Quảng cáo
Giáo án Hình học Lớp 8 - Tiết 26 Kiểm tra Chương I - Năm học 2019-2020
QR

Giáo án Hình học Lớp 8 - Tiết 26 Kiểm tra Chương I - Năm học 2019-2020

Nguồn: dethi.edu.vn

Xem trước nội dung

Ngày soạn : 26/11/2019 Ngày kiểm tra: 8A: ........ ; 8B: ........ ;

Tiết 26: KIỂM TRA CHƯƠNG I

I. MỤC TIÊU: 1. Về kiến thức :

- Hiểu định nghĩa tứ giác lồi, định lí tổng các góc của tứ giác. - Hiểu các khái niệm về tứ giác, hình thang, hình bình hành, hình chữ nhật, nắm được tính chất, dấu hiệu nhận biết các hình đó. 2. Về kĩ năng:

- Biết vẽ hình đúng, chính xác, chứng minh hình. - Biết tính số đo góc và độ dài đoạn thẳng. 3. Về thái độ: Giáo dục ý thức chủ động, tích cực, tự giác trong học tập. 4. Năng lực: Hình thành và phát triển năng lực: tự học, tính toán, sáng tạo và giải quyết vấn đề. + Giáo dục cho HS tính cẩn thận, chính xác trong tính toán, vẽ hình. II. Hình thức: Trắc nghiệm 60% Tự luân 40% III. MA TRẬN NHẬN THỨC

Mức độ nhận thức Trọng số Số câu Điểm số Chủ đề Số tiết 1 2 3 4 1 2 3 4 1 2 3 4 1+2 3+4

Chủ đề 1 T1 A1 B1 C1 D1 A2 B2 C2 D2 A3 B3 C3 D3 A4 B4

Tứ giác 1 0.3 0.3 0.3 0.1 1.1 1.1 1.1 0.4 0.2 0.2 0.2 0.1 Hình thang, hình thang vuông, hình thang cân. Hình bình hành. Hình chữ nhật. Hình thoi. Hình vuông

22 6.6 6.6 6.6 2.2 23.6 23.6 23.6 7.9 4.7 4.7 4.7 1.6

Đối xứng trục và đối xưng tâm. Trục đối xứng, tam đối xứng của một hình

5 1.5 1.5 1.5 0.5 5.4 5.4 5.4 1.9 1.1 1.1 1.1 0.4

Tổng 28 8.4 8.4 8.4 2.8 30.1 30.1 30.1 10.2 6 6 6 2.1

Số câu Làm tròn Số câu Điểm số

Chủ đề

Tổng

số

tiết 1 2 3 4 1 2 3 4 1+2 3+4

Tứ giác. 1 0.2 0.2 0.2 0.1 1 0 0 0 0.5 0 Hình thang, hình thang vuông, hình thang cân. Hình bình hành. Hình chữ nhật. Hình thoi. Hình vuông.

22 4.7 4.7 4.7 1.6 4 5 5 2 4.5 3.5

Đối xứng trục và đối xưng tâm. Trục đối xứng, tam đối xứng của một hình.

5 1.1 1.1 1.1 0.4 1 1 1 0 1.0 0.5

Làm tròn số câu

DeThi.edu.vn

Tổng 28 6 6 6 2.1 6 6 6 2 6 4 MA TRẬN ĐỀ

Vận dụng Cấp độ

Chủ đề

Nhận biết Thông hiểu

Cấp độ thấp Cấp độ cao

Cộng

1) Tứ giác.

Biết đl về tổng các góc của một tứ giác Số câu: Số điểm:

1 0.5

1 0.5

2) Hình thang, hình thang vuông, hình thang cân. Hình bình hành. Hình chữ nhật. Hình thoi. Hình vuông.

Nhận biết được:

- Định nghĩa, tính chất, dấu hiệu nhận biết (đối với từng loại hình này).

- Định lí về đường trung bình của tam giác và của hình thang.

- Hiểu được định nghĩa, tính chất, dấu hiệu nhận biết (đối với từng loại hình này - Định lí về đường trung bình của tam giác và của hình thang.

- Vận dụng được định nghĩa, tính chất, dấu hiệu nhận biết (đối với từng loại hình này để giải các bài toán c/m. - Vận dụng được định lí về đường trung bình của tam giác và của hình thang để giải các bài toán c/m.

- Vận dụng được định nghĩa, tính chất, dấu hiệu nhận biết (đối với từng loại hình này để giải các bài toán c/m.

Số câu: Số điểm:

4 2

5 2.5

5 2.5

2 1

16 8

3) Đối xứng trục và đối xưng tâm. Trục đối xứng, tam đối xứng của một hình.

Nhận biết được Các khái niệm “đối xứng trục” và “đối xứng tâm”.

Hiểu được trục đối xứng của một hình và hình có trục đối xứng. Tâm đối xứng của một hình và hình có tâm đối xứng.

Vận dụng được Các khái niệm “đối xứng trục” và “đối xứng tâm”.

Số câu: Số điểm:

1 0.5

1 0.5

1 0.5

3 1.5

Tổng 6 1

6 3

6 3

2 1

ĐỀ

A. Trắc nghiệm: ( 6 điểm) Khoanh vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng

Câu 1. Cho tứ giác ABCD, có Số đo là:

A. , B. , C. , D.

Câu 2. Góc kề cạnh 1 bên hình thang có số đo 750, góc kề còn lại của cạnh bên đó là:

, 80 ˆ 0  A , 120 ˆ 0  B , 50 ˆ 0  D Cˆ

0 100 0 105 0 110 0 115

DeThi.edu.vn

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo