Quảng cáo
Đề ôn tập chương Tốc độ phản ứng và cân bằng hóa học môn Hóa học Lớp 10 - Mã đề 001
QR

Đề ôn tập chương Tốc độ phản ứng và cân bằng hóa học môn Hóa học Lớp 10 - Mã đề 001

Nguồn: dethi.edu.vn

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

TỐC ĐỘ PHẢN ỨNG VÀ CÂN BẰNG HÓA HỌC Mã đề: 001 Câu 1. Cho phương trình hoá học của phản ứng tổng hợp amoniac: N2 (k) + 3H2(k)  2NH3 (k). Khi tăng nồng độ của hiđro lên 2 lần, tốc độ phản ứng thuận:

A. tăng lên 8 lần B. giảm đi 2 lần C. tăng lên 2 lần D. tăng lên 6 lần Câu 2. Cho chất xúc tác MnO2 vào 100 ml dung dịch H2O2, sau 60 giây thu được 33,6 ml khí O2 (ở đktc). Tốc độ trung bình của phản ứng (tính theo H2O2) trong 60 giây trên là:

A. 5,0.10-4 mol/l.s B. 2,5.10-4 mol/l.s C. 1,0.10-3 mol/l.s D. 5,0.10-5 mol/l.s Câu 3. Tiến hành 2 thí nghiệm sau:

Thí nghiệm 1: cho 0,1 mol Zn (dạng hạt) vào 200,0 ml dung dịch H2SO4 1M (loãng) đun nóng. Thí nghiệm 2: cho 0,1 mol Zn (dạng hạt) vào 200,0 ml dung dịch H2SO4 1M (loãng) không đun nóng. Phát biểu nào sau đây không đúng.

A. Lượng muối ZnSO4 thu được ở hai thí nghiệm như nhau B. Lượng axit H2SO4 tham gia ở hai thí nghiệm bằng nhau. C. Zn ở thí nghiệm (1) tan nhanh hơn Zn ở thí nghiệm (2). D. Khí H2 thoát ra từ lá Zn ở thí nghiệm (1) > thí nghiệm (2). Câu 4. Cho phản ứng sau: 2KClO3 (r)  2KCl (r) + 3O2 (k) (1). Hãy cho biết yếu tố nào sau đây không ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng?

A. nhiệt độ B. áp suất C. kích thước KClO3 D. chất xúc tác Câu 5. Cho cân bằng hóa học sau: 2SO2 (k) + O2 (k) 2SO3 (k) H < 0 Trong các yếu tố sau: (1) tăng áp suất; (2) tăng lượng xúc tác V2O5; (3) tăng nhiệt độ; (4) giảm lượng SO3 trong bình; (5) giảm thể tích bình. Những yếu tố làm cân bằng chuyển dịch về phía thuận là:

A. (1), (2), (3) B. (1), (4), (5) C. (3), (4), (5) D. (1), (3), (4) Câu 6. Tốc độ của một phản ứng tăng lên bao nhiêu lần nếu tăng nhiệt độ phản ứng từ 2000C đến 2400C, biết rằng khi tăng 100C, tốc độ phản ứng tăng lên 2 lần.

A. 32 lần B. 4 lần C. 8 lần D. 16 lần Câu 7. Sục khí clo vào nước, sẽ tồn tại cân bằng sau: Cl2 + H2O  H+ + Cl- + HClO. Cho các hóa chất sau: (1) Na2CO3; (2) dd HCl; (3) dd H2SO4; (4) dd NaOH; (5) NaCl. Những hóa chất nào khi thêm vào làm giảm độ tan của Cl2 trong nước?

A. (1), (2), (3) B. (1), (4), (5) C. (2), (3), (5) D. (2), (3), (4) Câu 8. Hãy cho biết hằng số cân bằng Kcb của phản ứng thuận nghịch phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây?

A. áp suất B. nồng độ C. nhiệt độ D. chất xúc tác Câu 9. Cho các cân bằng sau: (1) H2 (k) + I2 (k)  2HI (k); (2) ½ H2 (k) + ½ I2 (k)  HI (k) (3) 2HI (k)  H2 (k) + I2 (k); (4) HI (k)  ½ H2 (k) + ½ I2 (k); (5) H2 (k) + I2 (r)  2HI (k) Ở nhiệt độ xác định, nếu KC của cân bằng (1) bằng 64 thì KC bằng 0,125 là của cân bằng:

A. (3) B. (4) C. (2) D. (5) Câu 10. Cho các cân bằng hóa học sau: C (r) + H2O (k)  CO(k) + H2 (k) (1) hằng số cân bằng K1.

CO (k) + H2O (k)  CO2 (k) + H2 (k) (2) hằng số cân bằng K2 C (r) + 2H2O (k)  CO2 (k) + 2H2 (k) (3) hằng số cân bằng K3 Mối liên hệ giữa K1, K2 và K3 là:

A. K3 = K1/K2 B. K3 = K1. K2 C. K3 = K1 - K2 D. K3 = K1 + K2 Câu 11. Cho cân bằng hóa học (trong bình kín) sau: N2 + 3H2  2NH3 H < 0. Trong các yếu tố : (1) nhiệt độ ; (2) áp suất ; (3) chất xúc tác ; (4) nồng độ N2, H2 và NH3. Hãy cho biết dãy những tác động nào làm cân bằng chuyển dịch?

A. (1), (3), (4) B. (1), (2), (3) C. (2), (3), (4) D. (1), (2), (4) Câu 12. Cho cân bằng sau : N2 (k) + O2 (k)  2NO (k) phản ứng thu nhiệt. Hãy cho biết yếu tố nào sau đây khi tác động vào làm cân bằng chuyển dịch về phía thuận?

A. giảm nhiệt độ B. tăng nhiệt độ C. tăng áp suất D. giảm áp suất

Câu 13. Cho các cân bằng sau: (1) 2SO2 (k) + O2 (k) 2SO3 (k) ; (2) N2 (k) + 3H2 (k) 2NH3 (k)

(3) CO2 (k) + H2 (k) CO (k) + H2O (k) ; (4) 2HI (k) H2 (k) + I2 (k)

Khi thay đổi áp suất, nhóm gồm các cân bằng hoá học đều không bị chuyển dịch là:

A. (1) và (3) B. (3) và (4) C. (2) và (4) D. (1) và (2) Câu 14. Cho cân bằng sau : CO(k) + H2O (k) H2 (k) + CO2 (k) (1) Tại thời điểm ban đầu, người ta cho vào bình phản ứng 4,0 mol hơi H2O và 1,0 mol khí CO ở 4600C, có 80% CO đã phản ứng. a. Vậy hằng số cân bằng của cân bằng (1) là:

A. 1,0 B. 2,0 C. 0,5 D. 1,5

 

0 , xt t  

0 , xt t  

0 , xt t  

0 , xt t  

 …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo