
ĐỀ THI THỬ THEO MA TRẬN QUẢNG NAM NH:19-20
ĐỀ THI TOÁN 6 SỐ 1
Câu 1: Đoạn thẳng AB là :
A. Đường thẳng chỉ có hai điểm A và B; B. Hình gồm hai điểm A và B; C. Hình gồm những điểm nằm giữa hai điểm A và B; D. Hình gồm hai điểm A, B và những điểm nằm giữa hai điểm A và B. Câu 2: Tập hợp M = { x N*/ x 4} gồm các phần tử:
A, 0; 1 ; 2 ; 3 ; 4 C, 1; 2; 3; 4. B, 0; 1; 2; 3 D, 1; 2; 3.
Câu 3: Cách gọi tên đường thẳng ë hình vẽ bên là:
A, Đường thẳng M C, Đường thẳng N
B, Đường thẳng mn D, Đường thẳng MN
Câu 4: Số 3345 là số:
A, Chia hết cho 9 mà không chia hết cho 3;
B, Chia hết cho 3 mà không chia hết cho 9;
C, Chia hết cho cả 3 và 9;
D, Không chia hết cho cả 3 và 9.
Câu 5: Giá trị của lũy thừa 23 là:
A, 3 B, 2 C, 6 D, 8.
C©u 6: Cho H = { 3; 5; 7; 9}; K = { 3; 7; 9}th×:
A, H K B, H K C, K H D, K H.
Câu 7: Cho biết 7142 – 3467 = M. Giá trị cuả 3467 + M là:
A, 7142 B, 3675 C, 3467 D, Cả A, B, C đều sai.
Câu 8: Cho hình vẽ bên, hai tia Ox và Ax là hai tia:
A. Trïng nhau; C. §èi nhau; B. Chung gèc; D. Ph©n biÖt.
Câu 9: Số dư trong phép chia số 326 751 cho 2 và cho 5 là:
A. 1; B. 2; C; 3; D. 4. C©u 10: T×m x ( x N) biÕt ( x – 29). 59 = 0
N M
x A O
DeThi.edu.vn
A. x = 59; B. x = 0; C. x = 29; D. x = 30.
Câu 11: 43 . 44 viết được dưới dạng một lũy thừa là:
A. 412; B. 47; C. 87; D. 812.
Câu 12: Cho ba điểm M, N, P thẳng hàng. Nếu MP + NP = MN thì:
A. Điểm M nằm giữa hai điểm N, P; B. Điểm N nằm giữa hai điểm M, P; C. Điểm P nằm giữa hai điểm M, N; D.Không có điểm nào nằm giữa hai điểm còn lại.
Câu 13: Tính 24 + 15 được kết quả là:
A. 23; B. 95; C. 31; D. 30.
Câu 14: Thứ tự thực hiện các phép tính đối với biểu thức không có dấu ngoặc như sau:
A. Nhân và chia Cộng và trừ Lũy thừa; B. Lũy thừa Cộng và trừ Nhân và chia; C. Nhân và chia Lũy thừa Cộng và trừ; D. Lũy thừa Nhân và chia Cộng và trừ. Câu 15: BCNN( 30, 75, 150) là:
A. 30 B. 337500 C. 150 D. Một kết quả khác.
II.tự luận
Bài 1: (2 điểm). Thực hiện các phép tính sau:
a) 5.92 - 5.4 + 5.12.b) (-15) + 40 - 65. c) .
Bài 4: (2 điểm). Số học sinh khối 6 của một trường khi xếp thành 10 hàng, 12 hàng, 15
hàng đều dư 3 em. Hỏi số học sinh khối 6 của trường là bao nhiêu? Biết rằng số học sinh
khối 6 của trường có nhiều hơn 200 và ít hơn 250 em, số học sinh trong các hàng bằng
nhau.
Bài 5: (2.5 điểm). Trên tia lấy hai điểm A và B sao cho OA = 2cm, OB = 6cm.
a) Trong 3 điểm O, A và B điểm nào nằm giữa hai điểm còn lại?
b) Tính độ dài đoạn thẳng AB.
c) Vẽ trung điểm M của đoạn thẳng AB. Chứng tỏ A là trung điểm của đoạn thẳng
OM.
2 3 2 2 2 .3 5 32:16 .6
Ox
DeThi.edu.vn
ĐỀ THI THỬ TOÁN 6 SỐ 2
Câu 1: Điểm M là trung điểm cuả đoạn thẳng AB thì:
A. AM + MB = AB C. Cả A, B đều sai;
B. MA = MB; D. A, B đều đúng.
Câu 2: Các số nguyên tố nhỏ hơn 10 là:
A. 0, 1, 2, 3, 5, 7 B. 1, 2, 3, 5, 7 C. 2, 3, 5, 7 D. 3, 5, 7.
Câu 3:Cặp số nào sau đây là số nguyên tố cùng nhau?
A. 7 và 14 B. 14 và 10 C. 10 và 15 D. 15 và 14.
Câu4: Cho hai tập hợp : M = { 3; 5; 7; 9} và N = { 2; 3; 7; 8}
A.M N = {3; 5} C. M N= {3; 5; 7}
B. M N = {3; 7} D. M N = {2;3; 5;7;8;9}
Câu 5: Tìm tập hợp các bội số nhỏ hơn 28 cuả số 7:
A. {0; 7; 14}; B. {0; 14; 21}; C. {7; 14; 21}; D. {0; 7; 14; 21}.
Câu 6: Chữ số x để là hợp số là:
A . 1 B. 3 C. 7 D. 9
Câu 7:Số nào sau đây chia hết cho cả 2 và 3?
A. 32 B. 42 C. 52 D. 62
Câu 8: Tất cả các ước tự nhiên cuả a = 7 . 11 là:
A. 7, 11 B. 1, 7, 11 C. 0, 1, 7, 11 D. 1, 7, 11, 77.
Câu 9: Tổng 21 + 45 chia hết cho các số nào sau đây?
A. 9 B. 7 C. 5 D. 3
C©u 10: Cho P = {a N/ 40 < a < 49}, ta cã:
A. 50 P; B. 42 P; C. 46 P; D. 38 P.
Câu 11: Kết quả cuả 20082008 : 20082007 là:
A. 1; B. 2008; C. 2007; D.20082.
Câu 12: Hai điểm phân biệt A, B cùng thuộc đường thẳng xy. Tìm hai tia đối nhau có trong hình vẽ:
A.Hai tia Ax, By là hai tia đối nhau; C. Hai tia Bx, BA là hai tia đối nhau;
y x B A
7x
DeThi.edu.vn
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.