 - Nam hoc 2018-2019 - Truong THCS Nhon.jpg)
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA
Vận dụng Nhận biết Thông hiểu
Cấp độ thấp Cấp độ cao
Cộng
Cấp độ
Tên Chủ đề (nội dung, chương) TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL
Tổng 3 góc của một tam giác
Số câu Số điểm Tỉ lệ %
1 0.5 5%
1 0,5 5%
2 1 10% Các trường hợp bằng nhau của hai tam giác Số câu Số điểm Tỉ lệ %
1 0,5 5%
1 2 20%
1 1,5 15%
3 4 40% Định lý Pytago, Tam giác cân
Số câu Số điểm Tỉ lệ %
3 1,5đ 15%
3 1,5 15%
1 0,5 đ 5%
1 1,5đ 15%
8 5 50% Tổng số câu Tổng số điểm Tỉ lệ %
4 2 20%
5 2,5 đ 25%
1 0,5 đ 5%
2 3,5 35%
1 1,5 15%
13 10đ 100%
DeThi.edu.vn
TRƯỜNG THCS NHƠN KHÁNH NĂM HỌC: 2018- 2019 Họ và tên:………………………………………Lớp 7A Ngày kiểm tra 01 /3 / 2019
BÀI KIỂM TRA 45 PHÚT - HÌNH HOÏC 7 – Chương II ( Bài số 5 ) I. TRẮC NGHIỆM. ( 5 điểm) Chọn câu trả lời đúng nhất để điền vào bảng
Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 Trả lời
Câu 1. Tổng ba góc của một tam giác bằng
A. 1800 B. 3600 C. 900 D. 450 Câu 2. vuông tại A, biết số đo góc C bằng 520. Số đo góc B bằng A. 1480 B. 380 C. 1420 D. 1280 Câu 3. và có AB = DE, BC = EF, thêm điều kiện để = theo trường hợp Cạnh- Cạnh-Cạnh là A. B. C. AB = AC D. AC = DF
Câu 4. có và BA = BC thì là tam giác A. vuông cân tại A B. vuông cân tại B C. vuông cân tại C D. vuông tại A Câu 5. Cho tam giác ABC vuông tại A. Theo định lý Pitago ta có
A. AC2 = AB2 + BC2 B. AB2 =AC 2 + BC2 C. BC2 =AB 2 + AC2 D. BC2 =AB 2 - AC2 Câu 6. vuông tại H có các cạnh góc vuông là 3cm; 4cm. Độ dài cạnh huyền IK bằng A. 8cm B. 16cm C. 12cm D. 5cm Câu 7. Trong các tam giác có các kích thước sau đây, tam giác nào là tam giác vuông ?
A. 11cm; 12cm; 13cm B. 5cm; 7cm; 9cm C. 12cm; 9cm; 15cm D. 7cm; 7cm; 5cm Câu 8. cân tại P, biết góc N có số đo bằng 500 thì số đo góc P bằng A. 500 B. 1000 C. 800 D. 1300 Câu 9. Tam giác cân có một góc bằng 60o gọi là
A. tam giác đều B. tam giác vuông C. tam giác vuông cân D. tam giac thường Câu 10. Nếu A là góc ở đáy của một tam giác cân thì
A. ≤ 900 B. > 900 C. < 900 D. = 900
II. TÖÏ LUAÄN. ( 5 ñieåm ) Bài 1. ( 1 ñieåm ) Cho tam giác ABC vuông tại B có BC = 12cm, AC = 20cm. Tính độ dài cạnh AB. Bài 2. ( 3ñieåm ) Cho ∆ABC vuông ở A, có = 600, tia phân giác của góc ABC cắt AC ở E, kẻ CD vuông góc với đường thẳng AE (D AE).
a) Tính số đo các góc , và b) Chứng minh: EC = EB c) Chứng minh: BD = AC Bài 3. ( 1 ñieåm ) Tam giác ABC có phải là tam giác vuông hay không nếu các cạnh AB; AC; BC tỉ lệ với 9; 12 và 15
Baøi laøm ........................................................................................................................................................................... ........................................................................................................................................................................... ........................................................................................................................................................................... ........................................................................................................................................................................... ...........................................................................................................................................................................
ABC
ABC DEF ABC DEF µ µ A = D µ $ C= F
ABC µ 0 B=90 ABC
HIK
MNP
µ A µ A µ A µ A
µB
ãACB ãEBA ãEBC
DeThi.edu.vn
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.