit và axit (SGK) II.Bài tập BT4T6SGK: a, CO2 và SO2 b, Na2O và CaO c, CuO, Na2O và CaO d, CO2 và SO2
BT1T11SGK: 1, S + O2 -> SO2 2, SO2 + CaO -> CaSO3 3, SO2 + H2O -> H2SO3 4, SO2 + Na2O -> Na2SO3 5, H2SO3 + Na2O -> Na2SO3 + H2O 6, Na2SO3 + HCl -> NaCl + H2O + SO2 BT2SGKT11: a, Cho CaO và P2O5 lần l-ợt tác dụng với n-ớc -> nhúng giấy quì tím vào 2 dd thu đ-ợc: -Nếu quì tím hóa đỏ -> dd H3PO3 -> P2O5 -Nếu quì tím hóa xanh -> dd Ca(OH)2 ->
DeThi.edu.vn
Zalo: 037.2266.247
?Viết PTHH? -Gọi cá nhân HS trả lời -> nhận xét, bổ sung. *Y/c HS làm BT6T11SGK. -H-ớng dẫn: ?Tóm tắt bài toán? ?Viết PTHH? ?Từ dữ kiện bài toán, ta tính đ-ợc đại l-ợng nào? ?Sau p/- thu đ-ợc các sản phẩm nào? ?Tính m các chất đó? -Gọi 1HS khá lên làm ë bảng, cả lớp cùng thảo luận và làm. -Gọi HS khác nhận xét, bổ sung. Y/c làm BT3T14SGK. - Gọi 2 HS lên làm ë bảng -> nhận xét, bổ sung. - Y/c làm BT3T19SGK. - Gọi 3HS lần l-ợt trả lời -> nhận xét, bổ sung. - Y/c HS thảo luận nhóm làm BT6T19SGK. - Gọi đại diện nhóm chữa -> nhóm khác nhận xét, bổ sung. - H-ớng dẫn BT7T19SGK: + Viết PTHH. + Đặt hệ pt 2 ẩn để tìm x,y. + Tìm khối l-ợng Cuo và ZnO + Tìm %. + Câu c): Tính số mol H2SO4 theo câu b - > mdd - Gọi 1HS giỏi lên chữa ë bảng, cả lớp
CaO. b, Sục 2 khí không màu SO2 và O2 vào ddCa(OH)2 -Nếu khí nào làm ddCa(OH)2 có vẩn đục -> SO2 -Nếu không có hiện t-ợng là O2. BT6SGKT11: a, PTHH: SO2 + Ca(OH)2 -> CaSO3 + H2O b, Khối l-ợng các chất sau p/-: nSO2 = 0,112 / 22,4 = 0,005 (ml) nCa(OH)2 = 0,01 . 700 / 1000 = 0,007 (mol) -> Ca(OH)2 d-, tính theo SO2. -> mCaSO3 = 120 . 0,005 = 0,6 (g) mCa(OH)2 = (0,007 - 0,005) . 74 = 0,148 (g) BT3T14SGK:
a) MgO + 2HNO3 -> Mg(NO3)2 +
H2O b) CuO + 2HCl -> CuCl2 + H2O c) Al2O3 + 3H2SO4 -> Al2(SO4)3 +
3H2O d) Fe + 2HCl -> FeCl2 + H2 e) Zn + H2SO4 -> ZnSO4 + H2 BT3T19SGK. a) Cho 2 dd HCl, H2SO4 + dd BaCl2: - Nếu có kết tủa trắng -> dd H2SO4 - Nếu không hiện t-ợng -> HCl. b) Cho 2 dd NaCl, Na2SO4 + dd BaCl2: - Nếu có kết tủa trắng -> dd Na2SO4 - Nếu không hiện t-ợng -> NaCl. c) Cho 2 dd Na2SO4, H2SO4 + Fe: - Nếu có khí H2 thoát ra -> H2SO4 - Nếu không hiện t-ợng -> Na2SO4 BT6T19SGK.
a) Khối l-ợng Fe tham gia p/-: mFe =
8,4g b) Nồng độ mol của dd HCl: CM(HCl) =
6M BT7T19SGK. a) CuO + 2HCl -> CuCl2 + H2O
DeThi.edu.vn
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.