Quảng cáo
Các đề luyện thi Toán 12 (Đề 136 kèm đáp án)
QR

Các đề luyện thi Toán 12 (Đề 136 kèm đáp án)

Nguồn: dethi.edu.vn

Xem trước nội dung

1

ĐỀ 136 Câu 1 (NB) Cần chọn 3 người đi công tác từ một tổ có 30 người, khi đó số cách chọn là:

A.

3 30 A B.

30 3 C. 10 D.

3 30 C

Câu 2 (NB) Một cấp số cộng có 8 số hạng. Số hạng đầu là 5, số hạng thứ tám là 40. Khi đó công sai d của cấp số cộng đó là bao nhiêu? A. 4. d  B. 5. d  C. 6. d  D. 7. d  Câu 3 (NB) Cho hàm số  y f x  có bảng biến thiên như hình bên dưới.Mệnh đề nào sau đây đúng?

A. Hàm số đồng biến trên khoảng   0;. B. Hàm số nghịch biến trên khoảng   1;1  .

C. Hàm số đồng biến trên khoảng   1;0  . D. Hàm số nghịch biến trên khoảng   0;1 .

Chú ý:Đáp án B sai vì hàm số không xác định tại 0 x  . Câu 4 (NB) Cho hàm số  y f x  có đồ thị

Hàm số đã cho đạt cực đại tại

A. 1 x . B. 2 x  . C. 1 x . D. 2 x . Câu 5 (TH) Cho hàm số  y f x  có đồ thị trên một khoảng K như hình vẽ bên. Trên K , hàm số có

bao nhiêu cực trị?

A. 3. B. 2 . C. 0 . D. 1.

Câu 6 (NB) Đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số 2 4 2 x y x

   là

A. 2 x  . B. 2 y  . C. 2 x . D. 2 y . Câu 7 (NB) Đường cong trong hình vẽ bên là đồ thị của hàm số nào dưới đây?

DeThi.edu.vn

2

A. 2 2 1 x y x

  . B. 2 3 3 x y x  . C. 1 2 2 x y x

   . D. 2 4 1 x y x

   .

Câu 8 (TH) Tìm tung độ giao điểm của đồ thị 2 3 ( ) : 3 x C y x

   và đường thẳng : 1. d y x  

A. 1. B. 3 . C. 1 . D. 3 . Câu 9 (NB) Với , 0 a b>

tùy ý, mệnh đề nào dưới đây đúng?

A. ( ) log log .log ab a b = . B. ( ) 2 log 2log 2log ab a b = + .

C. ( ) 2 log log 2log ab a b = + . D. ( ) log log log ab a b = - .

Câu 10 (NB) Đạo hàm của hàm số 5 2017 x y   là :

A. 5 ' 5ln5

x y  B. ' 5 .ln5 x y  C. 5 ' ln5

x y  D. ' 5x y 

Câu 11 (TH) Cho a là số thực dương. Giá trị của biểu thức

2 3 P a a  bằng

A.

5 6 a B. 5 a C.

2 3 a D.

7 6 a

Câu 12 (NB) Tổng lập phương các nghiệm thực của phương trình

2 4 5 3 9 x x   là A. 26. B. 27. C. 28. D. 25. Câu 13(TH) Tìm số nghiệm của phương trình   3 log 2 1 2 x   .

A. 1. B. 5. C. 2. D. 0. Câu 14 (NB) Họ nguyên hàm của hàm số 

2 f x x  là

A.

3 2

3 x x dx C    . B.

2 2

2 x x dx C    . C.

3 2

3 x x dx   . D. 2 2 x dx x C    .

Câu 15 (TH) Một nguyên hàm của hàm số

3 ( ) ( 1) f x x = + là

A.

2 ( ) 3( 1) F x x = + . B.

2 1 ( ) ( 1) 3 F x x = + . C.

4 1 ( ) ( 1) 4 F x x = + . D.

4 ( ) 4( 1) F x x = + .

Câu 16 (NB) Cho hàm số  y f x  có đạo hàm liên tục trên đoạn   1;1  thỏa mãn 

1

1

d 5 f x x

   và

 1 4 f  . Tìm 1 f .

A. 1 1 f . B. 1 1 f . C. 1 9 f . D. 1 9 f .

Câu 17 (TH) Tích phân

2

1

1 2 d I x x          bằng

A. ln 2 2 I   . B. ln 2 1 I  . C. ln 2 1 I  . D. ln 2 3 I  . Câu 18 (NB) Cho a , b là hai số thực thỏa mãn 6 2 2 a i bi    , với i là đơn vị ảo. Giá trị của a b  bằng A. 1 . B. 1. C. 4 . D. 5. Câu 19 (NB) Cho số phức 1 3 2 z i   , 2 6 5 z i   . Tìm số phức liên hợp của số phức 1 2 6 5 z z z  

DeThi.edu.vn

3

A. 51 40 z i   . B. 51 40 z i   . C. 48 37 z i   . D. 48 37 z i   . Câu 20 (NB) Điểm nào trong hình vẽ bên là điểm biểu diễn của số phức 1 2 ? z i 

A. N . B. P. C. M . D. Q. Câu 21 (NB) Thể tích của khối lập phương cạnh 2a bằng

A. . B. . C. . D. . Câu 22 (TH) Cho khối chóp có diện tích đáy bằng

2 6cm và có chiều cao là 2cm . Thể tích của khối chóp đó là:

A.

3 6cm . B.

3 4cm . C.

3 3cm . D. 3 12cm .

Câu 23 (NB) Cho khối nón có bán kính đáy 3 r  và chiều cao 4 h  . Tính thể tích V của khối nón đã cho. A. 16 3 V   . B. 12 V   . C. 4 V   . D. 4 V  . Câu 24 (NB) Tính thể tích V của khối trụ có bán kính đáy 10cm r  và chiều cao 6cm h  .

A. 3 120 cm V   . B. 3 360 cm V   . C. 3 200 cm V   . D. 3 600 cm V   .

Câu 25 (NB) Trong không gian với trục hệ tọa độ Oxyz , cho 2 3 . a i j k      

Tọa độ của vectơ a

 là:

A.   1;2; 3 a   

. B.   2; 3; 1 a   

. C.   3;2; 1 a   

. D.   2; 1; 3 a  

.

Câu 26 (NB) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho mặt cầu ( ) S có phương trình

2 2 2 4 2 4 0 x y z x y      …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo