Quảng cáo
6 Đề ôn tập Đại số Lớp 8 - Chương trình cả năm
QR

6 Đề ôn tập Đại số Lớp 8 - Chương trình cả năm

Nguồn: dethi.edu.vn

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

1

ÔN TẬP TOÁN 8 CẢ NĂM

A: Đại số 1, Tính: a)   2 2 5 4 2 x x x  

b)    3 3 5 x x   c, (x - 3y)( x + 3y)

d, (15xy – 20xyz + 5x2y2): 5xy e,   2 2 2 15 3 12 :3 xyz x y x y xy  

i,   2 2 6 9 :( 3 ) x xy y x y   

g)    3 2 8 : 2 4    x x x

h)   2 3 6 :(2 )   x x x .

k,   3 2 3 3 :( 3)     x x x x

2, Phân tích đa thức thành nhân tử a, ax bx cx   b, 2 3 x xy x   c, ( 7) ( 7) x x y x    d, 2 9 12 4 x x   e, 2 2 2 16 xy x y   

g) 2 2 2 2    x y x y

h) 2 2 2    x y x xy

k) 2 2 2 3 6 3 12    a ab b c

m) 2 2 25 2    x y xy

n) 2( 1) 16(1 )    x x x

p) 10 ( ) 6 ( )    x x y y y x

q, 2 8 15   x x t, 2 2 3 5   x x

3. Tính giá trị của biểu thức: A = ?2 ―6??+ 9?2 tại x = 16, y= 2 B = 8?3 +12?2?+ 6??2 + ?3 tại x = 4, y = 12

3 2 6 12 8 C x x x     khi 3 x    3 3 3 1 D x y xy     khi 1 x y   .

4. Xác định các hệ số ,a b sao cho:

a) 3 2 3 5    x x x a chia hết cho 3  x

b) 3 2 2x x x a    chia hết cho 2 x  .

c) 3 2 2 15    x x x a chia hết cho 4  x

d, 4 3 2 3     x x x ax b chia hết cho 2 2 3   x x

5, Rút gọn biểu thức:

   

2 20 , 25

x x y a xy y x

     

5

3 16 3 2 ,

24 3 2

x y b

x y

 

 

    

2

2 14 5 ( 11) ,

28 5 11

x y c

x y

  

 

     

3

2 3 49 3 4 ,

35 3 4

x y x d

y x x

 

 

2

3 6 , 4 4 x e x x   

2

2

6 9 , 9 y y k y

  

h)

( )

2

3 5x 10xy 2 2y x -

-

;

f) ( )

2

2 9 x 5 x 4x 4 - + + +

m,

2

2 x 5x 6 x x 6 + + - -

6, Tính

a, 9 17 2 2 3 2 3 x x x x      1 2 3 , 2 6 ( 3) x x b x x x     

2 3 5 25 , 5 25 5 x x c x x x     

2 12 6 , 6 36 6 y d y y y      11 13 15 17 , 3 3 4 4 x x e x x     

2 3 6 ) 2 6 2 6 x g x x x    

2

2 4 24 36 , : 7 7 2 1 x x k x x x     

2 2 5 10 , . 3 3 2 x x y h x y x    

2 3

2 1 1 , : 4 12 9 x x x m x x     

7. Cho 1 1 5 5 ( 5) x M x x x x

     

a, Rút gọn biểu thức M; b Tính M khi x = -8.

8, Cho

2 2 5 50 5 2 10 2 ( 5) x x x x B x x x x        

a, Rút gọn B b, Tính B khi x = - 4

DeThi.edu.vn

2

9, Cho

2

2 2 2 5 2 5 2 100 . 10 10 4 x x x A x x x x x              

a. Tìm điều kiện của x để biểu thức xác định

b, Rút gọn A

c. Tính giá trị của A tại x = 20040

10, Cho

a) Tìm đkxđ rồi rút gọn biểu thức S. b) Tìm x để giá trị của S = -1

11, Cho biểu thức 2 7 x 36 A x x 6 x 6x     

( với x ≠ 0; x ≠ -6)

a) Rút gọn biểu thức A. b) Tính giá trị của A khi x = - 2013

c) Tìm các giá trị nguyên của x để biểu thức A nhận giá trị nguyên.

12, Giải phương trình sau:

, 8 0

,2 13 15

,11 3 2

,4 3 7

a x

b x

c x

d x x

 

 

 

  

,3( 2) 11 2

2 1 1 , 3 3 2 2 ,5 4 3

e x x

x x g

x x h x

  

   

   

13. Giải phương trình bằng cách đưa về phương trình tích

a) ( 8)(1 3 ) 0 x x    b) 3x2 + 6x = 0 c) x (x − 1) = 2(x – 1) d) x2 ―10x = ―25 e) x2 – x - 20 = 0

 

2

2

2 2

,3 16 5

,6 5 1 0

, 3 1

g x x

h x x

k x x

 

 

 

    2 1 1 2 1 x x x x    

14. Giải phương trình chứa ẩn ở mẫu

3 2x 5 a, 1 x 1 x 1 x 3 x 2 b, x x 1

        

2

x 5 2 , 1 x 1 x 3 1 5 2 , 2 2 4

c

x x x d x x x

           

15, Giải bất phương trình và biểu diễn nghiệm trên trục số

, 5 3 b, 3 2 6 a x

x x     

    

    2 , 2 3 1

, 2x 1 7 x 4x 3 1

c x x x x

d

   

     16, Giải bất phương trình:

2 1 4 9 a, 3 5 3 3 2 1 , 2 4 3

x x

x x b

  

     2

1 , 1 3 , 6 0

x c x d x x

  

   17. Giải phương trình chứa giá trị tuyệt đối:

a, x 9 2x 3   

,3 2 1 7 0 b x x   

, 3 1 2 1 1 c x x x    

Giải các bài toán sau bằng cách lập phương trình:

2 2 2 6 2 6 : 6 36 6 6 x x x x S x x x x x x               

DeThi.edu.vn

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo